Winnow down là gì? Tất tần tật về Winnow down
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Winnow down từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Winnow down
I. Định nghĩa Winnow down
Winnow down: Giảm kích cỡ một nhóm người, vật để đạt kết qủa tốt nhất
Winnow down là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
Winnow (động từ): Tuyển chọn, sàng lọc, làm sạch (thường dùng trong ngữ cảnh phân loại hoặc lọc những thứ không cần thiết).
-
Down (trạng từ): Giảm dần, thu nhỏ lại, làm cho ít đi.
Winnow down: Làm giảm bớt hoặc chọn lọc từ một nhóm lớn các lựa chọn hoặc danh sách, chỉ giữ lại những thứ quan trọng hoặc tốt nhất.
Ví dụ:
We've WINNOWED DOWN the applicants to a shortlist of four. Chúng tôi thu gọn số lượng ứng cử viên còn lại một danh sách ngắn bốn người một.
II. Cấu trúc và cách sử dụng Winnow down
1. Cấu trúc
-
S + winnow down: Dùng khi ai đó giảm bớt các lựa chọn hoặc quyết định.
-
S + winnow something down: Dùng để nói về việc giảm bớt hoặc chọn lọc một thứ gì đó.
2. Cách sử dụng
Winnow down thường được sử dụng trong các tình huống khi có một danh sách dài hoặc nhiều lựa chọn và cần phải giảm bớt chúng xuống còn những thứ quan trọng hơn hoặc cần thiết hơn.
Ví dụ:
-
We need to winnow down the list of applicants to just a few qualified candidates.
(Chúng ta cần giảm bớt danh sách ứng viên xuống chỉ còn vài người đủ tiêu chuẩn.) -
The committee will winnow down the proposals to the best ideas for the new project.
(Ủy ban sẽ chọn lọc các đề xuất xuống chỉ còn những ý tưởng tốt nhất cho dự án mới.) -
They winnowed down the available options until they found the perfect solution.
(Họ đã chọn lọc các lựa chọn có sẵn cho đến khi tìm ra giải pháp hoàn hảo.) -
After reviewing the entries, we will winnow down the submissions to the top 10.
(Sau khi xem xét các bài nộp, chúng tôi sẽ rút gọn lại chỉ còn 10 bài tốt nhất.) -
We need to winnow down the list of features for the new product based on customer feedback.
(Chúng ta cần thu hẹp danh sách các tính năng cho sản phẩm mới dựa trên phản hồi của khách hàng.)
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Winnow down
1. Từ đồng nghĩa
-
Narrow down: Thu hẹp lại, giảm dần.
Example: We need to narrow down our choices before making a decision. (Chúng ta cần thu hẹp các lựa chọn trước khi đưa ra quyết định.)
-
Filter out: Lọc ra, loại bỏ.
Example: I filtered out the irrelevant information from the report. (Tôi đã lọc ra những thông tin không liên quan từ báo cáo.)
2. Từ trái nghĩa
-
Expand: Mở rộng, tăng thêm.
Example: They decided to expand the project to include more features. (Họ quyết định mở rộng dự án để bao gồm nhiều tính năng hơn.)
-
Increase: Tăng lên, gia tăng.
Example: The company is looking to increase its range of products. (Công ty đang tìm cách tăng phạm vi sản phẩm của mình.)
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
