Be to do with là gì? Tất tần tật về Be to do with

Tổng hợp kiến thức về về cụm động Be to do with từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.

1 380 10/05/2025


Be to do with

I. Định nghĩa Be to do with

be to do with: Có liên quan đến, có quan hệ với

Be to do with là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:

  • Động từ chính: be (am / is / are / was / were) → chỉ trạng thái

  • To do: dạng nguyên thể → mang nghĩa “liên quan đến, có liên hệ với”

  • With: giới từ → chỉ mối quan hệ, sự kết nối với ai/cái gì

→ be to do with nghĩa là liên quan đến, có dính líu đến, có liên hệ đến điều gì hoặc ai đó.

→ Dùng khi bạn muốn nói đến mối quan hệ, nguyên nhân, chủ đề, hoặc đối tượng liên quan.

Ví dụ:

He said the meeting is to do with a complaint. (Anh ta nói rằng cuộc họp là có liên quan tới một đơn kiện.)

II. Cấu trúc và cách sử dụng Be to do with

1. Cấu trúc

S + be (am/is/are/was/were) + to do with + danh từ/đại từ

Có thể dùng với chủ ngữ giả “It” nếu muốn nói chung chung:

It has nothing to do with me. → Nó chẳng liên quan gì đến tôi.

2. Cách sử dụng

  • Thường dùng để nói điều gì đó có liên hệ đến một người, sự việc, nguyên nhân, hoặc chủ đề.

  • Dùng nhiều trong văn nói, đặc biệt là khi giải thích nguyên nhân hoặc đưa ra kết nối.

Ví dụ:

  • This has nothing to do with you.
    → Chuyện này không liên quan gì đến bạn cả.

  • His anger is to do with stress at work.
    → Sự tức giận của anh ấy có liên quan đến áp lực công việc.

  • What you said is to do with last week’s meeting.
    → Những gì bạn nói có liên hệ đến cuộc họp tuần trước.

  • My research is to do with environmental science.
    → Nghiên cứu của tôi liên quan đến khoa học môi trường.

  • Is this to do with the budget cuts?
    → Cái này có liên quan đến việc cắt giảm ngân sách không?

III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Be to do with

1. Từ đồng nghĩa

Từ Nghĩa Ví dụ Dịch
relate to liên quan đến The problem relates to poor planning Vấn đề liên quan đến việc lập kế hoạch kém
be connected with có liên hệ với The incident is connected with the protest Sự việc có liên hệ với cuộc biểu tình
concern liên quan đến This issue concerns all of us Vấn đề này liên quan đến tất cả chúng ta

2. Từ trái nghĩa

Từ Nghĩa Ví dụ Dịch
be unrelated to không liên quan đến This is unrelated to your case Việc này không liên quan đến trường hợp của bạn
have nothing to do with không dính líu gì I have nothing to do with that decision Tôi không liên quan gì đến quyết định đó
be separate from tách biệt với That matter is separate from this one Vấn đề đó tách biệt với việc này

1 380 10/05/2025


Xem thêm các chương trình khác: