Be to do with là gì? Tất tần tật về Be to do with
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Be to do with từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Be to do with
I. Định nghĩa Be to do with
be to do with: Có liên quan đến, có quan hệ với
Be to do with là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
Động từ chính: be (am / is / are / was / were) → chỉ trạng thái
-
To do: dạng nguyên thể → mang nghĩa “liên quan đến, có liên hệ với”
-
With: giới từ → chỉ mối quan hệ, sự kết nối với ai/cái gì
be to do with nghĩa là liên quan đến, có dính líu đến, có liên hệ đến điều gì hoặc ai đó.
→ Dùng khi bạn muốn nói đến mối quan hệ, nguyên nhân, chủ đề, hoặc đối tượng liên quan.
Ví dụ:
He said the meeting is to do with a complaint. (Anh ta nói rằng cuộc họp là có liên quan tới một đơn kiện.)
II. Cấu trúc và cách sử dụng Be to do with
1. Cấu trúc
S + be (am/is/are/was/were) + to do with + danh từ/đại từ
Có thể dùng với chủ ngữ giả “It” nếu muốn nói chung chung:
It has nothing to do with me. → Nó chẳng liên quan gì đến tôi.
2. Cách sử dụng
-
Thường dùng để nói điều gì đó có liên hệ đến một người, sự việc, nguyên nhân, hoặc chủ đề.
-
Dùng nhiều trong văn nói, đặc biệt là khi giải thích nguyên nhân hoặc đưa ra kết nối.
Ví dụ:
-
This has nothing to do with you.
→ Chuyện này không liên quan gì đến bạn cả. -
His anger is to do with stress at work.
→ Sự tức giận của anh ấy có liên quan đến áp lực công việc. -
What you said is to do with last week’s meeting.
→ Những gì bạn nói có liên hệ đến cuộc họp tuần trước. -
My research is to do with environmental science.
→ Nghiên cứu của tôi liên quan đến khoa học môi trường. -
Is this to do with the budget cuts?
→ Cái này có liên quan đến việc cắt giảm ngân sách không?
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Be to do with
1. Từ đồng nghĩa
| Từ | Nghĩa | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|---|
| relate to | liên quan đến | The problem relates to poor planning | Vấn đề liên quan đến việc lập kế hoạch kém |
| be connected with | có liên hệ với | The incident is connected with the protest | Sự việc có liên hệ với cuộc biểu tình |
| concern | liên quan đến | This issue concerns all of us | Vấn đề này liên quan đến tất cả chúng ta |
2. Từ trái nghĩa
| Từ | Nghĩa | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|---|
| be unrelated to | không liên quan đến | This is unrelated to your case | Việc này không liên quan đến trường hợp của bạn |
| have nothing to do with | không dính líu gì | I have nothing to do with that decision | Tôi không liên quan gì đến quyết định đó |
| be separate from | tách biệt với | That matter is separate from this one | Vấn đề đó tách biệt với việc này |
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
