Breeze into là gì? Tất tần tật về breeze into
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Breeze into từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Breeze into
I. Định nghĩa Breeze into
breeze into: Đi nhanh vào một địa điểm
Breeze into là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
breeze (động từ): di chuyển nhẹ nhàng, thoải mái
-
into (giới từ): vào bên trong (chỉ chuyển động hướng vào một nơi cụ thể)
Breeze into là
-
Diễn tả hành động bước vào một nơi một cách thoải mái, tự nhiên, đầy tự tin, hoặc bất ngờ, thường mà không có sự chuẩn bị hoặc không quan tâm đến hoàn cảnh.
-
Có thể dùng trong cả nghĩa trung tính, tích cực (thoải mái, tự tin) hoặc tiêu cực nhẹ (tự tiện, không đúng lúc).
Ví dụ:
He breezed into the room and switched the TV on. (Anh ta đi nhanh vào căn phòng và bật TV lên.)
II. Cấu trúc và cách sử dụng Breeze into
1. Cấu trúc
| Cấu trúc | Chú thích sử dụng | Ví dụ tiếng Anh | Dịch nghĩa |
|---|---|---|---|
| S + breeze into + place | Bước vào một nơi một cách nhẹ nhàng, không nghiêm trọng | She breezed into the meeting without any notes. | Cô ấy bước vào cuộc họp mà không mang theo tài liệu gì. |
| S + breeze into + situation | Tham gia một tình huống một cách dễ dàng, tự tin | He breezed into the finals with no effort. | Anh ấy vào vòng chung kết một cách dễ dàng. |
2. Cách sử dụng
-
Dùng phổ biến trong văn nói, đôi khi mang chút hài hước hoặc châm biếm.
-
Đối tượng thường là người, địa điểm có thể là văn phòng, lớp học, buổi tiệc, v.v.
Ví dụ:
| Câu tiếng Anh | Dịch nghĩa |
|---|---|
| She breezed into the party like a movie star. | Cô ấy bước vào buổi tiệc như một ngôi sao điện ảnh. |
| He breezed into the room and started talking. | Anh ấy bước vào phòng và bắt đầu nói luôn. |
| They breezed into the top positions with minimal training. | Họ lọt vào vị trí hàng đầu với rất ít đào tạo. |
| My manager just breezed into the office as if nothing happened. | Quản lý của tôi bước vào văn phòng như thể không có gì xảy ra. |
| She breezed into the interview full of confidence. | Cô ấy bước vào buổi phỏng vấn đầy tự tin. |
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Breeze into
1. Từ đồng nghĩa
| Từ | Ví dụ tiếng Anh | Dịch nghĩa |
|---|---|---|
| stroll into (bước vào thong thả) | He strolled into the café like he owned it. | Anh ta bước vào quán cà phê rất thong thả. |
| saunter into (đi vào chậm rãi, tự nhiên) | She sauntered into the room without a care. | Cô ấy bước vào phòng một cách hờ hững. |
| walk into (bước vào, trung tính) | He walked into the building calmly. | Anh ấy bước vào tòa nhà một cách bình tĩnh. |
2. Từ trái nghĩa
| Từ | Ví dụ tiếng Anh | Dịch nghĩa |
|---|---|---|
| storm into (xông vào giận dữ) | She stormed into the room and slammed the door. | Cô ấy xông vào phòng và đóng sầm cửa. |
| sneak into (lẻn vào lén lút) | He sneaked into the party without an invite. | Anh ấy lẻn vào buổi tiệc mà không được mời. |
| hesitate to enter (chần chừ khi bước vào) | She hesitated to enter the classroom. | Cô ấy chần chừ khi bước vào lớp học. |
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
