Count among là gì? Tất tần tật về count among

Tổng hợp kiến thức về về cụm động Count among từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.

1 353 08/05/2025


Count among

I. Định nghĩa Count among

count among: Xem ai như là một bộ phận của một nhóm

Count among là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:

  • Động từ: count → tính, xem là

  • Giới từ: among → trong số, giữa

→Count among có nghĩa là:

  • Xem ai/cái gì như là một phần của một nhóm cụ thể, thường là nhóm có đặc điểm nổi bật, uy tín hoặc quan trọng.

  • Dùng để chỉ mối liên hệ hoặc sự liên kết với một nhóm.

Ví dụ:

I count her among my closest friends. (Tôi xem cô ấy như là người bạn thân nhất của tôi.)

II. Cấu trúc và cách sử dụng Count among

1. Cấu trúc

  • count + someone/something + among + group

  • Có thể dùng ở bị động: She is counted among the top doctors in the country.

2. Cách sử dụng

  • Count among thường dùng để thể hiện sự liên kết tích cực, ví dụ như ai đó thuộc nhóm những người giỏi, đáng tin cậy hoặc nổi bật.

  • Thường dùng trong cả văn viết trang trọng và văn nói trung lập.

Ví dụ:

  • I count myself among the lucky ones.
    → Tôi xem mình là một trong những người may mắn.

  • She counts him among her best friends.
    → Cô ấy xem anh ta là một trong những người bạn thân nhất.

  • He is counted among the most respected scientists in the world.
    → Ông ấy được xem là một trong những nhà khoa học được kính trọng nhất thế giới.

  • We count this project among our biggest achievements.
    → Chúng tôi xem dự án này là một trong những thành tựu lớn nhất của mình.

  • They are counted among the top universities in Asia.
    → Họ được xếp vào nhóm các trường đại học hàng đầu châu Á.

III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Count among

1. Từ đồng nghĩa

Từ đồng nghĩa Ví dụ Nghĩa
consider as part of We consider her as part of the family. Coi như là một phần của nhóm hoặc tập thể.
include among He is included among the top players. Bao gồm trong nhóm nào đó.
regard as one of She is regarded as one of the best in her field. Được xem là một trong số...

2. Từ trái nghĩa

Từ trái nghĩa Ví dụ Nghĩa
exclude from He was excluded from the guest list. Loại ra khỏi một nhóm.
leave out They left her out of the team. Bỏ sót, không tính vào nhóm.
disregard His name was disregarded in the nominations. Bỏ qua, không tính đến.

1 353 08/05/2025


Xem thêm các chương trình khác: