Các cụm động từ cơ bản bắt đầu bằng chữ M

Tổng hợp Các cụm động từ cơ bản bắt đầu bằng chữ M trong Tiếng Anh giúp bạn hệ thống kiến thức và học tốt hơn về cụm động từ trong Tiếng Anh.

1 1,473 17/04/2025


Các cụm động từ cơ bản bắt đầu bằng chữ M trong Tiếng Anh

Her landlord has given her a week to move out. (Chủ nhà của cô đã cho cô một tuần để chuyển đi.)

I’ve lived in this town long enough – it’s time to move on (Tôi đã sống ở thị trấn này đủ lâu – đã đến lúc tiến lên)

The police make after the stolen car. (Cảnh sát đuổi theo chiếc xe bị đánh cắp)

What do you make of: your new boss? (Bạn có ý kiến gì về ông chủ mới của bạn không?)

He MAGICKED the bill AWAY and paid for us all before I could get my wallet out. Anh ta làm cho tờ hóa đơn biến mất nhanh chóng và trả tiền cho tất cả chúng tôi trước khi lấy ví ra.

The thieves MADE AWAY WITH the painting. Những tên trộm đã ăn cắp đi bức họa đó.

There's no coffee, so we'll have to MAKE DO WITH tea. Không có cà phê nên chúng tôi sẽ tạm dùng trà để thay thế.

We MADE FOR home when it started raining. Chúng tôi đi thẳng về nhà khi trời bắt đầu mưa.

The low quality of the service MADE FOR a lot of dissatisfaction. Chất lượng phục vụ thấp gây ra nhiều sự không hài lòng.

Many churches have been MADE INTO flats in recent years. Nhiều nhà thờ đã chuyển thành các căn hộ trong vài năm gần đây.

I thought you weren't coming, so I was really pleased you MADE IT. Tôi đã nghĩ rằng bạn không đến nên tôi đã thực sự vui khi bạn đến đây.

He tried to MAKE IT UP TO her, but she wouldn't speak to him. Anh ấy cố gắng bồi thường cho cô ta, nhưng cô ta không nói chuyện lại với anh ấy nữa.

They MADE OFF when they heard the police siren. Họ rời khỏi vội vàng khi họ nghe thấy còi cảnh sát.

Thieves MADE OFF WITH over a million dollars in the bank. Những tên trộm đã ăn trộm hơn một triệu đô ở ngân hàng.

Please MAKE the cheque OUT to the company. Xin thực hiên trả tiền bằng séc cho công ty.

He MADE OUT that he was ill so that he didn't have to go to school. Thằng bé giả vờ bị ốm để nó không phải đi học.

How are your children MAKING OUT at the new school? Tiến độ học tập của lũ trẻ nhà bạn như thế nào ở trường học mới?

They MADE OUT at the party last night. Họ đã hôn nhau ở bữa tiệc tối qua.

I can just MAKE OUT the outline of a flying saucer in this photo. Tôi chỉ có thể phân biệt được bản phác thảo của cái đĩa bay này trong bức ảnh.

Can you MAKE OUT what she's saying? Bạn có nghe thấy cố ấy đang nói cái gì không?

He's strange; I can't MAKE him OUT. Anh ấy rất là lạ, tôi không thể hiểu nổi tính của anh ấy.

The beauty salon gave her a MAKE OVER before the party. Thẩm mỹ viện đã thay đổi diện mạo cho cô ấy trước buổi tiệc.

She MADE OVER her property to her children. Cô ấy đưa toàn bộ tài sản của cô ấy cho con của mình.

We MADE TOWARDS the centre. Chúng tôi đi hướng đến trung tâm.

They are always arguing, but they MAKE UP again very quickly. Họ luôn luôn tranh luận với nhau nhưng họ sẽ ngưng giận nhau rất nhanh.

I sent her a present to try to MAKE UP FOR my rude behaviors. Tôi gửi cho cô ấy một món quà để cố gắng bồi thường cho những hành động khiếm nhã của tôi.

The charity collected £24,517.57, and the anonymous donor MADE the total UP TO £25,000' Tổ chức từ thiện đã thu được 24.517,57 bảng Anh, và nhà tài trợ nặc danh đã tăng tổng lên 25.000 bảng Anh.

MAKE WITH the money you owe me. Đưa số tiền bạn nợ tôi ra đây.

He MANNED DOWN and didn't come with us. Anh hành động mà không có sự cam kết nào cả và không đi cùng với chúng tôi.

She told her anonymous critics to MAN UP and speak publicly. Cô ấy yêu cầu những nhà phê bình vô danh hành động và nói trước công chúng.

Students who gave obviously rehearsed answers were MARKED DOWN, while those who spoke naturally were rewarded accordingly. Những học sinh đưa ra câu trả lời rõ ràng đã được luyện tập thì bị đánh điểm thấp, còn những người nói tự nhiên thì được điểm tương ứng.

I MARKED them DOWN AS conservatives, but they're very liberal. Tôi xem họ như những người rất bảo thủ nhưng họ thực sự lại rất tự do.

I MARKED OFF the items on the list as I finished them. Tôi đánh dấu các mục trong dánh sách khi tôi hoàn thành chúng.

They MARKED OUT the pitch. Họ vẽ đường bao quanh sân.

His dedication MARKED him OUT FOR great things. Sự cống hiến của anh ấy là lời hứa cho những điều tốt đẹp sẽ đến với anh ấy.

Her speed MARKS her OUT FROM the rest of the group. Tốc độ của cô ấy làm cô ấy nổi trội hơn hẳn phần còn lại của nhóm.

They MARK the goods UP by 25% before they sell them. Họ tăng giá sản phẩm lên 25% trước khi bán chúng.

Many religions encourage their followers to MARRY IN. Nhiều tôn giáo khuyến khích những người theo cùng tôn giáo kết hôn với nhai

They MARRIED her OFF to a rich friend. Họ kiếm chồng cho cô ấy là một người bạn giàu.

Her parents disowned her and refused to speak to her when she MARRIED OUT. Bố mẹ cô ấy bác bỏ cô ấy và từ chối nói chuyện với cô ấy khi cô ấy kết hôn với người khác tôn giáo.

The two lists did not MARRY UP. Hai danh sách này không tương ứng nhau.

We MARRIED UP the lists to see whether we all had the same names. Chúng tôi so sánh các danh sách để xem liệu chúng tôi có trùng tên hay không.

He tried to meet a rich woman so that he could MARRY UP. Anh ấy cố gắng gặp một người phụ nữ giàu có để anh ấy có thể kết hôn cùng.

He MASHED UP some bananas for the dessert. Anh ta dùng chuối cho miếng trang miệng.

She MASHED UP the songs into a single album. Cô ấy kết hợp các bài hát lại với nhau thành một album đơn.

He MASHED UP my MP3 player and lost my files. Anh ta làm hỏng máy MP3 của tôi và làm mất các thư mục lưu trữ của tôi.

She MAXED OUT her credit cards. Cô ấy chạm tới giới hạn tất cả các thẻ tín dụng của mình.

The work doesn't look good if you MEASURE it AGAINST what our competitors have done. Công việc không được tốt lắm nếu bạn đánh giá nó với những gì đối thủ của chúng ta đã làm được.

The tailor MEASURED OFF the material for my suit. Người thợ may đo và đánh dấu chất liệu cho bộ vest của tôi.

He MEASURED OFF a meter of the silk. Anh ta đánh dầu một mét vải lụa.

He MEASURED OUT the flour for the bread. Anh ta đo lường lượng bột cho bánh mì.

She MEASURED OUT a hundred grammes of the powder. Cô ấy đong một trăm gram bột.

The estate agent MEASURED UP all the rooms. Đại lý bất động sản đo kích cỡ của các căn phòng.

She didn't MEASURE UP in her probationary period, so we didn't extend her contract. Cô ấy không đáp ứng đủ tiêu chuẩn trong kỳ thực tập, nên chúng tôi không kéo dài hợp đồng cùng cô ấy.

She were a director, but she didn't MEASURE UP. Cô ấy là đạo diễn nhưng cô ấy không đủ tốt với vai trò này.

They MEASURED UP the room. Họ đo kích cỡ của căn phòng.

I hope to MEASURE UP TO the confidence you have in me. Tôi hy vọng xứng đáng với sự tự tin bạn gửi vào tôi.

We're MEETING UP on Friday- I haven't seen them for ages. Chúng tôi sẽ gặp nhau vào thứ Sáu - tôi đã không gặp họ mấy năm nay rồi.

I MET UP WITH her a couple of days ago. Tôi đã gặp cô ấy hai ngày trước.

They MET WITH some problems they hadn't anticipated. Họ gặp khá nhiều vấn đề và họ không hề dự đoán được trước.

The show MET WITH poor reviews. Chương trình nhận được rất ít phản hồi.

They MELTED the gold statue DOWN and turned it into gold bars. Họ đun nóng chảy tượng vàng và biến nó thành vàng thỏi.

The children were MESSING ABOUT with the TV remote control and broke it. Lũ trẻ luôn không sử dụng đúng cái điều khiển tivi và đã làm hỏng nó.

He is always MESSING me ABOUT and never does what he promises. Anh ta luôn đối xử tệ bạc với tôi và không bao thực hiện những gì anh ấy hứa.

She's been MESSING ABOUT WITH another guy she knows from work. Cô ấy quan hệ tình dục ngoài hôn nhân với một người đàn ông khác cô ấy quen nơi làm việc.

The computer was working fine until he started MESSING ABOUT WITH it. Máy tính vẫn hoạt động ổn cho tới khi anh ta bắt đầu cả tiến nó nhưng làm nó hỏng thêm đi.

I was MESSING AROUND on the Internet because I couldn't be bothered to do any work. Tôi nghịch mạng máy tính bởi vì tôi không thể bị làm phiền khi làm việc

She is always MESSING me AROUND and never does what she promises. Cô ta luôn đối xử tệ bạc với tôi và không bao giờ thực hiện những gì cô ấy hứa.

She's not faithful- she's been MESSING ABOUT since they got married. Cô ấy không chung thủy - cô ấy đã quan hệ tình dục ngoài hôn nhân kể từ khi họ kết hôn.

He's been MESSING ABOUT WITH a woman he works with. Anh ta quan hệ tình dục với một người phụ nữa anh ta làm việc với.

The computer was working fine until they started MESSING ABOUT WITH it. Máy tính vẫn hoạt động ổn cho tới khi anh ta bắt đầu cả tiến nó nhưng làm nó hỏng thêm đi.

They MESSED her OVER when she applied for the job. Họ đối xử tệ bạc với cô ấy khi cô ấy tuyển dụng cho công việc này.

They MESSED UP the discussions and the contract fell through. Họ đã phá hủy cuộc thảo luận và bản hợp đồng bị thất bại theo đó.

They MESSED UP the room and left stuff all over the place. Họ làm bẩn căn phòng và để đồ đạc ở khắp mọi nơi.

He took a lot of LSD and it really MESSED him UP. Anh ấy dùng rất nhiều thuốc gây ảo giác và nó thực sự gây cho anh ấy các vấn đề về thể chất.

He's been MESSING WITH cocaine. Anh ta tham gia vào hít thuốc phiện.

Don't MESS WITH me or there will be trouble. Đừng làm phiền tôi nếu không sẽ có rắc rối đó.

He's been MESSING WITH some dangerous people. Anh ta liên kết với vài người nguy hiểm.

She's been MESSING WITH it for hours but it still doesn't work. Cô ấy cố gắng sửa chữa nó hàng tiếng đồng hồ nhưng nó vẫn không hoạt động.

They METED OUT savage penalties to anyone who broke the law. Họ đưa ra những hình phạt nghiêm trọng cho những người phá luật.

There were a lot of people MILLING AROUND waiting for the bus. Có rất nhiều người đi loanh quanh để chờ xe buýt.

It'll be great; you'll be MISSING OUT if you don't come. Nó sẽ rất tuyệt, bạn sẽ không làm được điều gì bổ ích nếu bạn không đến.

Trudy MISSED OUT ON the promotion. Trudy đã đánh mất cơ hội thăng tiến.

I always MIX those two sisters UP because they look so like each other. Tôi luôn lẫn lộn hai chị em họ bở họ trông rất giống nhau.

They MOCKED UP an example to show us what they would look like. Họ làm mẫu một ví dụ để chỉ cho chúng tôi họ trông giống cái gì.

We MOGGIED OFF early. Chúng tôi rời đi rất sớm.

The police officer told the drunks to stop MONKEYING AROUND and go home quietly. Viên cảnh sát yêu cầu những tên say rượu dừng làm loạn và về nhà một cách im lặng.

I MOOCHED ABOUT the whole afternoon because I didn't feel like working. Tôi dành thời gian cả buổi chiều làm mấy thứ linh tinh bởi vì tôi không muốn làm việc.

I MOOCHED AROUND the house all day. Tôi dành thời gian làm mấy thứ linh tinh quanh nhà cả ngày hôm nay.

He left to MOP UP the mess after they resigned. Anh ấy rời đi để giải quyết mớ hỗn độn sau khi họ từ chức.

After the battle, it took them a couple of weeks to MOP UP the remaining rebels. Sau trận đấu, họ mất khoảng hai tuần để bắt được số còn lại của cuộc nổi loạn.

The sauce was so delicious that I ordered some bread to MOP it UP. Nước sốt này là ngon đến nỗi mà tôi đã gọi thêm bánh mì để chấm và ăn hết nó.

I used a cloth to MOP UP the coffee I had knocked over. Tôi dùng một mảnh vải để loại bỏ chỗ cà phê mà tôi đánh rơi.

She didn't go to work and has been MOPING ABOUT all afternoon. Cô ấy không đi làm mà lại đi loanh quanh cae buổi chiều.

He's been MOPING AROUND since his girlfriend left him. Anh ấy sống trong nỗi buồn kể từ khi bạn gái bỏ anh ấy.

My debts MOUNTED UP while I was at university. Những món nợ của tôi tăng theo thời gian khi tôi học đại học.

I always get angry and start MOUTHING OFF when the news is on TV. Tôi luôn tức giận và bắt đầu nói tức khi xem bản tin trên tivi.

The construction can MOVE AHEAD now that permission has been granted. Việc xây dựng có thể được thực hiện tiếp tục bởi vì giấy phép đã được cấp.

The police told the people watching to MOVE ALONG. Cảnh sát yêu cầu người xem rời khỏi nơi này.

I MOVED AWAY when the factory collapsed. Tôi rời khỏi nơi tôi đang sinh sống khi nhà máy bị sập.

They're MOVING AWAY FROM normal steel and are using stainless steel. Họ ngừng sử dụng thép bình thường và sử dụng thép không gỉ thay vào đó.

He was finding the course too difficult so they MOVED him DOWN. Anh ta đang cảm thấy khóa học quá khó nên họ đã chuyển anh ấy xuống khóa trình độ thấp hơn.

The house was empty for ages, but some new tenants MOVED IN a few weeks ago. Ngôi nhà đã bị bỏ trống rất nhiều năm nhưng vài người thuê nhà mới đã chuyển đến sống vài tuần trước.

As he watched, the hyenas began to MOVE IN ON the hapless prey. Như anh ấy quan sát thì những con linh cẩu đã bắt đầu tiếp cận lén lút con mồi xấu số.

They MOVED INTO the house as soon as it was ready. Họ bắt đầu sinh sống ở ngôi nhà này ngay khi nó hoàn thiện.

The government are MOVING TOWARDS free elections. Chính phủ đang chuẩn bị cuộc bầu cử miễn phí.

Could you MOVE UP and let me sit down? Bạn có thể dịch sang một chút để tôi ngồi được không?

They MOVED her UP to senior management. Họ chuyển cô ấy lên làm quản lý cấp cao.

If you're ambitious, you cannot MUDDLE ALONG. Nếu bạn có tham vọng thì bạn không thể tiếp tục làm mà không có kế hoạch cụ thể được.

We didn't know what to expect, I just MUDDLED THROUGH. Chúng tôi không biết cái gì để mà mong đợi, tôi chỉ đơn giản là làm nó mà thôi.

My cleaner MUDDLED UP my books and I can't find anything. Người dọn dẹp nhà tôi đã làm lộn xộn hết đống sách mà tôi đã xếp gọn lên và tôi không thể tìm thấy thứ gì cả.

I have to MUG UP before the exam. Tôi phải ôn lại kiến thức trước kỳ thi.

I need to MUG UP ON my history for the test. Tôi cần ôn lại kiến thức lịch sử cho bài kiểm tra.

She said that she'd had to MULL IT OVER before deciding. Cô ấy nói rằng cô ấy phải suy nghĩ về nó trước khi quyết định.

We tried to exclude him of the committee, but he MUSCLED IN. Chúng tôi cố gắng loại trừ ông ta khỏi ủy ban nhưng ông ta vẫn cứ tham gia vào.

She MUSCLED IN ON the deal even though we wanted to do it without her. Cô ấy vẫn cứ tham gia vào thỏa thuận này mặc dù chúng tôi muốn làm nó mà không có cô ấy.

They are MUSCLING INTO our market because there is very little we can do to stop them. Họ vẫn đang tham gia vào việc của siêu thị chúng tôi bởi có rất ít thứ chúng tôi có thể làm để ngăn họ.

They used their contacts in local government to MUSCLE the competitors OUT. Họ sử dụng những mối quan hệ trong bộ máy chính phủ địa phương để ép đối thủ ra.

1 1,473 17/04/2025


Xem thêm các chương trình khác: