Dig into là gì? Tất tần tật về dig into

Tổng hợp kiến thức về về cụm động Dig into từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.

1 477 03/05/2025


Dig into

I. Định nghĩa Dig into

dig into: Với tay vào bên trong để lấy cái gì

Dig into là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:

  • Dig (động từ): đào, bới

  • Into (giới từ): vào, vào trong

→ Dig into = "đào vào", nghĩa bóng thường dùng để chỉ việc bắt đầu làm gì đó một cách sâu sắc, kỹ lưỡng, hoặc hăng hái.

Ví dụ:

She dug into her handbag and pulled out a bunch of keys. (Cô ấy với tay vào trong túi xách và kéo chùm chia khóa ra.)

II. Cấu trúc và cách sử dụng Dig into

1. Cấu trúc

Dig + into + (noun)

  • Chủ ngữ + dig into + đối tượng (vấn đề, tài liệu, món ăn, tiền bạc...)

  • Có thể dùng ở nhiều thì: dig into, dug into, will dig into...

2. Cách sử dụng

Ngữ cảnh Nghĩa
Học thuật / công việc Điều tra, phân tích
Ăn uống Bắt đầu ăn
Tài chính Dùng đến khoản tiết kiệm hoặc ngân sách
Báo chí / pháp lý Khám phá, điều tra bí mật

Ví dụ:

  • The detective dug into the suspect’s past.
    → Viên thám tử đã điều tra quá khứ của nghi phạm.

  • She dug into the project with great enthusiasm.
    → Cô ấy bắt tay vào dự án với sự hăng hái lớn.

  • They dug into the delicious pasta without hesitation.
    → Họ bắt đầu ăn món mì Ý ngon lành ngay lập tức.

  • We had to dig into our emergency fund.
    → Chúng tôi phải dùng đến quỹ khẩn cấp của mình.

  • He dug into the data to find the root of the problem.
    → Anh ấy đào sâu dữ liệu để tìm nguyên nhân gốc rễ của vấn đề.

III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Dig into

1. Từ đồng nghĩa

Từ Ví dụ Dịch
Investigate The police are investigating the case. Cảnh sát đang điều tra vụ án.
Explore She explored the history of the town. Cô ấy khám phá lịch sử của thị trấn.
Examine He examined the evidence carefully. Anh ấy xem xét kỹ lưỡng bằng chứng.
Analyze The team analyzed the report. Nhóm đã phân tích báo cáo.

2. Từ trái nghĩa

Từ Ví dụ Dịch
Ignore He ignored the warning signs. Anh ấy phớt lờ những dấu hiệu cảnh báo.
Overlook They overlooked an important detail. Họ bỏ sót một chi tiết quan trọng.
Neglect She neglected her duties. Cô ấy sao nhãng nhiệm vụ của mình.

1 477 03/05/2025


Xem thêm các chương trình khác: