Slob about là gì? Tất tần tật về Slob about
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Slob about từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Slob about
I. Định nghĩa Slob about
Slob about: Lười, không làm gì
Slob about là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
Slob (danh từ, động từ): người lười biếng, bẩn thỉu, thiếu cẩn thận; hành động sống lười biếng hoặc thiếu ngăn nắp.
-
About (phó từ): về, quanh quẩn xung quanh.
=> Slob about có nghĩa là hành động lười biếng, không làm gì có mục đích hoặc sống trong trạng thái bừa bộn, thiếu chăm sóc. Cụm từ này thường mang tính tiêu cực khi miêu tả một người không có sự nỗ lực, không có năng suất trong công việc hay sinh hoạt.
Ví dụ:
I SLOBBED ABOUT all day as I couldn't be bothered to do any work. Tôi không có gì để làm cả ngày vì tôi không muốn làm việc gì cả.
II. Cấu trúc và cách sử dụng Slob about
1. Cấu trúc
-
S + slob about + (something)
-
S + slob about + (doing something)
2. Cách sử dụng
-
Slob about thường được dùng để chỉ một người không làm gì có ích, có thể ở nhà cả ngày mà không làm việc gì có mục đích hoặc không chăm sóc bản thân.
-
Cụm từ này cũng có thể chỉ sự lười biếng trong công việc hoặc học tập.
Ví dụ:
-
He just slobs about all day and never helps around the house.
→ Anh ấy chỉ lười biếng quanh quẩn cả ngày và không bao giờ giúp đỡ trong nhà. -
I hate it when you slob about instead of getting things done.
→ Tôi ghét khi bạn chỉ lười biếng mà không làm gì để hoàn thành công việc. -
Stop slobbing about and get to work!
→ Đừng có lười biếng nữa, hãy bắt tay vào công việc đi! -
She spends the entire weekend slobbing about in front of the TV.
→ Cô ấy dành cả cuối tuần chỉ lười biếng trước TV. -
I need to stop slobbing about and start focusing on my goals.
→ Tôi cần ngừng lười biếng và bắt đầu tập trung vào các mục tiêu của mình.
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Slob about
1. Từ đồng nghĩa
| Từ đồng nghĩa | Ví dụ + Dịch ngắn gọn |
|---|---|
| Laze around | He spent the whole day lazing around instead of studying. → Anh ấy dành cả ngày lười biếng thay vì học bài. |
| Waste time | She wasted her time slobbing about instead of working on her project. → Cô ấy lãng phí thời gian lười biếng thay vì làm việc trên dự án của mình. |
| Be idle | He has been idle all week and hasn’t done anything productive. → Anh ấy đã lười biếng cả tuần và không làm gì có ích. |
2. Từ trái nghĩa
| Từ trái nghĩa | Ví dụ + Dịch ngắn gọn |
|---|---|
| Get to work | He got to work early and finished all his tasks. → Anh ấy bắt tay vào công việc sớm và hoàn thành tất cả nhiệm vụ. |
| Be active | She’s always active and never slobs about. → Cô ấy luôn năng động và không bao giờ lười biếng. |
| Be productive | I was productive today and completed my project ahead of schedule. → Hôm nay tôi đã làm việc hiệu quả và hoàn thành dự án trước hạn. |
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
