Die out là gì? Tất tần tật về die out
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Die out từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Die out
I. Định nghĩa Die out
die out: Biến mất, trở nên tuyệt chủng
Die out là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
die: chết
-
out: ra ngoài, biến mất
Die out = biến mất hoàn toàn do tất cả các cá thể đều chết hoặc ngừng tồn tại.
Ví dụ:
Some scientists say that the dinosaurs died out when a comet hit the earth and caused a nuclear winter. (Một số nhà khoa học nói rằng các loài khủng long trở nên tuyệt chủng khi một sao chổi va chạm vào trái đất và gây ra mùa đông băng giá.)
II. Cấu trúc và cách sử dụng Die out
1. Cấu trúc
Chủ ngữ (số nhiều hoặc không đếm được) + die out
(Thường là loài vật, phong tục, xu hướng, văn hóa…)
2. Cách sử dụng
-
Dùng để chỉ một loài sinh vật, truyền thống, thói quen hoặc hiện tượng không còn tồn tại nữa vì tất cả đã chết hoặc không được tiếp tục duy trì.
-
Nhấn mạnh sự tuyệt chủng, biến mất hoàn toàn.
Ví dụ:
-
Dinosaurs died out millions of years ago.
→ Khủng long đã tuyệt chủng hàng triệu năm trước. -
Traditional crafts are dying out in rural areas.
→ Các nghề thủ công truyền thống đang mai một ở nông thôn. -
That dialect has almost died out.
→ Phương ngữ đó gần như đã biến mất. -
The fire died out after burning for hours.
→ Ngọn lửa tắt hẳn sau khi cháy hàng giờ đồng hồ. -
Many family customs have died out with the older generation.
→ Nhiều phong tục gia đình đã mất đi cùng thế hệ lớn tuổi.
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Die out
1. Từ đồng nghĩa
| Từ vựng | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|
| go extinct | tuyệt chủng |
| vanish | biến mất |
| disappear | biến mất, không còn nữa |
| fade away | tàn lụi, mất dần |
2. Từ trái nghĩa
| Từ vựng | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|
| survive | tồn tại, sống sót |
| persist | vẫn tiếp tục tồn tại |
| revive | phục hồi, sống lại |
| emerge | xuất hiện trở lại |
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
