Die out là gì? Tất tần tật về die out

Tổng hợp kiến thức về về cụm động Die out từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.

1 394 03/05/2025


Die out

I. Định nghĩa Die out

die out: Biến mất, trở nên tuyệt chủng

Die out là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:

  • die: chết

  • out: ra ngoài, biến mất

→Die out = biến mất hoàn toàn do tất cả các cá thể đều chết hoặc ngừng tồn tại.

Ví dụ:

Some scientists say that the dinosaurs died out when a comet hit the earth and caused a nuclear winter. (Một số nhà khoa học nói rằng các loài khủng long trở nên tuyệt chủng khi một sao chổi va chạm vào trái đất và gây ra mùa đông băng giá.)

II. Cấu trúc và cách sử dụng Die out

1. Cấu trúc

Chủ ngữ (số nhiều hoặc không đếm được) + die out

(Thường là loài vật, phong tục, xu hướng, văn hóa…)

2. Cách sử dụng

  • Dùng để chỉ một loài sinh vật, truyền thống, thói quen hoặc hiện tượng không còn tồn tại nữa vì tất cả đã chết hoặc không được tiếp tục duy trì.

  • Nhấn mạnh sự tuyệt chủng, biến mất hoàn toàn.

Ví dụ:

  • Dinosaurs died out millions of years ago.
    → Khủng long đã tuyệt chủng hàng triệu năm trước.

  • Traditional crafts are dying out in rural areas.
    → Các nghề thủ công truyền thống đang mai một ở nông thôn.

  • That dialect has almost died out.
    → Phương ngữ đó gần như đã biến mất.

  • The fire died out after burning for hours.
    → Ngọn lửa tắt hẳn sau khi cháy hàng giờ đồng hồ.

  • Many family customs have died out with the older generation.
    → Nhiều phong tục gia đình đã mất đi cùng thế hệ lớn tuổi.

III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Die out

1. Từ đồng nghĩa

Từ vựng Nghĩa tiếng Việt
go extinct tuyệt chủng
vanish biến mất
disappear biến mất, không còn nữa
fade away tàn lụi, mất dần

2. Từ trái nghĩa

Từ vựng Nghĩa tiếng Việt
survive tồn tại, sống sót
persist vẫn tiếp tục tồn tại
revive phục hồi, sống lại
emerge xuất hiện trở lại

1 394 03/05/2025


Xem thêm các chương trình khác: