Stick together là gì? Tất tần tật về Stick together

Tổng hợp kiến thức về về cụm động Stick together từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.

1 360 28/04/2025


Stick together

I. Định nghĩa Stick together

Stick together: Ủng hộ nhau

Stick together là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:

  • Stick (động từ): dính, bám

  • Together (phó từ): cùng nhau, bên nhau

→Stick together có nghĩa là:

  • Giữ vững sự đoàn kết trong một nhóm hoặc tập thể, đặc biệt trong các tình huống khó khăn hoặc thử thách.

  • Hợp tác, hỗ trợ lẫn nhau trong một nhóm.

Ví dụ:

If we don't STICK TOGETHER, things will be much worse for all of us- we need some unity. Nếu chúng ta không hỗ trợ nhau thì mọi thứ sẽ tồi tệ hơn với tất cả chúng ta- chúng ta cần sự hợp nhất.

II. Cấu trúc và cách sử dụng Stick together

1. Cấu trúc

Stick together (as a group/team/family) = đoàn kết như một nhóm, gia đình, đội nhóm.

2. Cách sử dụng

  • Dùng khi bạn muốn diễn tả việc mọi người trong nhóm hỗ trợ và giúp đỡ nhau, đặc biệt trong các tình huống khó khăn.

  • Cũng có thể sử dụng trong các tình huống miêu tả sự gắn bó chặt chẽ giữa các thành viên.

Ví dụ:

  • We need to stick together if we want to overcome this challenge.
    → Chúng ta cần đoàn kết lại nếu muốn vượt qua thử thách này.

  • The team stuck together and finished the project on time.
    → Cả đội đã đoàn kết và hoàn thành dự án đúng hạn.

  • Families should stick together through tough times.
    → Các gia đình nên đoàn kết với nhau trong những lúc khó khăn.

  • The friends stuck together and supported each other through thick and thin.
    → Những người bạn đã gắn bó với nhau và hỗ trợ nhau qua mọi khó khăn.

  • In difficult situations, it’s important to stick together and help one another.
    → Trong những tình huống khó khăn, điều quan trọng là phải đoàn kết và giúp đỡ lẫn nhau.

III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Stick together

1. Từ đồng nghĩa

  • Stand by each other – ủng hộ, hỗ trợ lẫn nhau

  • Support each other – hỗ trợ lẫn nhau

  • Stay united – duy trì sự đoàn kết

2. Từ trái nghĩa

  • Fall apart – tan rã, chia rẽ

  • Split up – chia tay, tách ra

  • Break up – chia cắt, chia rẽ

1 360 28/04/2025


Xem thêm các chương trình khác: