Die off là gì? Tất tần tật về Die off

Tổng hợp kiến thức về về cụm động Die off từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.

1 465 03/05/2025


Die off

I. Định nghĩa Die off

die off: Biến mất, trở nên tuyệt chủng, tắt phụt đi, ...

Die off là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:

  • die: chết

  • off: rời rạc, từng cái một biến mất

→ Die off = chết dần chết mòn, từng cá thể một cho đến khi không còn ai/cái gì.

Ví dụ:

Rabbits were dying off in that county. (Các con thỏ đang biến mất ở tỉnh đó.)

II. Cấu trúc và cách sử dụng Die off

1. Cấu trúc

Chủ ngữ (số nhiều) + die off

(Chủ ngữ thường là người, động vật, cây cối...)

2. Cách sử dụng

  • Dùng để mô tả một nhóm sinh vật, người hoặc thực thể chết dần từng phần, thường do bệnh tật, điều kiện khắc nghiệt hoặc theo thời gian.

  • Nhấn mạnh quá trình mất đi từng cái một cho đến khi gần như hoàn toàn biến mất.

Ví dụ:

  • The older villagers are dying off one by one.
    → Những người già trong làng đang dần qua đời từng người một.

  • Many species are dying off due to climate change.
    → Nhiều loài đang chết dần do biến đổi khí hậu.

  • The trees in that forest are dying off from disease.
    → Cây cối trong khu rừng đó đang chết dần vì bệnh.

  • The trend seems to be dying off among young people.
    → Xu hướng đó dường như đang mai một trong giới trẻ.

  • The original founders of the group have all died off.
    → Tất cả những người sáng lập ban đầu của nhóm đều đã lần lượt qua đời.

III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Die off

1. Từ đồng nghĩa

Từ vựng Nghĩa tiếng Việt
die out biến mất hoàn toàn
perish chết, diệt vong
pass away qua đời
fade away mờ nhạt, tàn lụi

2. Từ trái nghĩa

Từ vựng Nghĩa tiếng Việt
survive sống sót, tồn tại
thrive phát triển mạnh mẽ
emerge xuất hiện, nổi lên
multiply sinh sôi, tăng lên

1 465 03/05/2025


Xem thêm các chương trình khác: