Marry off là gì? Tất tần tật về Marry off
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Marry off từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Marry off
I. Định nghĩa Marry off
Marry off: Kiếm chồng hoặc vợ cho ai đó
Marry off là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
Marry (động từ): kết hôn, lấy ai
-
Off (giới từ): đi ra ngoài, tách biệt hoặc gửi đi
Marry off có nghĩa là kết hôn cho ai đó, đặc biệt là khi phụ huynh hoặc người giám hộ tìm chồng/vợ cho con cái của họ. Đây là cách nói thông dụng, đặc biệt trong các xã hội truyền thống, khi gia đình quyết định việc kết hôn của con cái.
Ví dụ:
They MARRIED her OFF to a rich friend. Họ kiếm chồng cho cô ấy là một người bạn giàu.
II. Cấu trúc và cách sử dụng Marry off
1. Cấu trúc
-
S + marry off + O: Cấu trúc này được sử dụng khi ai đó tìm chồng/vợ cho người khác (thường là con cái).
-
Marry off cũng có thể dùng khi muốn nói rằng một người đã kết hôn (thường là con cái).
2. Cách sử dụng
-
Marry off chủ yếu được dùng để chỉ hành động cha mẹ hoặc người giám hộ sắp xếp hôn nhân cho con cái của họ, đặc biệt là trong những gia đình có truyền thống mạnh mẽ về việc này.
-
Cũng có thể được dùng khi ai đó kết hôn, nhưng với hàm ý rằng đó là một sự kiện được "gửi đi" hoặc hoàn tất.
Ví dụ:
-
Her parents are planning to marry her off to a wealthy businessman.
→ Cha mẹ cô ấy đang lên kế hoạch gả cô ấy cho một doanh nhân giàu có. -
They decided to marry off their daughter to someone from a good family.
→ Họ quyết định gả con gái cho một người từ gia đình tốt. -
He was married off when he was very young.
→ Anh ấy đã được gả đi khi còn rất trẻ. -
The family is trying to marry off their last daughter before the end of the year.
→ Gia đình đang cố gắng gả cô con gái út của mình trước cuối năm. -
My grandparents married me off at a young age because they thought it was the right time.
→ Ông bà tôi đã gả tôi khi còn rất trẻ vì họ nghĩ đó là thời điểm thích hợp.
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Marry off
1. Từ đồng nghĩa
| Từ đồng nghĩa | Nghĩa | Ví dụ | Dịch ngắn gọn |
|---|---|---|---|
| arrange a marriage | sắp xếp hôn nhân | His family arranged a marriage for him with a woman from a different country. | Gia đình anh ấy đã sắp xếp hôn nhân cho anh ấy với một người phụ nữ từ một quốc gia khác. |
| settle down | ổn định, kết hôn | After years of traveling, he decided to settle down and marry. | Sau nhiều năm du lịch, anh ấy quyết định ổn định và kết hôn. |
2. Từ trái nghĩa
| Từ trái nghĩa | Nghĩa | Ví dụ | Dịch ngắn gọn |
|---|---|---|---|
| marry for love | kết hôn vì tình yêu | She decided to marry for love, not because her family arranged it. | Cô ấy quyết định kết hôn vì tình yêu, không phải vì gia đình sắp xếp. |
| marry independently | kết hôn một cách độc lập | They chose to marry independently without the help of their families. | Họ chọn kết hôn một cách độc lập mà không có sự giúp đỡ của gia đình. |
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
