Trade off là gì? Tất tần tật về Trade off
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Trade off từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Trade off
I. Định nghĩa Trade off
Trade off: Đấu giá, thỏa thuận, thỏa hiệp / Chấp nhận cái gì dù bạn không thích
Trade off là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
Trade (động từ hoặc danh từ): trao đổi, buôn bán
-
Off (giới từ/trạng từ): mang ý nghĩa tách rời, kết thúc, xa ra
Trade off là sự đánh đổi; khi bạn chọn một điều gì đó thì phải từ bỏ một điều khác. Nó thể hiện sự cân nhắc giữa hai hay nhiều yếu tố mà không thể đạt được tối ưu cả hai cùng lúc.
Ví dụ:
A longer working week was TRADED OFF for a pay rise. Một tuần làm việc tương ứng với việc tăng lương.
We had to TRADE OFF space when buying the apartment. Chúng tôi phải chấp nhận không gian này khi mua căn hộ.
II. Cấu trúc và cách sử dụng Trade off
1. Cấu trúc
-
make a trade-off between A and B: đưa ra sự đánh đổi giữa A và B
-
There is a trade-off between A and B: có một sự đánh đổi giữa A và B
-
Trade A off for B: đánh đổi A để lấy B
2. Cách sử dụng
| Lĩnh vực | Trade-off giữa |
|---|---|
| Kinh tế | Chi phí ↔ Chất lượng |
| Quản trị | Kiểm soát ↔ Ủy quyền |
| Công nghệ | Hiệu năng ↔ Tiết kiệm |
| Học tập | Thời gian vui chơi ↔ Kết quả học tập |
| Cuộc sống cá nhân | Tiện nghi ↔ Chi phí / Không gian sống |
Ví dụ:
-
There is always a trade-off between quality and cost.
Luôn có sự đánh đổi giữa chất lượng và chi phí. -
We had to make a trade-off between speed and accuracy.
Chúng tôi phải đưa ra sự đánh đổi giữa tốc độ và độ chính xác. -
The company traded off long-term growth for short-term profit.
Công ty đánh đổi tăng trưởng dài hạn để lấy lợi nhuận ngắn hạn. -
In relationships, sometimes you need to make trade-offs to maintain harmony.
Trong các mối quan hệ, đôi khi bạn phải đánh đổi để giữ được sự hòa hợp. -
This design involves a trade-off: it's cheaper but less durable.
Thiết kế này có sự đánh đổi: rẻ hơn nhưng kém bền hơn.
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Trade off
1. Từ đồng nghĩa
| Từ | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|
| compromise | We reached a compromise between cost and quality. | Chúng tôi đạt được sự thỏa hiệp giữa chi phí và chất lượng. |
| concession | The government made some concessions to the protesters. | Chính phủ đã nhượng bộ một số điều cho người biểu tình. |
| balance | It's hard to find the right balance between work and life. | Thật khó để tìm được sự cân bằng giữa công việc và cuộc sống. |
2. Từ trái nghĩa
| Từ | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|
| win-win | This is a win-win situation for both sides. | Đây là tình huống đôi bên cùng có lợi. |
| gain without loss (được mà không mất) | She managed to gain respect without giving up her independence. | Cô ấy giành được sự tôn trọng mà không từ bỏ sự độc lập. |
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
