Creep out on là gì? Tất tần tật về creep out on

Tổng hợp kiến thức về về cụm động Creep out on từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.

1 458 08/05/2025


Creep out on

I. Định nghĩa Creep out on

creep out on: Làm, thực hiện cùng một hoạt động trong khoảng thời gian dài

Creep out on là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:

  • Động từ: creep → bò, di chuyển rón rén, gây rợn người

  • Giới từ: out → ra ngoài

  • Giới từ: on → vào, hướng về ai/cái gì

→ Creep out on là một cụm động từ không phổ biến, được dùng khá hạn chế, mang ý nghĩa tránh né hoặc lặng lẽ rút khỏi điều gì đó mà bạn không muốn đối mặt.

Ví dụ:

He's been creeping out on that computer game all day. (Cậu ta đã chơi trò chơi điện từ đó suốt cả ngày.)

II. Cấu trúc và cách sử dụng Creep out on

1. Cấu trúc

creep out on + someone/something

2. Cách sử dụng

  • Dùng khi ai đó không đối mặt với trách nhiệm, người khác, hay tình huống khó khăn.

  • Gần nghĩa với "bỏ chạy", "không dám tiếp tục", "trốn tránh".

Ví dụ:

  • Don’t creep out on me now — I need your help.
    → Đừng rút lui lúc này — tôi đang cần bạn giúp.

  • He totally crept out on the project when things got tough.
    → Anh ta hoàn toàn bỏ rơi dự án khi mọi việc trở nên khó khăn.

  • She always creeps out on tough conversations.
    → Cô ấy luôn tránh né những cuộc nói chuyện khó.

  • I can’t believe you crept out on your own wedding planning.
    → Tôi không thể tin là bạn lại rút khỏi kế hoạch đám cưới của chính mình.

  • You can’t just creep out on your responsibilities like that.
    → Bạn không thể cứ trốn tránh trách nhiệm như thế được.

III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Creep out on

1. Từ đồng nghĩa

Từ đồng nghĩa Ví dụ Nghĩa
bail on He bailed on the team before the big game. Bỏ rơi, rút lui đột ngột
back out of She backed out of the deal at the last second. Rút khỏi, không thực hiện
walk away from He walked away from his duties. Từ bỏ trách nhiệm

2. Từ trái nghĩa

Từ trái nghĩa Ví dụ Nghĩa
stick with She stuck with the plan even when it was hard. Gắn bó, kiên trì
stand by He stood by his friend during the trial. Ủng hộ, không rời bỏ
face up to You need to face up to your mistakes. Đối mặt, chấp nhận

1 458 08/05/2025


Xem thêm các chương trình khác: