Sell up là gì? Tất tần tật về Sell up

Tổng hợp kiến thức về về cụm động Sell up từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.

1 564 23/04/2025


Sell up

I. Định nghĩa Sell up

Sell up: Bán nhà hoặc doanh nghiệp để chuyển đến đâu đó hoặc làm gì đó khác

Sell up là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:

  • Động từ: sell → nghĩa là bán.

  • Phó từ: up → mang nghĩa toàn bộ, hết sạch.

→ Sell up: Bán hết toàn bộ tài sản có giá trị (như nhà, công ty, cửa hàng...), đặc biệt khi bạn định chuyển đi, nghỉ hưu, hoặc bắt đầu cuộc sống mới.

Ví dụ:

We want to SELL UP and move to a different country. Chúng tôi muốn bán nhà và chuyển đến một thành phố khác.

II. Cấu trúc và cách sử dụng Sell up

1. Cấu trúc

  • Sell up → Đứng độc lập (nội động từ): Người nói hiểu là bán toàn bộ tài sản.

  • Sell something up → Dạng chuyển tiếp (ngoại động từ): Nhấn mạnh việc bán một loại tài sản cụ thể (nhà, cửa hàng...).

2. Cách sử dụng

  • Dùng trong bối cảnh thay đổi cuộc sống lớn, như chuyển sang sống ở nơi khác, thay đổi công việc, nghỉ hưu...

  • Thường mang tính kết thúc một giai đoạn.

Ví dụ:

  • They decided to sell up and move to the countryside.
    → Họ quyết định bán hết tài sản và chuyển về nông thôn.

  • After retiring, she sold up and traveled the world.
    → Sau khi nghỉ hưu, cô ấy bán hết tài sản và đi du lịch vòng quanh thế giới.

  • He’s planning to sell up his business next year.
    → Anh ấy dự định bán toàn bộ công việc kinh doanh vào năm sau.

  • We’re thinking of selling up and starting a new life abroad.
    → Chúng tôi đang nghĩ đến việc bán hết tài sản và bắt đầu cuộc sống mới ở nước ngoài.

  • They had no choice but to sell up to pay off their debts.
    → Họ không còn lựa chọn nào khác ngoài việc bán hết để trả nợ.

III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Sell up

1. Từ đồng nghĩa

Từ Nghĩa Ví dụ Dịch
Liquidate Thanh lý tài sản They liquidated their assets before leaving the country. Họ thanh lý tài sản trước khi rời khỏi đất nước.
Cash out Bán để lấy tiền mặt He cashed out and moved to Bali. Anh ấy bán hết và chuyển tới Bali.
Get rid of everything Bỏ hết mọi thứ She got rid of everything before starting over. Cô ấy bỏ hết mọi thứ trước khi bắt đầu lại.

2. Từ trái nghĩa

Từ Nghĩa Ví dụ Dịch
Hold on to (something) Giữ lại tài sản He held on to his house despite financial issues. Anh ấy vẫn giữ căn nhà dù gặp khó khăn tài chính.
Invest in Đầu tư vào They invested in new property instead of selling up. Họ đầu tư vào bất động sản mới thay vì bán đi.
Buy more Mua thêm She bought more land next to her house. Cô ấy mua thêm đất cạnh nhà mình.

1 564 23/04/2025


Xem thêm các chương trình khác: