Come out in là gì? Tất tần tật về come out in
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Come out in từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Come out in
I. Định nghĩa Come out in
come out in: Nổi lên, bị phủ (bởi mụn nhọn, phát ban, ...)
Come out in là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
Động từ chính: come
-
Giới từ: out in
"Come out in" được dùng để mô tả việc xuất hiện đột ngột trên da các dấu hiệu như mụn, phát ban, mẩn đỏ, dị ứng...
Ví dụ:
She came out in a nasty rash after touching the poisonous plant by mistake. (Cô ấy đã nổi mụn phát bạn sau khi sai lầm chạm vào cây độc.)
II. Cấu trúc và cách sử dụng Come out in
1. Cấu trúc
come out in + (rash/spots/hives/blisters/red patches...)
→ Danh từ sau “in” là các biểu hiện xuất hiện trên da.
2. Cách sử dụng
-
Dùng khi nói về tình trạng da thay đổi do dị ứng, phản ứng thuốc, thời tiết, hoặc bệnh.
-
Thường gặp trong văn nói, trong ngữ cảnh mô tả triệu chứng sức khỏe.
Ví dụ:
-
I came out in a rash after eating strawberries.
→ Tôi bị nổi mẩn sau khi ăn dâu tây. -
She came out in hives from the new detergent.
→ Cô ấy bị nổi mề đay do loại nước giặt mới. -
He came out in spots all over his arms.
→ Anh ấy bị nổi mụn khắp tay. -
The baby came out in a heat rash during the summer.
→ Em bé bị rôm sảy vào mùa hè. -
My skin came out in red patches after swimming.
→ Da tôi bị nổi mảng đỏ sau khi đi bơi.
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Come out in
1. Từ đồng nghĩa
| Từ | Nghĩa | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|---|
| break out in | bị nổi mẩn/phát ban | She broke out in a rash after the vaccine. | Cô ấy bị nổi mẩn sau khi tiêm vắc xin. |
2. Từ trái nghĩa
| Từ | Nghĩa | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|---|
| clear up | biến mất, khỏi (dấu hiệu trên da) | The rash cleared up after two days. | Mẩn đỏ biến mất sau hai ngày. |
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
