Come out in là gì? Tất tần tật về come out in

Tổng hợp kiến thức về về cụm động Come out in từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.

1 400 08/05/2025


Come out in

I. Định nghĩa Come out in

come out in: Nổi lên, bị phủ (bởi mụn nhọn, phát ban, ...)

Come out in là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:

  • Động từ chính: come

  • Giới từ: out in

→"Come out in" được dùng để mô tả việc xuất hiện đột ngột trên da các dấu hiệu như mụn, phát ban, mẩn đỏ, dị ứng...

Ví dụ:

She came out in a nasty rash after touching the poisonous plant by mistake. (Cô ấy đã nổi mụn phát bạn sau khi sai lầm chạm vào cây độc.)

II. Cấu trúc và cách sử dụng Come out in

1. Cấu trúc

come out in + (rash/spots/hives/blisters/red patches...)

→ Danh từ sau “in” là các biểu hiện xuất hiện trên da.

2. Cách sử dụng

  • Dùng khi nói về tình trạng da thay đổi do dị ứng, phản ứng thuốc, thời tiết, hoặc bệnh.

  • Thường gặp trong văn nói, trong ngữ cảnh mô tả triệu chứng sức khỏe.

Ví dụ:

  • I came out in a rash after eating strawberries.
    → Tôi bị nổi mẩn sau khi ăn dâu tây.

  • She came out in hives from the new detergent.
    → Cô ấy bị nổi mề đay do loại nước giặt mới.

  • He came out in spots all over his arms.
    → Anh ấy bị nổi mụn khắp tay.

  • The baby came out in a heat rash during the summer.
    → Em bé bị rôm sảy vào mùa hè.

  • My skin came out in red patches after swimming.
    → Da tôi bị nổi mảng đỏ sau khi đi bơi.

III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Come out in

1. Từ đồng nghĩa

Từ Nghĩa Ví dụ Dịch
break out in bị nổi mẩn/phát ban She broke out in a rash after the vaccine. Cô ấy bị nổi mẩn sau khi tiêm vắc xin.

2. Từ trái nghĩa

Từ Nghĩa Ví dụ Dịch
clear up biến mất, khỏi (dấu hiệu trên da) The rash cleared up after two days. Mẩn đỏ biến mất sau hai ngày.

1 400 08/05/2025


Xem thêm các chương trình khác: