Stand in for là gì? Tất tần tật về Stand in for
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Stand in for từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Stand in for
I. Định nghĩa Stand in for
Stand in for: Thay thế tạm thời
Stand in for là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
stand (động từ): đứng
-
in (phó từ): thay thế
-
for (giới từ): cho (ai đó)
“Stand in for” = thay thế ai đó tạm thời khi họ vắng mặt (thường trong công việc, biểu diễn, vai trò...)
Ví dụ:
She had to STAND IN FOR the editor while he was on holiday. Cô ấy phải thay thế tạm thời vị trí biên tập trong khi anh ta đi nghỉ mát.
II. Cấu trúc và cách sử dụng Stand in for
1. Cấu trúc
Stand in for + someone
2. Cách sử dụng
Dùng khi ai đó tạm thời làm thay người khác, vì người kia vắng mặt (trong công việc, vai trò, biểu diễn...).
Ví dụ:
-
I had to stand in for my manager during the meeting.
→ Tôi phải thay sếp tham gia cuộc họp. -
Can you stand in for me while I'm on vacation?
→ Bạn có thể thay tôi trong lúc tôi nghỉ phép không? -
She stood in for the lead actress last night.
→ Tối qua cô ấy đã diễn thay vai chính. -
He’s standing in for the regular host today.
→ Hôm nay anh ấy đang dẫn thay cho MC chính. -
They asked a substitute teacher to stand in for Mr. John.
→ Họ đã nhờ một giáo viên thay thế dạy thay thầy John.
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Stand in for
1. Từ đồng nghĩa
-
Substitute for – thay thế
-
Fill in for – lấp chỗ, làm thay
2. Từ trái nghĩa
-
Be absent – vắng mặt
-
Step down / resign – từ bỏ (nếu nói về vai trò)
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
