Be on about là gì? Tất tần tật về be on about

Tổng hợp kiến thức về về cụm động Be on about từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.

1 388 09/05/2025


Be on about

I. Định nghĩa Be on about

be on about: Muốn nói, ý nói

Be on about là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:

  • Động từ chính: be (am, is, are, was, were...)

  • Giới từ kép: on about

→ Be on about something là cách nói không trang trọng (informal), mang nghĩa: Nói liên tục, lặp đi lặp lại về một điều gì đó, thường là điều người nghe không quan tâm hoặc đã nghe nhiều lần và cảm thấy phiền.

Ví dụ:

I couldn't understand what he was on about. (Tôi không hiểu anh ta ý nói về cái gì.)

II. Cấu trúc và cách sử dụng Be on about

1. Cấu trúc

be on about + something → “Something” có thể là một chủ đề, một ý kiến, một vấn đề người nói cứ nhắc lại.

2. Cách sử dụng

  • Dùng khi bạn muốn diễn tả sự bực mình, chán ngán, hoặc thiếu kiên nhẫn vì ai đó cứ nói hoài một chuyện.

  • Gần nghĩa với: keep talking about, go on and on about.

Ví dụ:

  • He’s always on about his job.
    → Anh ta suốt ngày cứ nói về công việc của mình.

  • What is she on about now?
    → Giờ cô ta lại đang nói luyên thuyên gì thế?

  • You don’t need to be on about your ex again.
    → Bạn không cần phải nhắc lại chuyện người yêu cũ nữa đâu.

  • I don’t know what you’re on about.
    → Tôi không hiểu bạn đang lải nhải về cái gì nữa.

  • They were on about politics all night.
    → Họ nói về chính trị suốt cả đêm (với ý hơi chán).

III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Be on about

1. Từ đồng nghĩa

Từ Nghĩa tương ứng Ví dụ Dịch
go on about nói luyên thuyên về He goes on about his problems. Anh ấy cứ nói mãi về vấn đề của mình.
keep talking about cứ nói hoài về She keeps talking about her diet. Cô ấy cứ nói về chế độ ăn kiêng.
drone on nói dai, chán He droned on for hours. Anh ta lải nhải suốt hàng giờ.

2. Từ trái nghĩa

Từ Nghĩa Ví dụ Dịch
be silent im lặng He was silent all evening. Anh ấy im lặng cả buổi tối.
drop the subject ngưng nói về chủ đề nào đó Let’s drop the subject. Thôi đừng nói chuyện đó nữa.
change the subject đổi chủ đề She changed the subject quickly. Cô ấy nhanh chóng đổi chủ đề.

1 388 09/05/2025


Xem thêm các chương trình khác: