Wheel round là gì? Tất tần tật về Wheel round
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Wheel round từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Wheel round
I. Định nghĩa Wheel round
Wheel round: Rẽ nhanh và hướng về phía đối diện
Wheel round là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
Wheel (động từ): Quay, di chuyển bằng bánh xe hoặc xoay.
- Round (trạng từ): Xung quanh, theo vòng tròn, hoặc thay đổi hướng một cách liên tục.
Wheel round: Quay vòng, di chuyển quanh một điểm, hoặc thay đổi hướng một cách nhanh chóng (thường là di chuyển với sự hỗ trợ của bánh xe hoặc một lực lượng nào đó).
Ví dụ:
She WHEELED ROUND when he told her to stop. Cô ấy rẽ nhanh và hướng về phía trước khi anh ta yêu cầu cô ấy dừng lại.
II. Cấu trúc và cách sử dụng Wheel round
1. Cấu trúc
S + wheel round + [đối tượng hoặc nơi chốn]: Quay lại hoặc thay đổi hướng di chuyển theo một vòng tròn hoặc quanh một đối tượng.
2. Cách sử dụng
Wheel round có thể được sử dụng khi miêu tả hành động di chuyển nhanh chóng quanh một đối tượng hoặc thay đổi hướng trong một khu vực. Nó thường gắn liền với sự di chuyển có thể có sự hỗ trợ của bánh xe, xe cộ, hoặc một vật di chuyển tròn.
Ví dụ:
-
The car wheeled round the corner at high speed.
(Chiếc xe quay vòng ở góc đường với tốc độ cao.) -
He wheeled round to face his audience after finishing his speech.
(Anh ta quay lại đối diện với khán giả sau khi hoàn thành bài phát biểu.) -
The nurse wheeled the patient round the hospital for their morning check-up.
(Y tá đẩy bệnh nhân đi quanh bệnh viện để kiểm tra buổi sáng.) -
She wheeled round quickly to see who was calling her name.
(Cô ấy quay lại nhanh chóng để xem ai đang gọi tên mình.) -
The waiter wheeled round the dining area serving drinks.
(Người phục vụ di chuyển quanh khu vực ăn uống để phục vụ đồ uống.)
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Wheel round
1. Từ đồng nghĩa
-
Spin around: Quay vòng hoặc quay lại một cách nhanh chóng.
Example: He spun around when he heard the door open. (Anh ta quay lại khi nghe tiếng cửa mở.)
-
Turn around: Quay lại hoặc thay đổi hướng, thường là theo vòng tròn hoặc đảo chiều.
Example: She turned around to see what was happening behind her. (Cô ấy quay lại để xem điều gì đang xảy ra phía sau lưng.)
2. Từ trái nghĩa
-
Stay put: Đứng yên, không di chuyển.
Example: They were told to stay put until further instructions. (Họ được yêu cầu đứng yên cho đến khi có hướng dẫn tiếp theo.)
-
Move forward: Tiến về phía trước, ngược lại với hành động quay lại hoặc di chuyển quanh một điểm.
Example: The project needs to move forward without delay. (Dự án cần phải tiến hành mà không bị trì hoãn.)
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
