Splash out on là gì? Tất tần tật về Splash out on

Tổng hợp kiến thức về về cụm động Splash out on từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.

1 415 26/04/2025


Splash out on

I. Định nghĩa Splash out on

Splash out on: Dành tiền vào cái gì đó

Splash out on là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:

  • Splash (động từ): vung (nước, tiền).

  • Out (trạng từ): ra ngoài → nhấn mạnh hành động vung tay.

  • On (giới từ): dùng để chỉ đối tượng tiêu tiền vào.

→Splash out on có nghĩa là: Tiêu rất nhiều tiền vào một món đồ, thường là thứ xa xỉ, không thiết yếu, dùng như cách tự thưởng.

Ví dụ:

I SPLASHED OUT ON a new camera. Tôi đã dành tiền vào mua cái máy ảnh mới.

II. Cấu trúc và cách sử dụng Splash out on

1. Cấu trúc

S + splash out on + something

2. Cách sử dụng

  • Thường dùng trong tiếng Anh Anh (British English).

  • Dùng trong ngữ cảnh vui vẻ, tiêu tiền không tiếc, mang ý nghĩa tích cực hoặc nuông chiều bản thân.

Ví dụ:

  • We splashed out on a 5-star hotel for our anniversary.
    → Chúng tôi vung tiền ở khách sạn 5 sao cho dịp kỷ niệm.

  • She splashed out on a designer dress for the party.
    → Cô ấy mua hẳn váy hàng hiệu cho bữa tiệc.

  • They splashed out on a new sofa even though the old one was fine.
    → Họ mua bộ ghế sofa mới dù cái cũ vẫn dùng tốt.

  • I don’t usually splash out, but I splashed out on this phone.
    → Tôi không hay tiêu hoang, nhưng đã vung tay mua chiếc điện thoại này.

  • He splashed out on a fancy dinner to celebrate.
    → Anh ấy đãi bữa tối sang trọng để ăn mừng.

III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Splash out on

1. Từ đồng nghĩa

Cụm từ Ví dụ & Dịch
Shell out (on) I shelled out $100 on shoes. → Tôi trả 100 đô mua giày.
Blow money (on) He blew money on gadgets. → Anh ấy nướng tiền vào đồ điện tử.
Treat oneself to She treated herself to a spa day. → Cô ấy tự thưởng cho mình ngày spa.

2. Từ trái nghĩa

Cụm từ Ví dụ & Dịch
Be frugal with He’s frugal with his spending. → Anh ấy rất tiết kiệm.
Save up for She’s saving up for a trip. → Cô ấy đang tiết kiệm tiền đi du lịch.
Cut back on We need to cut back on luxuries. → Chúng ta cần cắt giảm mấy thứ xa xỉ.

1 415 26/04/2025


Xem thêm các chương trình khác: