Cling to là gì? Tất tần tật về cling to
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Cling to từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Cling to
I. Định nghĩa Cling to
cling to: Giữ mãi, duy trì niềm tin, hi vọng, ...
Cling to là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
Cling (động từ): bám, dính, giữ chặt
-
To (giới từ): chỉ sự hướng tới đối tượng
Cling to có 2 nghĩa chính:
-
Bám lấy về mặt thể chất: Nắm chặt, ôm chặt ai đó hoặc vật gì đó để được an toàn hoặc không bị rơi.
-
Bám víu về mặt tinh thần hoặc cảm xúc: Giữ chặt những điều quan trọng như hy vọng, ký ức, cảm xúc, quan điểm...
Ví dụ:
They cling to their old way of thinking. (Họ vẫn giữ cách suy nghĩ cũ.)
II. Cấu trúc và cách sử dụng Cling to
1. Cấu trúc
Cling to + danh từ/đại từ (người, vật, niềm tin, ký ức…)
2. Cách sử dụng
-
Có thể dùng thay thế cho cling on to trong đa số trường hợp, nhưng thường ngắn gọn, văn viết hơn.
-
Cling on to nhấn mạnh cảm xúc, còn cling to có thể mang nghĩa rộng hơn và thường dùng nhiều trong văn học, chính trị, báo chí.
Ví dụ:
-
The child clung to her mother when she got scared.
(Đứa trẻ ôm chặt mẹ khi sợ hãi.) -
Survivors clung to wreckage after the ship sank.
(Những người sống sót bám chặt vào mảnh vỡ sau khi tàu chìm.) -
She clings to the belief that he will come back.
(Cô ấy vẫn giữ niềm tin rằng anh ấy sẽ quay về.) -
He clung to power despite mounting opposition.
(Ông ta vẫn bám giữ quyền lực dù gặp nhiều phản đối.) -
People often cling to old habits even when they’re harmful.
(Con người thường bám lấy thói quen cũ dù chúng có hại.)
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Cling to
1. Từ đồng nghĩa
| Từ đồng nghĩa | Nghĩa |
|---|---|
| Hold on to | Giữ lấy |
| Hang on to | Bám giữ |
| Grasp | Nắm lấy, bám chặt |
| Embrace | Ôm chặt, giữ gìn (nghĩa bóng) |
2. Từ trái nghĩa
| Từ trái nghĩa | Nghĩa |
|---|---|
| Let go of | Buông bỏ |
| Give up on | Từ bỏ |
| Abandon | Bỏ rơi, từ bỏ |
| Release | Thả ra |
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
