See out là gì? Tất tần tật về See out
Tổng hợp kiến thức về về cụm động See out từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
See out
I. Định nghĩa See out
See out: Tiễn khách khi họ rời đi
See out là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
Động từ: see → có nghĩa là nhìn thấy, tiễn.
-
Giới từ: out → trong trường hợp này mang nghĩa ra ngoài, kết thúc.
See out: Tiễn ai đó ra khỏi một nơi, hoặc ở lại cho đến khi một tình huống kết thúc, đặc biệt là khi việc kết thúc đó là sự ra đi của ai đó. Ngoài ra, nó cũng có thể ám chỉ việc hoàn thành hoặc vượt qua một giai đoạn nào đó trong một tình huống.
Ví dụ:
Are you sure you're going? I'll get your coats and SEE you OUT. Bạn có chắc là bạn sẽ đi không? Tôi sẽ lấy áo cho bạn và tiễn bạn nhé.
II. Cấu trúc và cách sử dụng See out
1. Cấu trúc
-
See someone out → Tiễn ai đó ra ngoài (hoặc tiễn ai đó ra khỏi nơi nào đó).
-
See something out → Hoàn thành, hoặc ở lại cho đến khi kết thúc một sự kiện/tình huống.
2. Cách sử dụng
-
See out có thể được dùng khi bạn tiễn ai đó ra ngoài (ví dụ tiễn khách rời đi hoặc khi ai đó rời khỏi nhà bạn).
-
Ngoài ra, "see out" còn có thể dùng để chỉ việc hoàn thành một công việc, sự kiện hay tình huống nào đó (ví dụ như làm hết một ngày làm việc, hoàn thành nhiệm vụ nào đó).
-
Cụm từ này có thể dùng trong các tình huống thân mật, lịch sự hoặc đôi khi chính thức.
Ví dụ:
-
I’ll see you out when you're ready to leave.
→ Tôi sẽ tiễn bạn ra ngoài khi bạn sẵn sàng rời đi. -
She saw her guests out after the party ended.
→ Cô ấy đã tiễn khách ra về sau khi bữa tiệc kết thúc. -
We need to see the project out until it’s completely finished.
→ Chúng ta cần hoàn thành dự án cho đến khi nó hoàn tất. -
The manager saw out the final stages of the project with great care.
→ Người quản lý đã giám sát những giai đoạn cuối của dự án với sự cẩn thận. -
I’ll see him out to the car and then return to finish my work.
→ Tôi sẽ tiễn anh ấy ra xe rồi quay lại để hoàn thành công việc.
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của See out
1. Từ đồng nghĩa
| Từ | Nghĩa | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|---|
| Escort out | Tiễn ai đó ra ngoài | I’ll escort you out of the building. | Tôi sẽ tiễn bạn ra ngoài tòa nhà. |
| Send off | Tiễn ai đó đi | We sent them off at the airport. | Chúng tôi đã tiễn họ ở sân bay. |
| Accompany out | Đồng hành tiễn ra ngoài | She accompanied him out of the office. | Cô ấy đã đồng hành tiễn anh ấy ra ngoài văn phòng. |
2. Từ trái nghĩa
| Từ | Nghĩa | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|---|
| Welcome in | Chào đón ai vào | We welcomed the guests in with a smile. | Chúng tôi đã chào đón khách vào bằng một nụ cười. |
| Invite in | Mời ai vào | He invited me in for a drink. | Anh ấy đã mời tôi vào uống nước. |
| Receive | Nhận, tiếp đón | We received them at the front door. | Chúng tôi đã tiếp đón họ ở cửa trước. |
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
