Fly into là gì? Tất tần tật về fly into
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Fly into từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Fly into
I. Định nghĩa Fly into
fly into: Thay đổi tâm trạng nhanh chóng
Fly into là 1 cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
Fly (động từ): có nghĩa là di chuyển trong không khí, bay.
Into (giới từ): chỉ sự chuyển động vào bên trong một không gian hoặc vị trí cụ thể.
Định nghĩa của Fly into:
- Fly into có nghĩa là bay vào, di chuyển vào bên trong một khu vực, vật thể, hoặc không gian cụ thể.
- Fly into cũng có thể được sử dụng để chỉ sự thay đổi đột ngột trong cảm xúc, trạng thái, hoặc hành động, thường là trong tình huống tức giận hoặc mạnh mẽ.
Ví dụ:
He flew into a rage. (Anh ta thay đổi tâm trạng nhanh sang tức giận.)
II. Cấu trúc và cách sử dụng Fly into
1. Cấu trúc
*) Fly into + (địa điểm/vật thể): di chuyển vào một địa điểm hoặc vật thể nào đó.
Ví dụ: "The bird flew into the tree." (Con chim bay vào cây).
*) Fly into + (cảm xúc/trạng thái): chuyển sang trạng thái hoặc cảm xúc cụ thể.
Ví dụ: "He flew into a rage when he heard the news." (Anh ấy trở nên tức giận khi nghe tin này).
2. Cách sử dụng
*) Fly into có thể dùng để miêu tả việc di chuyển vào một nơi cụ thể, ví dụ như bay vào một khu vực, vật thể, hoặc địa điểm.
Ví dụ: "The plane will fly into the airport at 6 PM." (Máy bay sẽ hạ cánh tại sân bay vào lúc 6 giờ chiều).
*) Fly into cũng có thể chỉ sự chuyển đổi mạnh mẽ trong cảm xúc hoặc trạng thái của ai đó, đặc biệt là khi tức giận.
Ví dụ:
"She flew into a panic when she realized she was late." (Cô ấy hoảng sợ khi nhận ra mình đã muộn).
"The bird flew into the window and broke it." (Con chim bay vào cửa sổ và làm vỡ nó).
"He flew into a fit of anger after hearing the accusations." (Anh ấy nổi giận sau khi nghe những lời buộc tội).
"We are flying into New York for the conference next week." (Chúng tôi sẽ bay vào New York cho hội nghị vào tuần sau).
"The car suddenly flew into a ditch after swerving to avoid the truck." (Chiếc xe bất ngờ lao xuống mương sau khi tránh chiếc xe tải).
"She flew into tears when she saw the surprise party." (Cô ấy bật khóc khi thấy bữa tiệc bất ngờ).
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Fly into
1. Từ đồng nghĩa
Crash into (vào đâm vào)
Slam into (đâm vào mạnh mẽ)
Enter into (di chuyển vào trong)
Burst into (bùng phát thành, lao vào)
Dash into (lao vào)
2. Từ trái nghĩa
Fly out of (bay ra ngoài)
Back out (rút lui)
Stay away from (tránh xa)
Exit (thoát ra, rời khỏi)
Withdraw (rút lại, rút khỏi)
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
