Be onto là gì? Tất tần tật về Be onto

Tổng hợp kiến thức về về cụm động Be onto từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.

1 395 09/05/2025


Be onto

I. Định nghĩa Be onto

be onto: Truy nã, truy tìm

Be onto là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:

  • Động từ chính: be (am, is, are, was, were...)

  • Giới từ: onto

→ Be onto có một số nghĩa chính:

  • Phát hiện ra điều gì có giá trị hoặc đúng – như một ý tưởng hay, một manh mối, hoặc một phát minh.

  • Biết ai đó đang làm điều xấu, sai trái – phát hiện hoặc theo dõi hành vi sai phạm.

  • Liên hệ với ai đó để giải quyết việc gì – thường dùng với "I'm onto it!" (Tôi đang xử lý nó!).

Ví dụ:

He's being very careful because he thinks the police are onto him. (Hắn ta đang rất cẩn trọng bởi vì hắn nghĩ rằng cảnh sát đang truy tìm hắn ta.)

II. Cấu trúc và cách sử dụng Be onto

1. Cấu trúc

  • be onto + something

  • be onto + someone

2. Cách sử dụng

  • Khi bạn cảm thấy mình đã nắm được manh mối, ý tưởng, hoặc điều gì quan trọng.

  • Khi bạn phát hiện ai đó đang làm điều sai trái hoặc điều tra họ.

  • Khi bạn đang bắt tay xử lý một vấn đề, thường để trấn an người khác rằng bạn đang làm.

Ví dụ:

  • I think we’re onto something big here.
    → Tôi nghĩ chúng ta đang phát hiện ra điều gì đó lớn lao ở đây.

  • She’s really onto a great business idea.
    → Cô ấy thực sự đang có một ý tưởng kinh doanh tuyệt vời.

  • The police are onto him.
    → Cảnh sát đang theo dõi hắn ta.

  • I think the boss is onto your little secret.
    → Tôi nghĩ sếp đã phát hiện ra bí mật nhỏ của cậu rồi.

  • Don’t worry, I’m onto it.
    → Đừng lo, tôi đang lo liệu rồi.

III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Be onto

1. Từ đồng nghĩa

Từ Nghĩa tương ứng Ví dụ Dịch
discover khám phá We’ve discovered something new. Chúng tôi đã phát hiện điều gì đó mới.
investigate điều tra Police are investigating the case. Cảnh sát đang điều tra vụ việc.
deal with xử lý I’ll deal with it soon. Tôi sẽ xử lý sớm thôi.

2. Từ trái nghĩa

Từ Nghĩa Ví dụ Dịch
miss bỏ lỡ We missed the clue. Chúng tôi đã bỏ lỡ manh mối.
ignore phớt lờ He ignored the warning signs. Anh ta đã phớt lờ những dấu hiệu cảnh báo.
be unaware of không biết She was unaware of the issue. Cô ấy không biết về vấn đề đó.

1 395 09/05/2025


Xem thêm các chương trình khác: