Các cụm động từ cơ bản bắt đầu bằng chữ S

Tổng hợp Các cụm động từ cơ bản bắt đầu bằng chữ S trong Tiếng Anh giúp bạn hệ thống kiến thức và học tốt hơn về cụm động từ trong Tiếng Anh.

1 1,477 29/04/2025


Các cụm động từ cơ bản bắt đầu bằng chữ S trong Tiếng Anh

The car suddenly speed up and went through a red light. (Xe ô tô đột nhiên tăng tốc và vượt qua đèn đỏ)

The car slowed down, then suddenly pulled away. (Xe ô tô đi chậm lại, sau đó đột nhiên lùi ra.)

How many people showed up to the meeting? (Có bao nhiêu người đã có mặt trong cuộc họp?)

He was rude and unhelpful and always showed up late to work. (Anh ấy vô lễ và không tốt bụng và thường xuyên có mặt trễ khi làm việc)

She explained that DIN stands for “do it now.” (Cô ấy giải thích rằng DIN viết tắt của do it now)

I stayed behind after class. (Tôi ở lại sau giờ học)

The black lettering really stands out on that orange background. (Chữ màu đen thực sự nổi bật trên nền màu cam đó.)

She only bought that sports car to show off and prove she could afford one. (Cô ấy chỉ mua chiếc xe thể thao đó để khoe và chứng minh rằng cô ấy có thể mua một chiếc xe.)

What time do we set off tomorrow? (Mấy giờ chúng ta lên đường vào ngày mai?)

I SACKED OUT in front of the TV. Tôi thấy buồn ngủ khi ngồi trước màn hình tivi.

She SADDLED UP the horse and rode off. Cô ấy đặt yên lên lưng ngựa và cưỡi nó đi.

They SADDLED me WITH preparing the visit. Họ giao cho tôi nhiệm vụ chuẩn bị chuyến thăm.

I was bored so I SAGGED OFF work early and went home. Tôi thấy chán nên tôi đã tan làm sớm và về nhà.

He SAILED INTO me for turning up an hour late. Anh ta chỉ trích tôi thậm tệ vì đến muộn một tiếng.

He SAILED THROUGH the final test. Anh ta vượt qua dễ dàng bài kiểm tra cuối cùng.

The town's people SALLIED FORTH to avoid the invading army. Người dân thị trấn rời đi một cách an toàn để tránh quân xâm lược.

Though it was pouring with rain, we SALLIED OUT to meet her. Mặc dù trời mưa nặng hạt nhưng chúng tôi cũng rời đi an toàn để gặp cô ấy.

She's making a lot of money, but SALTS it AWAY rather than spending it. Cô ấy kiếm được rất nhiều tiền nhưng lại đi tiết kiệm thay vì tiêu.

I use Skype to SAVE ON my phone bills. Tôi sử dụng Skype để tránh dùng hóa đơn điện thoại của mình.

He's SAVING UP to buy a car. Anh ta đang để dành tiền để mua ô tô.

I'm SAVING UP the receipts to claim on them all at once. Tôi đang thu thập các biên nhận để yêu cầu bồi thường cùng một lúc.

He SAWED OFF the legs of the chair. Anh ta cắt chân ghế bằng cưa.

We SAWED the plank UP to make the shelves. Chúng tôi cắt tấm ván thành các mảnh nhỏ để làm kệ

They had to SCALE BACK the project because of the costs. Họ phải làm bé dự án lại bởi vì giá cả.

I'm SCALING BACK and trying to lead a simpler lifestyle. Tôi đang giảm chi tiêu và có để có một lối sống đơn giản hơn.

They have had to SCALE DOWN the project because of the costs. Họ đã phải thu nhỏ dự án lại bởi vì giá cả.

They are SCALING UP the programme because it has been so successful. Họ đang làm tăng thời lượng chương trình bởi nó đã từng rất thành công.

The cat SCARED the birds AWAY. Con mèo làm cho lũ chim sợ bay đi.

The vicious Doberman guard-dog SCARED the burglars AWAY. Con chó bảo vệ bên cạnh ông Doberman đã dọa lũ trộm sợ bỏ chạy.

The company is SCOUTING ABOUT for new staff. Công ty đang tìm thêm nhiều nhân viên mới.

We SCOUTED AROUND to find the best price. Chúng tôi đã đi nhiều nơi để tìm được giá tốt nhất.

The researcher spent months SCOUTING OUT the answer. Nhà nghiên cứu đã dành nhiều tháng để tìm ra câu trả lời.

I SCOUTED ROUND for the cheapest store. Tôi đã tìm cửa hàng rẻ nhất ở khắp nơi.

We'd better SCOUT UP a replacement for her. Chúng ta nên tìm một người thay thế cho cô ấy.

I've been SCRAPING ALONG on temporary work since I lost my job. Tôi đã phải chật vật với công việc tạm thời kể từ khi tôi mất việc.

I thought I was going to fail, but SCRAPED BY with 51%. Tôi đã nghĩ rằng tôi sẽ thất bại nhưng đã xoay xở với 51%.

The government SCRAPED IN with 51% of the votes cast. Chính phủ đã thành công với chỉ 51% phiếu bầu.

She got mediocre grades and just SCRAPED INTO university. Cô ấy đã đạt được số điểm trung bình và vừa đủ để vào đại học.

I did no revision but only just SCRAPED THROUGH the final exams luckily. Tôi đã không ôn tập nhưng đã may mắn vượt qua bài kiểm bài thi cuối kì.

I had to search my flat for little money to SCRAPE TOGETHER what I needed. Tôi đã phải tìm căn hộ ít tiền để xoay xở những thứ tôi cần.

It took me so long to SCRAPE UP the money for the tickets. Tôi đã mất rất lâu để dành tiền cho những tấm vé đó.

The press are SCRATCHING AROUND FOR a story to attack him. Báo chí đang tìm kiếm một câu chuyện để tấn công anh ý.

We SCREENED OFF the area where we had the discussion from the rest of the meeting. Chúng ta đã tách khu vực nơi chúng ta đã bàn luận phần còn lại của cuộc họp.

Applicants without the right qualifications were SCREENED OUT. Những ứng cử viên không đúng trình độ đã bị loại trừ.

The sun cream SCREENS OUT UV light. Kem chống nắng thì ngăn được tia UV.

There are so many notices and signs that I have started SCREENING them OUT. Có rất nhiều chú thích và ký hiệu đến nỗi mà tôi đã phải ngưng để ý đến chúng.

He spent the afternoon SCREWING AROUD but got nothing done. Anh ấy đã lãng phí cả buổi chiều nhưng không làm được gì.

He SCREWED AROUND a lot at university. Anh ấy đã rất lăng nhăng ở trường đại học.

The army really SCREWED him OVER. Quân đội đã thực sự đối xử hà khắc với anh ý.

David SCREWED UP his oral exam but still managed to scrape a pass. David đã làm không tốt bài kiểm tra miệng nhưng vẫn đủ để vượt qua.

Don't SCUZZ UP the deal. Đừng hủy bỏ thỏa thuận.

I'll SEE ABOUT whether we can manage it. Tôi sẽ xem xét liệu chúng ta có thể giải quyết được nó không.

Her secretary SAW me INTO her office. Thư kí của cô ấy đã đi cùng tôi vào văn phòng của cô ấy.

A cat came into the garden but the dog soon SAW it OFF. Một con mèo chạy vào vườn nhưng con chó đã đuổi đi.

I went to the station to SEE them OFF. Tôi đã đến nhà ga để tạm biệt họ.

Are you sure you're going? I'll get your coats and SEE you OUT. Bạn có chắc là bạn sẽ đi không? Tôi sẽ lấy áo cho bạn và tiễn bạn nhé.

They had a lot of difficulties in implementing the project, but the team SAW it THROUGH successfully. Họ đã gặp nhiều khó khăn trong việc thực hiện dự án nhưng cả đội vẫn tiếp tục đến cùng rất thành công.

The police quickly SAW THROUGH her disguise and arrested her. Cảnh sát đã nhanh chóng nhận ra sự ngụy trang của cô ấy và bắt cô ấy.

He SAW TO the arrangements and everything ran smoothly and efficiently. Anh ấy đã giải quyết việc sắp xếp và mọi thứ lại chạy trơn tru và hiệu quả.

They SOLD OFF their research subsidiary. Họ đã bán công ty nghiên cứu của họ.

She SOLD OFF her furniture before she emigrated. Cô ấy đã bán rẻ đồ nội thất trước khi cô ấy di cư.

We managed to SELL him ON the expansion plans. Chúng tôi đã thành công khi thuyết phục anh ý về dự án mở rộng.

We buy them wholesale and SELL them ON to the public. Chúng tôi mua buôn và bán chúng cho mọi người.

The tickets for the Primal Scream concert SOLD OUT in a couple of hours. Vé xem buổi hòa nhạc Primal Scream đã bán hết trong vòng 2 giờ.

Most bands SELL OUT when they sign to a record label. Hầu hết các ban nhạc đều làm mất giá trị nghệ thuật vì lợi ích thương mại khi họ kí kết với một hãng thu âm.

We want to SELL UP and move to a different country. Chúng tôi muốn bán nhà và chuyển đến một thành phố khác.

I SENT my food BACK because it was overcooked. Tôi đã nấu lại món ăn của tôi bởi nó bị nấu quá chín.

I had to SEND FOR a plumber because the water tap was leaking. Tôi đã phải yêu cầu một thợ sửa ống nước đến để giúp vì vòi nước bị rò.

The police were SENT IN to quell the riot. Cảnh sát được triệu tập để dập tắt cuộc nổi loạn.

If you want to enter the competition, you have to SEND IN for an entry form. Nếu bạn muốn tham gia cuộc thi thì bạn phải điền thông tin vào một đơn trống.

The football striker was SENT OFF for arguing with the referee's decision. Tiền đạo đã bị đuổi khỏi trận đấu vì cãi lại quyết định của trọng tài.

I must SEND this letter OFF today otherwise it won't get there in time. Tôi phải gửi bức thư này hôm nay nếu không thì nó sẽ không đến đó đúng giờ.

I SENT OFF FOR some jeans that I liked in the catalogue. Tôi đã đặt một vài cái quần bò cái mà tôi thích trong danh mục.

They SENT OUT a mailshot to all their existing customers. Họ đã gửi mẫu hàng quảng cáo tới tất cả khách hàng hiện tại của họ.

We couldn't be bothered to cook, so we SENT OUT FOR a pizza. Chúng tôi không thể bị làm phiền để nấu ăn nên chúng tôi đã đặt 1 cái pizza.

The mischievous schoolboy was SENDING the teacher UP, when the teacher opened the door behind him. Một cậu học trò tinh nghịch đang bắt chước cô giáo khi cô ấy mở cánh cửa phía sau cậu.

We SET ABOUT the cleaning and got it done before lunchtime. Chúng tôi đã bắt đầu dọn dẹp và hoàn thành nó trước giờ ăn trưa.

The gang SET ABOUT her as she left the bank. Bọn cướp đã tấn công cô ấy khi cô ấy rời ngân hàng.

The quality of their work SETS them APART from their rivals. Chất lượng công việc của họ thì phân biệt họ với những đối thủ khác.

The Appeal Court SET ASIDE the guilty verdict because the evidence was unsatisfactory and declared her not guilty. Tòa khiếu nại đã kháng án bởi chứng cứ không đạt yêu cầu và tuyên bố cô ấy vô tội.

The car repairs SET me BACK eight hundred pounds. Việc sửa ô tô đã tiêu tốn của tôi 800 bảng.

The accident SET the project BACK several months. Tai nạn đã làm cho dự án bị trì hoãn vài tháng.

He SET FORTH his ideas in his autobiography. Anh ấy đã phác thảo ý tưởng của mình trong cuốn tự truyện của anh ấy.

We SET FORTH at daybreak for the summit of the mountain. Chúng tôi bắt đầu cuộc leo núi vào rạng sáng.

Winter has SET IN; it's started snowing. Mùa đông đã đến rõ rệt; trời đã bắt đầu có tuyết rơi.

Terrorists SET OFF a bomb in the city centre last night. Bọn khủng bố đã đặt một quả bom ở trung tâm thành phố đêm qua.

The smoke SET the fire alarm OFF. Khói thuốc đã làm cho chuông báo cháy kêu lên.

We SET OFF for work at seven-thirty. Chúng tôi bắt đầu công việc lúc 7:30.

The company SET OFF its overseas debts against it profits at home. Công tuy đã cân bằng được những khoản nợ nước ngoài với lợi nhuận đạt được ở trong nước.

The dark frame SETS the pale drawing OFF well. Khung tối thì tương phản tốt với bức vẽ nhạt.

The pay freeze SET OFF a wave of strikes. Việc hạn định tiền lương đã gây ra một đợt đình công.

He was SET ON when he left the bar. Anh ấy đã bị tấn công khi anh ấy rời quán rượu.

The figures are SET OUT in the council's annual report. Các con số được thể hiện ra trong báo cáo thường niên của hội đồng.

The explorers SET OUT for the South Pole yesterday morning. Các nhà thám hiểm đã bắt đầu hành trình đến Nam Cực sáng hôm qua.

The contract SETS OUT all the details of the agreement. Hợp đồng thì sắp xếp tất cả chi tiết của thỏa thuận.

If we all SET TO, we should be able to finish this in a few hours. Nếu chúng ta làm việc chăm chỉ thì chúng ta có thể hoàn thành việc này trong vài giờ.

The technician SET UP the computer network perfectly. Kĩ thuật viên đã cài đặt mạng máy tính hoàn hảo.

They SET UP a technological company. Họ đã khởi nghiệp một công ty công nghệ.

Winning the lottery SET them UP for life. Thắng xổ số đã cung cấp tiền cho cuộc sống của họ.

The police SET them UP. Cảnh sát đã đánh lừa họ.

They SET UPON her when she was in the car park. Họ đã tấn công cô ấy khi cô ấy ở bãi đỗ xe.

After years of partying, she finally got married and SETTLED DOWN. Sau nhiều năm tiệc tùng, cuối cùng cô ấy cũng kết hôn và ổn định cuộc sống.

We were upset not to win and had to SETTLE FOR the second prize. Chúng tôi đã buồn vì không chiến thắng và phải chấp nhận giải nhì.

It took him a while to SETTLE IN when he moved to Japan. Anh ấy đã mất một thời gian để quen khi anh ấy sang Nhật Bản.

They couldn't agree at first on a name for their daughter, but finally SETTLED ON Alice. Họ đã không thể thống nhất lúc đầu tên con gái của họ nhưng cuối cùng đồng ý với tên Alice.

Let's SETTLE UP for the dinner the other night. Hãy trả nợ cho bữa tối vào hôm khác.

The government denied that they had SEXED UP the report to make the front page. Chính phủ đã phủ nhận rằng họ đã thay đổi bản tin để làm trang đầu.

They SHACKED UP a few months after they started going out. Họ đã sống thử một vài tháng sau khi họ bắt đầu đi chơi cùng nhau.

We had to SHACK UP with friends while our house was being decorated. Chúng tôi phải ở tạm với bạn bè khi nhà của chúng tôi đang được trang hoàng.

She SHADED IN the area under the tree. Cô ấy đã tô đậm phần dưới cái cây.

The police SHOOK the house DOWN looking for drugs. Cảnh sát đã rà soát căn nhà để tìm ma túy.

She SHOOK the guy DOWN with some story about needing the money for an operation. Cô ấy tống tiền người đàn ông với câu chuyện về việc cần tiền cho một ca phẫu thuật.

It took me ages to SHAKE OFF the cough. Tôi đã mất rất lâu để khỏi được bệnh họ.

He took the tablecloth outside and SHOOK it OUT after dinner. Anh ấy mang khăn trải bàn ra ngoài và giũ sạch sau bữa tối.

The news of her death really SHOOK me UP. Tin tức về cái chết của cô ấy thực sự làm tôi sốc.

The management are SHAKING things UP and getting rid of a lot of workers. Quản lý đang thực hiện những thay đổi lớn cho công ty và sa thải rất nhiều công nhân.

Pour the ingredients into a container and SHAKE them UP. Đổ các nguyên liệu vào một cái hộp và lắc mạnh chúng lên.

The news of her death really SHOOK me UP. Tin tức về cái chết của cô ấy thực sự làm tôi sốc.

The management are SHAKING things UP and getting rid of a lot of workers. Quản lý đang thực hiện những thay đổi lớn cho công ty và sa thải rất nhiều công nhân.

Pour the ingredients into a container and SHAKE them UP. Đổ các nguyên liệu vào một cái hộp và lắc mạnh chúng lên.

A number of firms will SHARE IN the development. Rất nhiều công ty sẽ tham gia vào dự án phát triển.

  • Share out: Phân chia và phân phối

I SHARED the money OUT equally. Tôi đã chia tiền ra cho đều nhau.

He has SHAVED OFF his moustache and looks much younger. Anh ấy đã cạo hết râu và trông trẻ hơn nhiều.

He SHAVED a few thousand OFF the budget for the year. Anh ấy đã giảm xuống một vài nghìn ngân sách mỗi năm.

I had to SHELL OUT a hundred pounds on the dinner. Tôi đã phải trả hàng trăm bảng cho bữa tối đó.

He was causing a lot of trouble, so they SHIPPED him OFF to another branch. anh ấy đã gây ra rất nhiều rắc rối nên họ đã gửi anh ta đến một chi nhánh khác.

We SHIPPED the order OUT two days ago. Chúng tôi đã gửi hàng đặt đi 2 ngày trước.

If you've finished your work, I'm ready to SHIP OUT. Nếu bạn đã hoàn thành công việc thì tôi sẵn sàng để rời đi.

He SHOT AWAY as soon as the bell rang for the end of the lesson. Anh ấy rời đi ngay sau khi chuông báo hết tiết học.

I'm SHOOTING BACK home to pick up some things I forgot to bring with me. Tôi trở về nhà nhanh để lấy vài thứ tôi đã quên mang theo.

I'm SHOOTING FOR nothing less than the presidency. Tôi đang đặt mục tiêu trên hết cho chức tổng thống.

I'll have to SHOOT OFF as soon as the lesson finishes, otherwise I'll miss my train. Tôi sẽ rời đi ngay sau khi tiết học kết thúc nếu không thì tôi sẽ nhỡ chuyến tàu.

I'm SHOOTING OUT to the shops for a paper. Tôi đang ra mấy cửa hàng để mua giấy.

The share prices of internet companies have been SHOOTING UP lately. Giá cổ phần của các công ty mạng gần đây đã tăng lên nhanh chóng.

She saw a man shooting up in the toilets. Cô ấy đã nhìn thấy một người đàn ông tiêm chích ma túy trong nhà vệ sinh.

The gangsters SHOT UP the pub. Những tên cướp đã xả súng vào quán rượu.

Johnny has SHOT UP since I last saw him. Johnny đã lớn lên nhanh chóng kể từ lần cuối tôi nhìn thấy cậu.

If you SHOP AROUND, you can find some real bargains for air tickets. Nếu bạn tìm kiếm thì bạn có thể tìm thấy một vài vé máy bay giá rẻ.

The central bank is trying to SHORE UP the currency to stop it from sliding further. Ngân hàng trung ương đang cố gắng hỗ trợ để ngăn tiền tệ trượt giá.

The battery SHORTED OUT when it got wet. Pin đã bị chập khi nó bị ướt.

She was shouted down when she tried to speak on the issue of abortion. Cô ấy đã bị ngăn lại khi cố nói về nạn phá thai.

She SHOUTED OUT my name. Cô ấy gọi to tên của tôi.

A guide showed us around the exhibition. Hướng dẫn viên đã dẫn chúng tôi đi xem cuộc triển lãm.

The secretary SHOWED me IN to speak to the manager. Thư ký đã đưa tôi vào văn phòng để nói chuyện với quản lý.

The children were SHOWING OFF and irritated me. Bọn trẻ đã gây chú ý và chọc tức tôi.

He wanted to SHOW OFF his new sound system. Anh ấy đã muốn khoe dàn âm thanh mới của anh ấy.

The shirt really SHOWED OFF his new tie. Cái áo sơ mi đã thực sự làm tôn lên cái cà vạt mới của anh ấy.

Her secretary SHOWED me OUT after the interview. Thư ký đã đưa tôi ra khỏi phòng sau buổi phỏng vấn.

After lunch they will be shown over the new Arts Centre. Sau bữa trưa họ sẽ được dẫn đến trung tâm nghệ thuật mới.

The guide SHOWED them ROUND the historic part of the city. Hướng dẫn viên đã đưa họ đến di tích lịch sử của thành phố.

His anger SHOWED THROUGH despite his smile. Sự tức giận của anh ấy đã lộ ra mặc dù vẫn mỉm cười.

The downturn in sales SHOWED UP in the company's accounts. Sự tụt giảm doanh số đã thể hiện rõ trong tài khoản của công ty.

Very few SHOWED UP at the meeting. Rất ít người đến tham dự cuộc họp.

He SHOWED us UP when he arrived drunk and started arguing. Anh ấy đã làm cho chúng tôi xấu hổ khi trở về say xỉn và bắt đầu cãi vã.

He SHRUGGED OFF the criticism and carried on the same way. Anh ấy đã lờ đi những lời chỉ trích và thực hiện theo cách cũ.

Many people have been SHUT AWAY in psychiatric hospitals for disagreeing with the government. Nhiều người đã bị giam trong bệnh viện tân thần vì chống lại chính phủ.

The shop SHUT DOWN when the out-of-town supermarket opened. Cửa hàng đã đóng cửa khi siêu thị ngoại thành mở cửa.

You should close all programs before you SHUT a computer DOWN. Bạn nên đóng tất cả các chương trình trước khi tắt máy tính.

I SHUT the cat IN until it was time to go to the vet. Tôi đã ngăn con mèo trốn đi cho đến khi gặp được bác sĩ thú ý.

They SHUT the water OFF while they did the repairs. Họ đã khóa nước khi họ sửa chữa.

You have to SHUT your feelings OUT to deal with it. Bạn phải gạt bỏ cảm xúc để đối đầu với nó.

The Dodgers SHUT OUT the Giants 3-0. Đội Dodgers đã ngăn đội Giants ghi điểm 3-0.

He's been SHUT OUT OF the discussions. Anh ấy đã bị loại khỏi cuộc thảo luận.

He told us to SHUT UP and start working. Anh ấy đã yêu cầu chúng tôi im lặng và bắt đầu làm việc.

They SHUT the shop UP for a fortnight while they were on holiday. Họ đã đóng cửa hàng 2 tuần để đi nghỉ dưỡng.

She's SHUT herself AWAY to revise for her exams. Cô ấy đã rút khỏi công ty để ôn thi.

When they started shouting, we SHIED AWAY. Khi họ bắt đầu hét lên thì chúng tôi đã lùi lại.

Many learners SHY AWAY FROM using phrasal verbs. Nhiều người học tránh dùng cụm động từ vì thiếu tự tin.

If ever there was any sort of argument, she'd always side with my father against me. Nếu đã có bất kì một sự cãi vã nào, bà ấy luôn ủng hộ bố chống lại tôi.

He SIDLED UP TO me and whispered his name. Anh ấy đã tiếp cận tôi và thì thầm tên anh ấy.

We had to SIFT THROUGH thousands of files before we found what we were looking for. Chúng tôi đã kiểm tra cẩn thận hàng nghìn tệp trước khi chúng tôi tìm được cái chúng tôi đang tìm.

He SIGNED AWAY his rights to compensation when he signed the contract. Anh ấy đã cho đi quyền bồi thường khi anh ấy ký vào hợp đồng.

My boss was out for the day, so I SIGNED her letters FOR her. Sếp của tôi đã ra ngoài nên tôi đã ký những bức thư thay cô ấy.

We SIGNED IN and went straight to bed. Tôi đã đăng ký phòng và đi thẳng đến giường ngủ.

I SIGNED IN and started chatting online. Tôi đã đăng nhập và bắt đầu trò chuyện trực tuyến.

You have to SIGN IN before you can enter the club. Tôi phải ghi tên trước khi vào trong câu lạc bộ.

I SIGN INTO MSN Messenger automatically when I boot up. Tôi tự động đăng nhập vào tin nhắn MSN khi tôi khởi động.

I'll SIGN OFF now, but will write again next week. Tôi sẽ kết thúc tin nhắn bây giờ nhưng sẽ viết lại vào tuần tới.

I SIGNED OFF when I got my new job. Tôi đã không được trợ cấp thất nghiệp khi tôi tìm được việc mới.

I'm SIGNING OFF now and going home- I'm shattered. Tôi sẽ dừng lại và về nhà- Tôi mỏi rã rời.

My doctor SIGNED me OFF for a month with back problems. Bác sĩ của tôi đã cho tôi nghỉ việc 1 tháng vì những vấn đề lặp lại.

The director SIGNED OFF ON the plans to increase sales. Giám đốc đã chính thức phê duyệt kế hoạch để tăng doanh thu.

I had to SIGN ON when I lost my job. Tôi đã phải yêu cầu trợ cấp thất nghiệp khi tôi mất việc.

I've SIGNED ON to help at the village fete. Tôi đã đồng ý tham gia giúp đỡ ở làng quê.

He SIGNS ON the same way every show. Anh ấy bắt đầu phát sóng gióng nhau ở mỗi chương trình.

We've SIGNED ON two new teachers. Chúng tôi đã tuyển 2 giáo viên mới.

He's SIGNED ON WITH Manchester United for the next three years. Anh ấy đã đồng ý tham gia Manchester United trong 3 năm tới.

I SIGNED OUT and then shut the computer down. Tôi đã đăng xuất và tắt máy tính đi.

Could you SIGN those books OUT, please? Bạn có thể xác nhận cho mượn nhưng quyển sách đó không?

I SIGNED OUT OF MSN Messenger and shut the computer down. Tôi đã đăng xuất tin nhắn MSN và tắt máy tính đi.

I've SIGNED UP as a volunteer. Tôi vừa đăng ký tên mình thành một tình nguyện viên.

I SIGNED UP for their newsletter. Tôi đã đăng ký vào bản tin của họ.

She's SIGNED WITH EMI for the next few years. Cô ấy vừa ký hợp đồng với EMI cho vài năm tiếp theo.

He told them to SIMMER DOWN because they were disturbing the class next door. Anh ấy yêu cầu họ im lặng bởi họ đang làm ảnh hưởng đến lớp bên cạnh.

The teacher told the class to SIMMER DOWN. Giáo viên yêu cầu cả lớp im lặng.

I SANG ALONG when they played it on the radio. Tôi hát theo bài hát khi họ mở nó trên đài.

When you hear your name, SING OUT! Khi bạn nghe thấy tên mình thì nhớ hô to lên.

Everyone SANG OUT during the chorus. Mọi người hát to theo đoạn điệp khúc.

We can't hear you- SING UP. Chúng tôi không thể nghe thấy- bạn hát to hơn đi.

Many people applied for the job but we will SINGLE OUT the best one. Nhiều người nộp đơn cho công việc này nhưng chúng tôi sẽ chọn ra người tốt nhất.

The truth finally SANK IN about her death when it was broadcast on TV. Sự thật cuối cùng cũng phơi bày ra về cái chết của cô ấy khi nó được phát sóng trên TV.

We spent the afternoon SITTING ABOUT chatting instead of doing any work. Chúng tôi dành buổi chiều ngồi không chuyện phiếm với nhau thay vì làm việc.

They just SAT AROUND while the others did all the work. Họ chỉ ngồi rồi trong khi những người khác đều đang làm việc.

We SAT BACK and waited for them to make the first mistake. Chúng tôi ngồi không và đợi họ cho họ gây ra lỗi đầu tiên.

I SAT BACK and enjoyed the show. Tôi ngồi thư giãn trên ghế và tận hưởng buổi diễn.

I can't SIT BY while they are punished wrongly. Tôi không thể ngồi yên khi họ đang bị xử sai.

The nurse SAT me DOWN in a chair. Y tá đã giúp tôi ngồi xuống ghế tựa.

The Queen SAT FOR another official portrait. Nữ hoàng đã tạo dáng co một chân dung chính thức khác.

She SITS FOR her neighbors when they go out. Cô ấy trông lũ trẻ cho hàng xóm khi họ ra ngoài.

The students SAT IN the Library as a protest against the increase in tuition fees. Sinh viên đã chiếm đóng thư viện để biểu tình phản đối việc tăng học phí.

Her deputy's SITTING IN FOR her while she's away. Phó phòng đang đảm nhận trách nhiệm của cô ấy khi cô ấy đi.

She SAT IN ON the meeting and took notes but said nothing. Cô ấy đã tham gia vào cuộc họp với tư cách người quan sát và ghi chép nhưng không nói gì.

She's SAT ON the finance committee from the beginning. Cô ấy vào ban tài chính ngay từ đầu.

If his girlfriend finds out, she'll get mad and SIT ON him. Nếu bạn gái anh ấy tìm ra, cô ấy sẽ điên lên và xử anh ấy.

I had to SIT the game OUT because I was ill. Tôi đã không phải tham gia trò chơi vì tôi bị ốm.

WE SAT OVER dinner discussing the plans. Chúng tôi ăn bữa tối chậm rãi để bàn về kế hoạch.

I was bored and wanted to leave halfway through, but we SAT THROUGH the film. Tôi đã chán và muốn rời đi giữa chừng nhưng chúng tôi vẫn ở lại xem bộ phim đến hết.

They SAT UP when I told them I was closing the company. Họ bỗng nhiên chú ý khi tôi nói với họ tôi đã đóng cửa công ty.

She SAT UP in bed when the doctor wanted to take her temperature. Cô ấy đã ngồi dậy khi bác sĩ muốn đo nhiệt độ.

It's hard to see how their new plan SITS WITH the promises they made. Thật khó để nhìn ra làm thế nào kế hoạch mới của họ đảm bảo được lời hứa của họ.

The doorstaff SIZED UP everyone entering the club. Người gác cửa đã đánh giá cẩn thận mọi người vào câu lạc bộ.

Soft drinks manufacturers have SIZED UP their products in recent years. Các nhà sản xuất nước ngọt đã làm lớn hơn sản phẩm của họ những năm gần đây.

Who's going to SKIN UP? Ai sẽ làm cầu nối buôn ma túy?

I pretended I was ill and SKIVED OFF on Monday. Tôi đã giả vờ bị ốm và trốn việc vào thứ 2.

Students usually begin the term well, then SLACK OFF near the end of the semester. Học sinh thường bắt đầu kì học tốt sau đó giảm bớt nỗ lực vào gần cuối học kì.

Work SLACKENS OFF during the holiday period. Công việc đỡ bận hơn trong suốt thời gian nghỉ lễ.

The concert was terrible and all the viewers SLAGGED the band OFF. Buổi hòa nhạc đã thật tồi tệ và tất cả người xem đều phê bình nặng nề.

That travel magazine is totally SLANTED TOWARD the ultra-rich. Tạp chí du lịch đó thực sự thiên vị những người giàu có.

He's SLEPT AROUND a lot since his divorce. Anh ấy đã lăng nhăng rất nhiều sau khi li hôn.

Let's SLEEP IN tomorrow morning- we won't have another chance for weeks. Hãy ngủ nướng vào sáng mai- Chúng ta sẽ không còn cơ hội khác trong nhiều tuần nữa đâu.

She went to bed TO SLEEP OFF the effects of the tequila. Cô ấy đã đi ngủ để lại sức sau ảnh hưởng của rượu tequila.

My boss said she'd have to SLEEP ON it when I asked her for a raise. Sếp của tôi đã nói cô ấy sẽ nghĩ đến nói khi tôi yêu cầu tăng lương.

She made tea for the friends who were SLEEPING OVER. Cô ấy đã pha trà cho những người bạn đến ngủ nhờ.

I SLEPT THROUGH even though the wind blew some slates off the roof. Tôi đã không tỉnh dậy mặc dù gió đã thổi bay một vài viên ngói trên mái nhà.

They CUT 10% OFF the original price. Họ đã giảm 10% giá gốc.

I SLICED the cake UP and handed it round to the people there. Tôi đã cắt bánh kem và chia nó cho mọi người ở đó.

Their hopes of getting back into the game SLIPPED AWAY after the second goal. Những hy vọng trở lại trò chơi của họ đã mất sau mục tiêu thứ hai.

The year has SLIPPED AWAY and it is hard to believe it's over. Một năm đã trôi qua và thật khó để tin rằng nó đã qua.

The years SLIP BY as you get older. Năm tháng trôi nhanh vì tôi ngày càng già đi.

He didn't follow the offer up and let it SLIP BY. Anh ấy đã không làm theo đề nghị và mất cơ hội thành công.

The cold beer SLIPPED DOWN a treat after the walk. Bia lạnh đã làm tăng niềm ham ăn uống lên sau khi đi bộ.

He SLIPPED IN a mention of his exam results to remind us how well he did. Anh ta hàm ý đề cập đến kết quả thi để nhắc nhở chúng tôi rằng anh ấy làm tốt thế nào.

I got out of my suit and SLIPPED INTO my pyjamas. Tôi cởi bỏ bộ vét của mình và mặc nhanh bộ đồ ngủ vào.

The economy SLIPPED INTO recession and shows no signs of recovery. Kinh tế rơi vào tình trạng khó khăn và không có dấu hiệu hồi phục.

It was very boring so we SLIPPED OFF before it finished. Vì quá nhàm chán nên chúng tôi rời khỏi một cách bí mật trước khi nó kết thúc.

I SLIPPED my shoes OFF when I entered. Tôi cởi giầy khi tôi vào trong.

We SLIPPED OFF TO the pub. Chúng tôi bí mật đi đến quán rượu.

I SLIPPED my coat ON and rushed outside. Tôi mặc nhanh áo hoác vào và đi ra ngoài.

The party was really dull so we SLIPPED OUT and went to the pub instead. Bữa tiệc rất ảm đạm nên chúng tôi rời đi bí mật và đi đến quán rượu thay vào đó.

The waitress SLIPPED UP and didn't bring us what we had ordered. Người bồi bàn đã phạm lỗi và không mang cho chúng tôi thứ mà chúng tôi đặt.

I SLOBBED ABOUT all day as I couldn't be bothered to do any work. Tôi không có gì để làm cả ngày vì tôi không muốn làm việc gì cả.

I spent the day SLOBBING AROUND at home. Tôi dành cả ngày rảnh không làm gì ở nhà.

The lecture sounded really boring, so I SLOPED OFF and went to the pub. Bài giảng nghe thật sự rất chán nên tôi đã rời đi và đi đến quán rượu.

The government is increasing its powers but is SLOUGHING OFF responsibility for its failures. Chính phủ đang tăng quyền lực lên nhưng lại chối bỏ trách nhiệm về những sự thất bại gần đây.

Snakes SLOUGH OFF their old skin. Loài rắn lột da cũ của mình đi.

He SLOUGHED OFF the pain and continued running. Anh ấy bỏ qua chấn thương và tiếp tục chạy.

The car SLOWED DOWN when they saw the police. Chiếc ô tô đã giảm tốc độ khi họ nhìn thấy cảnh sát.

It is important to slow down, rest, and eat sensibly. Rất cần thiết phải sống chậm lại, nghỉ ngơi và ăn uống hợp lý.

The negotiations were SLOWED UP by the arguments. Các cuộc đàm phán bị làm chậm lại tiến trình bởi các lập luận.

They SLUGGED IT OUT for hours but never came to an agreement. Họ tranh luận hàng giờ đồng hồ nhưng chưa đến một kết luận nào.

The government's decision SMACKS OF hypocrisy. Quyết định của chính phủ gây ra tính đạo đức giả.

The police SMASHED the door DOWN to get into the house. Cảnh sát đã phá vỡ cửa để đột nhập vào nhà.

He SMASHED the wind screen IN. Anh ta đập vỡ màn chắn gió.

The burglars SMASHED UP the office as there was no money to steal. Những tên trộm phá hủy văn phòng vì không có tiền để ăn trộm.

The police SMOKED the gang OUT and arrested them. Cảnh sát ép băng đảng ra khỏi nơi họ đang trốn và bắt họ.

They SNAFFLED UP all the food before we got there. Họ ăn hết đống đồ ăn trước khi chúng tôi đến đó.

He SNAPPED OFF a bit of chocolate from the bar and gave it to me.. Anh ta bẻ một ít sô cô là từ thanh to và đưa cho tôi.

I was feeling depressed and knew I had to SNAP OUT OF it. Tôi đang cảm thấy rất là áp lực khi tôi phải kiểm soát cảm xúc tiêu cực của mình.

He had taken hours so I told him to SNAP TO IT and get it finished. Anh ấy làm nó hàng giờ liền nên tôi đã yêu cầu anh ấy làm nhanh lên và hoàn thành nó.

Collectors SNAPPED UP every copy the day it was released. Người thu gom đã thu mua những bản phô tô của ngày ngay khi nó được phát hành.

My line was all SNARLED UP after I caught that last fish. Lưới của tôi bị vướng ngay sau khi tôi bắt mẻ cá cuối cùng.

Although the thieves tried to SNEAK OUT, we were ready for them. Mặc dù những tên trộm cố gắng rời đi một cách lén lút nhưng chúng tôi đã sẵn sàng đợi họ rồi.

Dave tried to SNEAK UP ON the guard, but was seen anyway. Dave cố tiếp cận người bảo vệ một cách lén lút nhưng đã bị phát hiện.

I SNIFFED AROUND to see if I could find a better deal. Tôi nhìn quanh để xem liệu tôi có thể tìm một thỏa thuận tốt hơn không.

A job opportunity like that is not to be SNIFFED AT. Một cơ hội việc làm như vậy không được chấp nhận.

Customs use dogs to SNIFF OUT illegal drugs being smuggled in. Hải quan sử dụng chó để tìm kiếm thuốc bất hợp pháp đang được buôn lậu.

Our rivals are trying to SNIFF OUT our plans. Đối thủ của chúng tôi đang cố tìm hiểu thông tin về các kế hoạch của chúng tôi.

Reggie was caught after someone SNITCHED ON him to the teacher. Reggie bị bắt sau khi ai đó đã tiết lộ anh ấy với giáo viên.

I SNUFFED OUT the candles before I went to bed. Tôi đã dập tắt những ngọn nến trước khi tôi đi ngủ.

He got SNUFFED OUT in a gang war. Anh ấy bị giết chết trong cuộc chiến băng đảng. He got SNUFFED OUT in a gang war. Anh ấy bị giết chết trong cuộc chiến băng đảng.

I messed up the first question, which SNUFFED OUT my chances of getting a good grade. Tôi đã làm hỏng câu hỏi đầu tiên cái mà đã kết thúc những cơ hội có được điểm số tốt của tôi.

They SOAK UP everything the teacher says. Họ tiếp thu mọi thứ giáo viên nói.

We went to the old market to SOAK UP the atmosphere. Chúng tôi đi đến một chợ cũ để trải nghiệm không khí nơi đây.

Keith SOBERED UP a bit when we left the pub and walked home. Keith ngừng uống rượt một chút khi chúng tôi rời quán và về nhà.

The bombardment SOFTENED UP their defenses; I think we can move in tomorrow. Cuộc oanh tạc đã làm yếu đi sự phòng hộ của họ, tôi nghĩ chúng ta có thể di chuyển vào ngày mai.

I paid for everything to SOFTEN them UP before they made the decision. Tôi trả mọi thứ để nịnh bợ họ trước khi họ đưa ra quyết định.

Life got hard for my dog when he went blind, but he just SOLDIERED ON and never complained. Cuộc sống thật khó khăn với con chó của tôi khi nó bị mù nhưng nó vẫn tiếp tục sống và không bao giờ kêu than.

Has the firm SORTED OUT its tax problems yet? Chi nhánh đó đã giải quyết vụ thuế chưa vậy?

He SOUNDED OFF about the quality of the food. Anh ta thể hiện quan điểm một cách mạnh mẽ về chất lượng thực phẩm.

You should SOUND her OUT to get her opinion before you go ahead with the plan. Bạn nên xem xét ý kiến của cô ấy trước khi bạn thực hiện kế hoạch.

The council is SPAFFING AWAY our taxes on bonuses and consultants. Hội đồng đang lãng phí tiền thuế của chúng ta vào tiền thưởng và cố vấn.

The riot was SPARKED OFF by the police raid on the club. Vụ bạo loạn được gây ra bởi cảnh sát đột kích vào câu lạc bộ.

They SPARKED UP in a no smoking area. Họ châm thuốc hút trong khu vực cấm hút thuốc.

People are afraid to SPEAK OUT in oppressive political regimes. Mọi người sợ nói ra quan điểm của mình trong chế độ chính trị áp bức.

They couldn't hear the speaker and asked him to SPEAK UP a bit. Họ không thể nghe thấy người phát ngôn nên đã yêu cầu anh ta nói to hơn lên một chút.

The car SPEEDED UP when the police car drew near. Chiếc ô tô tăng tốc lên khi xe cảnh sát đến gần.

The government wants to SPEED UP the economic recovery. Chính phủ muốn làm cho việc phục hồi kinh tế diễn ra nhanh hơn.

He won't understand you unless you SPELL everything OUT for him. Anh ấy sẽ không hiểu bạn trừ khi bạn giải thích mọi thứ rõ ràng cho anh ta.

I had to SPELL my surname OUT to him as he didn't know how to spell it. Tôi phải đánh vần tên họ của mình vì anh ta không biết đánh vần nó thế nào.

The volcano is SPEWING OUT lava and hot gases. Núi lửa đáng phun ra dung nhan và khí nóng.

He SPEWED UP when he was drunk. Anh ta nôn ra khi anh ta bị say.

They have to SPIFF their house UP before they could put it on the market. Họ phải làm cho ngôi nhà của họ thông minh hơn trước khi đưa nó vào thị trường bán.

The crowd SPILLED OUT onto the streets after the match had ended. Đám đông cùng nhau ùa ra đường sau khi trận đấu kết thúc.

The container was cracked and the chemicals SPILLED OUT. Xe chứa bị nứt và các hóa chất đã tràn ra khỏi thùng.

I let my frustration SPILL OUT. Tôi bộ lộ công khai nỗi thất vọng của mình.

The protests have SPILLED OVER into neighbouring states. Các cuộc biểu tình đã lan tràn ra các khu vực lân cận.

I forgot to turn the tap off and the water SPILLED OVER. Tôi quên tắt vòi nước và nước đã tràn ra theo mép của thùng chứa.

The research SPUN OFF a number of new products as well as solving the problem. Cuộc điều ra đã sản ra một lượng những sản phẩm mới cũng như giải quyết được vấn đề.

They SPUN OFF the retail division last year. Họ tạo ra bộ phận bán lẻ vào năm ngoái.

They SPUN it OFF from the main show, but it didn't really attract many viewers Họ tạo ra nó từ chương trình chính nhưng nó không thực sự thu hút nhiều người xem.

The car hit the fence and SPUN OUT. Chiếc ô tô đâm vào hàng rào và mất kiểm soát.

I SPUN the work OUT to make as much money from the job as I could. Tôi đã làm cho công việc kéo dài để kiếm càng nhiều tiền càng tốt.

They SPIRITED her AWAY before the police arrived. Họ di chuyển cô ấy một cách bí mật trước khi cảnh sát đến.

They SPIRITED him OFF before any trouble started. Họ đã di chuyển anh ấy một cách bí mật trước khi có bất cứ vấn đề gì xảy ra.

Hurry up, SPIT IT OUT! I can't wait all day for the truth. Nhanh lên, nói ra hết đi nào. Tôi không thể đợi cả ngày cho sự thật đó.

He SPAT her name OUT when he saw she arrived. Anh ta gọi tên cô ấy một cách giận dữ khi nhìn thấy cô ấy đến.

Apollo 13 SPLASHED DOWN after a harrowing flight. Con tàu Apollo số 13 đã hạ cánh trên mặt biển sau một chuyến bay đau đớn.

We went to an expensive restaurant and SPLASHED OUT to celebrate the party. Chúng tôi đến một nhà hàng đắt tiền và lãng phí một đóng tiền vào tổ chức tiệc

I SPLASHED OUT ON a new camera. Tôi đã dành tiền vào mua cái máy ảnh mới.

The teacher SPLIT the class UP into groups of four. Giáo viên chia cả lớp thành các nhóm 4 người.

They are always SPLITTING UP and then getting back together again. Họ luôn luôn chia tay và xong lại qua về với nhau.

He's been SPOILING FOR an argument all day. Anh ta thực sự muốn một cuộc tranh luận cả ngày nay.

I'll SPONGE it DOWN before putting it away. Tôi sẽ làm sạch nó bằng miếng bọt biển và cất nó đi.

Let's go to New York, we can always SPONGE OFF my brother there. Đến New York đi, chúng ta có thể luôn luôn ăn trực nhà em trai của tôi.

A lot of people are SPONGING ON the state by claiming benefits they're not entitled to. Nhiều người đang nhận tiền từ nhà nước bằng việc đòi những quyền lợi mà họ không có.

The lock SPRINGS BACK when the key is turned. Chiếc khóa được đặt vào vị trí ban đầu sau khi chì khóa được mở.

She is going to SPRING FOR all their medical bills. Cô ấy sẽ hào phòng trả tiền hóa đơn thuốc thang cho họ.

He SPRANG FROM the bushes when I walked past. Anh ta xuất hiện một cách bất ngờ ở lùm cây khi tôi đi qua.

His anger SPRINGS FROM his feelings of insecurity. Sự bực tức của anh ấy là nguyên nhân từ cảm giác không an toàn của mình.

They SPRUNG a birthday party ON me at work. Họ làm một bữa tiệc sinh nhật bất ngờ cho tôi ở chỗ làm việc.

Charity shops are SPRINGING UP in the recession. Các cửa hàng từ thiện xuất hiện một cách bất ngờ trong cuộc suy thoái.

We SPRUCED the flat UP before we put it on the market. Chúng tôi sắp xếp gọn lại căn hộ và giao bán nó.

The thought of the bonus SPURRED her ON to complete the work on time. Cái suy nghĩ về tiền thưởng khuyến khích cô ấy tiếp tục hoàn thành công việc đúng hạn.

There are few things I have to SQUARE AWAY before I can leave. Có một vài thứ tôi phải hoàn thành trước khi rời đi.

The two drunks SQUARED OFF and the barman had to intervene before a fight broke out. Hai tên say rượu đối đầu nhau và ông chủ quán bar phải can thiệp trước khi trận đánh diễn ra.

They SQUARED OFF AGAINST the police when they arrived. Họ đã đánh nhau với cảnh sát khi họ đến nơi.

Can I SQUARE UP with you for last night? Tôi có thể trả nợ bạn cho tối hôm qua được không?

The companies are SQUARING UP for a fight. Các công ty đang đối đầu với nhau cho trận chiến sắp tới.

They need to SQUARE UP TO what they did wrong if we are to make any progress. Họ cần phải chịu trách nhiệm với những gì họ làm sai nếu chúng ta cùng hợp tác tiến bộ.

What he said doesn't SQUARE WITH what the others said. Những cái anh ấy nói không trùng khớp với những gì người khác nói.

Four of us had to SQUEEZE UP in the back of the car. Bốn chúng tôi phải ngồi vào ghế sau của ô tô.

I STACKED UP the boxes. Tôi đặt các hộp vào một đống.

Work STACKED UP while I was away on holiday. Công việc tích tụ trong khi tôi đi nghỉ.

I've been STACKING UP a lot of air miles. Tôi vừa tích lũy được rất nhiều dặm bay.

The budget figures don't STACK UP. Các số liệu ngân sách này không hợp lí lắm.

Planes were STACKING UP while the airport was closed after the bomb threat. Máy bay đang được sắp xếp trong khi sân bay bị đóng cửa sau vụ nổ đe dọa.

The new model doesn't STACK UP AGAINST the old one. Người mẫu mới không tốt bằng người mẫu cũ.

They haven't STAFFED the project UP yet. Họ chưa tuyển được nhân viên cho sự án tới.

The government has started a campaign to STAMP OUT drugs in schools. Chính phủ vừa bắt đầu chiến dịch mới để loại bỏ thuốc lậu trong trường học.

We STOOD ABOUT drinking coffee before the lecture. Chúng tôi dành thời gian uống cà phê trước bài giảng.

We STOOD AROUND for an hour waiting for them to turn up. Chúng tôi dành thời gian một giờ để đợi họ xuất hiện.

The prime minister should STAND ASIDE and let a new leader head the party. Thủ tướng hiện tại nên rời khỏi vị trí và để người đứng đầu mới dẫn dắt bữa tiệc.

We STOOD BACK while he lit the firework. Chúng tôi đứng giữ khoảng cách trong khi anh ấy châm pháo hoa.

We need to STAND BACK and look at the problem differently. Chúng tôi cần hiểu và nhìn vấn đề theo nhiều hướng khác nhau.

He STOOD BY her throughout the trial as he believed her to be innocent. Anh ấy ủng hộ cô ấy trong phiên tòa vì anh tin cô vô tội.

The emergency services were STANDING BY waiting for the plane to land. Dịch vụ khẩn cấp luôn sẵn sàng chờ cho máy bay hạ cánh.

The minister announced her intention to STAND DOWN at the next election. Bộ trưởng thông baaso dự định của cô ấy là rời khỏi vị trí trong lần bầu cử tiếp theo.

The judge told the witness to STAND DOWN questions. Quan tòa yêu cầu nhân chứng trả lời những câu hỏi được hỏi.

I'm not going to STAND FOR their rudeness any longer. Tôi sẽ không chịu đựng sự thô bỉ của họ thêm nữa.

'WHAT do the letters WHO STAND FOR? ' 'World Health Organization.' WHO là từ viết tắt của cái gì? Là Tổ chức Y tế thế giới.

She had to STAND IN FOR the editor while he was on holiday. Cô ấy phải thay thế tạm thời vị trí biên tập trong khi anh ta đi nghỉ mát.

She STOOD OUT from the crowd in selection and was offered the job. Cô ấy rất khác với đám đông trong cuộc tuyển chọn nên đã được giao cho công việc.

Everybody STOOD UP when the judge entered the court. Mọi người đứng lên khi thẩm phán bước vào tòa án.

He agreed to meet me last night, but he STOOD me UP. Anh ấy đồng ý gặp tôi tối qua nhưng anh ta đã thất hứa với tôi.

He's the kind of manager who will always STAND UP FOR his staff. Anh ta là một người quản lí người mà luôn luôn bảo vệ nhân viên của mình.

She STOOD UP TO the police when they tried to corrupt her. Cô ấy giữ vững lý lẽ của mình với cảnh sát khi mà họ cố để mua chuộc cô.

This coat will STAND UP TO the roughest weather conditions. Cái áo khoác này sẽ chống lại được điều kiện thời tiết hanh khô nhất.

He was angry but I STARED him DOWN and he left without saying much. Anh ta rất tức nhưng tôi đã lườm anh ta và anh ta đã rời đi mà không nói nhiều.

They STARTED OFF the meeting with an attack on our performance. Họ bắt đầu buổi họp với một cuộc tấn công vào màn trình diễn của chúng tôi.

She STARTED OFF as a receptionist and ended up as the CEO. Cô ấy bắt đầu công việc như một lễ tân và kết thúc là một chủ tịch.

We STARTED OFF early because we knew the journey would take all day. Chúng tôi bắt đầu sớm bởi vì chúng tôi biết cuộc hành trình sẽ kéo dài cả ngày.

I was trying to be serious, but their comment STARTED me OFF. Tôi cố gắng nghiêm túc nhưng những bình luận của họ lại làm cho tôi cười.

I STARTED her OFF ON the project then left her to finish it. Tôi giúp cô ấy bắt đầu dự án sau đó thì để cô ấy hoàn thành nó.

It's time to START ON that bottle of wine. Đã đến lúc bắt đầu sử dụng chai rượu này rồi.

The manager was furious and STARTED ON her staff for not trying hard enough. Quản lí rất tức giận và đã chỉ trích nhân viên của cô ấy nặng nề vì không đủ chịu cố gắng.

He STARTED ON AT me for being late. Anh ta cằn nhằn tôi vì tội đến muộn.

We STARTED OUT early in the morning. Chúng tôi bắt đầu cuộc hành trình sớm vào buổi sáng.

What had STARTED OUT AS a protest quickly turned into a full-blown rebellion? Cái gì đã bắt đầu cuộc biểu tình nhanh chóng trở thành một cuộc nổi loạn đầy phấn khởi như vậy?

I didn't START OUT TO become the boss- it just happened. Tôi không dự định trở thành ông chủ- nó chỉ tự nhiên xảy ra thôi.

It's a mess- I think we should just START OVER. Nó là một mớ hỗn độn- tôi nghĩ chúng ta nên bắt đầu lại mọi thứ.

The firm STARTED UP on a shoestring budget. Công ty khởi nghiệp trên một ngân sách dây giày.

There was a pause, then the noise STARTED UP again. Có một đoạn dừng, sau đó tiếng ồn được bắt đầu lại.

The car STARTED UP first time. Chiếc ô tô khởi động lần đầu tiên.

I STARTED the car UP. Tôi khởi động chiếc xe ô tô.

He STARTED UP when I entered the room and tried to hide what he was doing. Anh ta đứng bật dậy khi tôi bước vào phòng và cố giấu những cái anh ta đang làm.

I STASHED some money AWAY behind some books. Tôi giấu ít tiền sau vài quyển sách.

The police STOVE the front door IN and arrested them. Cảnh sát đẩy vỡ cửa trước và bắt họ.

The medicine STAVED OFF the worst of the disease. Liều thuốc này có thể ngăn tình trạng tồi tề nhất của căn bệnh.

He said he didn't like them and wanted them to STAY AWAY. Anh ta nói anh ta không thích họ đến và muốn họ đừng đến.

He told them to STAY AWAY FROM him. Anh ta yêu cầu họ không được đến gần anh ta.

I'm going to STAY IN and chill tonight; I can't be bothered to go out. Tôi sẽ ở trong nhà và thư giãn tối nay, tôi không muốn ra ngoài chút nào.

She STAYED ON after she graduated to do a Master's degree. Cô ấy ở lâu hơn so với dự kiến sau khi tốt nghiệp để lấy bằng thạc sĩ.

We STAYED OUT all night. Chúng tôi không về nhà cả đêm.

I STAYED OVER at a friend's house last night because of the train strike. Tôi qua đêm ở nhà bạn tối qua bởi vì cuộc đình công tàu.

The children STAYED UP until way past their bedtime. Lũ trẻ thức cho tới khi qua cả giờ đi ngủ của chúng.

We didn't want to wake them, so we STOLE AWAY in the middle of the night. Chúng tôi không muốn đánh thức họ nên đã rời đi một cách lặng lẽ vào đêm hôm qua.

Not wanting to attract attention, she STOLE OUT early. Không muốn thu hút sự chú ý, cô ấy đã sớm rời đi một cách lén lút.

A feeling of pride STOLE OVER me as I watched. Cảm giác tự hào dần dần đi qua tôi như tôi quan sát.

The lights were off and everything was quiet so we STOLE UP as quietly as we could. Ánh đèn tắt và mọi thứ trở nên im lặng nên chúng tôi đã tiếp cận nhanh nhất có thể.

We STOLE UP ON them so that they couldn't sound the alarm. Chúng tôi tiếp cận họ lặng lẽ để họ không thể bật chuông báo.

He's trying to STEER CLEAR OF his lecturer because he hasn't finished his assignment yet. Anh ta đang cố tránh né giáo sư bởi vì anh ta vẫn chưa hoàn thành xong bài tập.

The trouble STEMS FROM their refusal to discuss the matter. Rắc rối xuất phát từ việc họ từ chối thảo luận vấn đề.

Everyone thinks that the prime minister should STEP ASIDE so that someone new can lead the party into the election. Mọi người nghĩ rằng bộ trưởng nên rời vị trí của mình để người mới có thể dẫn dắt buổi tiệc bầu cử.

We should STEP BACK and try to see how our customers will view the scheme. Chúng ta nên nhìn lại vấn đề và cố xem khách hàng của chúng ta sẽ xem xét kế hoạch này như thế nào.

The CEO STEPPED DOWN after the share price dropped. Chủ tịch đã rời vị trí của mình sau khi giá cổ phiếu tụt giảm.

Production is being STEPPED DOWN because demand has dropped. Việc sản xuất bị giảm sút bởi vì yêu cầu giảm.

When I had the accident, a lot of people STEPPED FORWARD to help me. Khi tôi gặp tai nạn, rất nhiều người đã yêu cầu giúp đỡ tôi.

I had to STEP IN when they started fighting. Tôi phải can thiệp vào khi họ bắt đầu đánh nhau.

I told the taxi driver to STEP ON IT as I was late for the meeting. Tôi yêu cầu tài xế taxi lái nhanh hơn vì tôi bị muộn họp rồi.

They've STEPPED OUT for a cigarette. Họ vừa rời đi nahnh chóng để hút thuốc.

Don't STEP TO those guys; they'll kill you. Đừng đối đầu với những người đó, họ sẽ giết bạn đấy.

He tried to STEP TO her in the bar. Anh ấy cố bắt chuyện với cô aasys trong quán rượu.

The police have STEPPED UP the pressure on beggars working the Underground. Cảnh sát vừa tăng áp lực lên những người ăn xin làm việc trong thế giới ngầm.

He's late, but I'll STICK AROUND for another few minutes before I leave. Anh ta đến muộn nhưng tôi sẽ ở nguyên một chỗ thêm vài phút nữa trước khi rời đi.

She found the course very tough but she STUCK AT it and did well in the end. Cô ấy cảm thấy khóa học rất khó nhưng cô ấy vẫn tiếp tục làm nó và làm tốt đến cuối cùng.

No one STUCK BY him when the scandal became public. Không ai hỗ trợ anh ấy khi vụ bê bối được công bố.

They are STICKING BY their claims. Họ đáng ủng hộ những tuyên bố của họ.

I couldn't answer the test so I just STUCK anything DOWN that I could remember. Tôi không thể trả lời bài kiểm tra nên tôi chỉ viết xuống nhanh những gì tôi có thể nhớ.

I STUCK the label DOWN. Tôi kết nối các nhãn mác lại bằng keo.

She STUCK IT TO me for turning up half an hour late. Cô ấy chỉ trích tôi vì đến muộn nửa giờ.

My boss always STICKS IT TO me when she's in a bad mood. Ông chủ của tôi luôn luôn đối xử tệ với tôi khi cô ấy nóng tính.

He's so much better than the others that he STICKS OUT. Anh ta tốt hơn những người khác và anh ấy hoàn toàn nhận ra điều đó.

He STUCK his tongue OUT at me. Anh ta lè lưỡi về phía tôi.

I STUCK it OUT even though I hated every minute of it. Tôi vẫn tiếp tục làm nó mặc dù tôi chán ngấy nó lắm rồi.

We're STICKING OUT FOR a 5% increase. Chúng tôi đang yêu cầu tăng lương thêm 5%.

The Prime Minister decided to STICK TO the original plan despite the criticism in the media. Thủ tướng quyết định không thay đổi kế hoạch ban đầu bất chấp sự chỉ trích trên truyền thông.

I STUCK TO the path and didn't take the shortcut. Tôi hạn chế đường dẫn và không dùng phím tắt.

If we don't STICK TOGETHER, things will be much worse for all of us- we need some unity. Nếu chúng ta không hỗ trợ nhau thì mọi thứ sẽ tồi tệ hơn với tất cả chúng ta- chúng ta cần sự hợp nhất.

The static electricity made my hair STICK UP. Điện tích làm cho tóc tôi dựng đứng lên.

They STUCK the bank UP and stole millions. Họ dùng súng cướp ngân hàng và trộm đi hàng triệu đồng.

You have to STICK UP FOR yourself here, because no one will back you. Bản phải tự hỗ trợ bản thân mình vì không có ai đứng sau bạn đâu.

We'd better STICK WITH our original idea. Chúng tôi tốt hơn hết là không thay đổi ý tưởng ban đầu.

He told the children to STICK WITH him in the station. Anh ta yêu cầu lũ trẻ ở gần mình trong trạm ga tàu.

The details have STUCK WITH me ever since. Các chi tiết cứ làm tôi nhwox mãi không quên kể từ đó.

I STUCK WITH the job though I found it very stressful. Tôi tiếp tục làm việc dù tôi cảm thấy rất căng thẳng.

My back STIFFENS UP in cold weather. Lưng của tôi cứng hơn trong tiết trời lạnh như này.

They used starch to STIFFEN the collars UP. Họ dùng tinh bột để làm cho cổ áo cứng hơn.

He STIRRED things UP by complaining to senior management about his line manager. Anh ta gây rối mọi thứ lên bằng cách phàn nàn với quản lý cấp cao về người quản lí hiện tại.

I STITCHED UP the hole in my sleeve. Tôi kéo đóng ống tay áo của tôi lại.

We get the contract STITCHED UP this week. Chúng tôi đã hoàn thành bản hợp đồng tuần này.

The police STITCHED us UP because we couldn't find any evidence against them. Cảnh sát trêu chọc chúng tôi bởi chúng tôi không thể tìm thấy chứng cứ chống lại họ.

He lost his temper and STOMPED OFF home. Anh ta mất bình tĩnh và rời đi khỏi nhà một cách giận dữ.

They STOMP ON their competitors. Họ đối xử tệ với đối thủ cạnh tranh của họ.

Why don't you STOP AROUND my place on your way back? Sao bạn không ghé thăm tôi một chút trên đường quay lại nhỉ?

I'll STOP BACK this afternoon when you're free. Tôi sẽ trở lại đây chiều nay khi tôi rảnh.

I STOPPED BEHIND at the end of the lecture to ask a couple of questions. Tôi ở lại đến cuối cùng buổi học để hỏi vài đôi câu hỏi.

I must STOP BY the supermarket and pick up some things for dinner. Tôi phải ghé vào siêu thị và chọn mua vài thứ cho bữa tối.

I was feeling tired so I STOPPED IN last night. Tôi đang thấy rất mệ nên tôi đã ở nhà tối qua.

I STOPPED IN at my aunt's after work. Tôi ghé thăm nhanh dì tôi sau giờ làm.

We STOPPED OFF for lunch about halfway there, then carried on driving. Chúng tôi ngừng chuyến đi để ăn trưa khoảng nửa chừng xong sau đó lại tiếp tục lái.

Her parents were annoyed because she STOPPED OUT all night. Bố mẹ cô ấy tức giận bởi cô ấy ra trễ ngoài muộn cả buổi tối.

I STOPPED OVER in Bangkok for a couple of days on my way back from Tokyo Chúng tôi dừng chân ở Băng Cốc khỏang hai ngày trên đường trở về từ Tokyo.

I STOPPED UP last night watching the film. Tôi thức muộn tối qua để xem phim.

I STOPPED UP the bottle with a cork. Tôi chặn cái chai với một nút bần.

They had a row and he STORMED OFF. Họ đã đứng hết vào một hàng rồi còn anh ta lại rời đi một cách giân dữ.

He lost his temper and STORMED OUT OF the bar. Anh ta mất bình tĩnh và đã rời khỏi quán rượu một cách giận dữ.

She STOWED AWAY on the plane but was caught when it landed. Cô ấy trốn trên máy bay lúc đi nhưng đã bị bắt khi hạ cánh.

We STOWED it AWAY in the garage to keep it dry. Chúng tôi để nó vào gara xe để giữ nó luôn khô.

I'm always having to STRAIGHTEN OUT the wires connected to my computer. Tôi luôn luôn phải làm thẳng dây nối máy tính của tôi.

I had to STRAIGHTEN OUT things after the mess they had made. Tôi phải giải quyết mọi thứ sau cái mớ hỗn độn mà họ đã dây ra.

There are a few issues I'd like to STRAIGHTEN OUT first. Có một vài vấn đề mà tôi muốn làm cho rõ ràng trước.

Starting work has STRAIGHTENED him OUT and calmed him down. Bắt đầu công việc sẽ cải thiện hành vi của anh ấy và làm cho anh ấy bình tĩnh lại.

She STRAIGHTENED UP when her boss walked in. Cô ấy đứng thẳng dậy khi ông chủ bước vào.

I STRAIGHTENED UP the room before they arrived. Tôi dọn dẹp phòng mình trước khi họ đến.

She STRETCHED OUT on the sofa. Cô ấy nằm dãn cơ trên ghế sô pha.

I could STRETCH TO a hundred pounds if it is really necessary. Tôi sẵn sàng bỏ ra một trăm bảng anh nếu nó thực sự cần thiết.

He was STRETCHERED OFF with a broken ankle. Anh ấy được đưa ra khỏi sân vì bị vỡ mắt cá chân.

At first, he ignored them, but when things got very serious, he STRUCK BACK. Đầu tiên thì anh ta lwo họ, nhưng khi mọi thứ trở nên nghiêm trọng hơn, anh ấy đã đánh lại.

A hitman STRUCK him DOWN as he entered the building. Một kẻ đánh bom đã giết anh ất khi anh ấy đi vào tòa nhà.

I was STRUCK DOWN with food poisoning. (This verb is mostly used in the passive.) Tôi đang bị làm cho ốm đi bởi ngộ độc thức ăn. (động từ này thường dùng bị động)

The Appeal Court STRUCK DOWN the lower court's ruling. Tòa kháng cáo lên án phán quyết của tòa thấp hơn.

The Medical Council STRUCK him OFF for malpractice. Hội đồng Y khoa đã xóa bỏ giấy phép chuyên ngành của anh ta vì tội không thạo nghề.

I STRUCK ON the solution when I was out with my dog. Tôi đã có ý tưởng cho biện pháp khi mà tôi đi dạo với con chó của mình.

After doing the same job for five years, I decided to STRIKE OUT and change careers. Sau khi làm công việc giống nhau khoảng 5 năm, tôi quyết định làm gì đó mới mẻ và thay đổi công việc.

When he pushed me, I STRUCK OUT. Khi anh ấy đẩy tôi, tôi đã cố đánh lại anh ấy.

We got up early and STRUCK OUT for our final destination. Chúng tôi thức dậy sớm và bắt đầu đi đến địa điểm cuối cùng của chúng tôi.

As they arrived, I STRUCK their names OUT on the list I had. Khi họ đến, tôi đã viết tên họ lên danh sách mà tôi có.

I tried to get the government to support us but I STRUCK OUT. Tôi cố gắng làm cho chính phủ ủng hộ chúng tôi nhưng tôi lại thất bại.

He STRUCK UP a conversation with me in the bar. Anh ta bắt đầu cuộc trò chuyện với tôi trong quán bar.

The band STRUCK UP and everyone turned to listen. Nhóm nhạc bắt đầu biểu diễn và mọi người đều lắng nghe.

It took us a long time to STRIKE UPON a solution. Chúng tôi mất một khoảng thời gian dài để nghĩ ra cách giải quyết.

They kept saying they were interested, but they were just STRINGING me ALONG Họ luôn cho rằng họ rất thú vị, những họ luôn trêu chọc, lừa tôi.

Is it alright if I STRING ALONG with you tonight? Có ổn không nếu mà tôi đi theo bạn tối nay?

There was half an hour to go, so I STRUNG the questions OUT as long as I could. Có khoảng nửa giờ để đi nên tôi làm cho loạt câu hỏi dài nhất có thể.

I was so nervous in the interview that I could hardly STRING a sentence TOGETHER. Tôi rất lo lắng trong cuộc phỏng vấn nên tôi khó có thể nói ra một câu nào hoàn chỉnh.

The rebels STRUNG the soldiers UP after they captured them. Những người nổi dậy đã treo những người lính canh lên sau khi bắt được họ.

He STUBBED his cigarette OUT in a saucer because he couldn't find an ashtray. Anh ta dập tắt điếu thuốc trong cái đĩa vì anh at không tìm thấy cái dạt tàn thuốc.

I STUFFED the exam UP. Tôi gây ra lỗi ở bài kiểm tra.

You'll never guess what I STUMBLED ACROSS when I was packing my stuff. Bạn sẽ không bao giờ đoán được cái mà tôi đã vô tình tìm thấy khi gói ghém đồ đạc đâu.

I STUMBLED UPON these photos when I was clearing my room up. Tôi vô tình tìm thấy những bức ảnh khi tôi đang dọn dẹp phòng mình.

He didn't want to pay me back, but I got him to STUMP UP in the end. Anh at không muốn trả lại lại tôi nhưng cuối cùng thì tôi cũng bắt anh ta trả bằng được.

Everyone around her was taking drugs and she got SUCKED IN. Mọi người quanh cô ấy đang nói về thuốc phiện và cô ấy tham gia một cách miễn cưỡng vào.

The country got SUCKED INTO the war. Đất nước này tham gia một cách miễn cưỡng vào chiến tranh.

He is always SUCKING UP to try to get the boss's approval. Anh ta luôn làm hài lòng bản thân bằng cách cố lấy sự đồng ý từ sếp của mình.

He's always SUCKING UP TO our boss. Anh ta luôn luôn lấy lòng ông chủ của chúng tôi.

They SUITED UP and went to the interview Họ ăn mặc rất đẹp để đi phòng vấn.

You should always SUIT UP when having sex with someone you don't know. Bạn nên luôn đeo bao cao s u khi quan hệ với ai đó mà bạn không biết.

At the end of the lecture, she SUMMED UP the main points again. Cuối buổi học, cô ấy tổng kết những ý chính một lần nữa.

Andrea couldn't SUMMON UP the enthusiasm to apply for the position. Andrea không có đủ can đảm, sự nhiệt tình để tuyển dụng cho vị trí đó.

It took her ages to SUSS OUT what was going on. Cô ta phải mất một lúc lâu mới hiểu cái gì đang xảy ra.

The corporation SWALLOWED them UP before they could become a rival. Tập đoàn này đã kiểm soát họ trước khi họ trở thành đối thủ của nhau.

The project SWALLOWED UP all our money. Dự án này tiêu tốn tất cả tiền bạc của chúng tôi.

Flames SWALLOWED UP the building. Ngọn lửa đã thiêu rụi tòa nhà.

He SWANNED ABOUT at the party. Anh ta đi vào bữa tiệc một cách kịch tính như phim.

She SWANNED AROUND trying to impress people. Cô ấy di chuyển để cố không làm ảnh hưởng mọi người.

He SWANNED IN surrounded by photographers. Anh ta đi vào một cách ấn tượng, được bao vây bởi những nhiếp ảnh gia.

He didn't like the way they spoke to him so he SWANNED OFF angrily. Anh ta không thích cái cách mà họ nói với anh ta nên anh ta đã rời đi một cách giận dữ.

I SWEAR BY their products- they're the best on the market. Tôi tự tin với sản phẩm của họ bởi họ là những người tốt nhất trên thị trường.

He SWORE DOWN that he hadn't done it. Anh ta hứa là anh ta không làm điều đó.

She SWEPT THROUGH the exams. Cô ấy dễ dàng vượt qua kỳ thi.

The disease SWEPT THROUGH the population. Căn bệnh lan truyền nhanh qua dân chúng.

They SWUNG AROUND to our idea after reading the press reports. Họ thay đổi nhanh ý kiến của mình sau khi đọc được bài báo.

He SWUNG AROUND to see what had made the noise. Anh ấy di chuyển nhanh để nhìn xem cái gì đã tạo ra tiếng ồn.

He SWUNG AT me but missed. Anh ta cố gắng đánh tôi nhưng lại trượt.

I will SWING BY this afternoon and pick you up. Tôi sẽ ghét thăm bạn và đón bạn chiều nay.

They were against it at first then SWUNG ROUND and supported it. Bọn họ chống alij nó lúc đầu nhưng sau đó thì thay đổi quan điểm và ủng hộ nó.

She SWUNG ROUND and greeted them. Cô ấy di chuyển nhanh đến và chào họ.

I SWITCHED OFF the lights, locked the door and left. Tôi tắt điện, khóa cửa và rời đi.

I was bored and SWITCHED OFF during the lecture. Tôi đang chán nên tôi đã không chú ý gì trong suốt buổi học.

She SWITCHED ON the lights when she entered the room. Cô ấy bật hết đèn điện khi bước vào phòng.

He SWITCHED ON the charm when they arrived. Anh ta thể hiện sự quyến rũ khi họ đến.

We SWITCHED OVER to solar power. Chúng tôi thay đổi nguồn cũ thành nguồn năng lượng mặt trời.

The candidates SYPHONED OFF a lot of votes because of their anti-war stance. Các ứng cử viên tham gia bỏ phiếu bởi vì lập trường phản đối chiến tranh của họ.

The minister had been SYPHONING OFF money from his department for years. Bộ trưởng đã chuyển tiền bất hợp pháp từ văn phòng của mình qua nhiều năm.

1 1,477 29/04/2025


Xem thêm các chương trình khác: