Các cụm động từ cơ bản bắt đầu bằng chữ W

Tổng hợp Các cụm động từ cơ bản bắt đầu bằng chữ W trong Tiếng Anh giúp bạn hệ thống kiến thức và học tốt hơn về cụm động từ trong Tiếng Anh.

1 1,298 04/04/2025


Các cụm động từ cơ bản bắt đầu bằng chữ W trong Tiếng Anh

I go to sleep on my back but I always wake up in a different position. (Tôi nằm ngửa khi đi ngủ nhưng tôi thường xuyên thức dậy ở một tư thế khác.)

The party was only just starting to warm up as I left. (Bữa tiệc đã bắt đầu khởi động ngay khi tôi rời đi.)

I try to work out twice a week. (Tôi cố gắng làm việc hai tuần một lần)

If I don’t write it down, I’ll forget it. (Nếu tôi không viết nó xuống, tôi sẽ quên nó.)

He just WADED IN without listening to what anyone had to say. Anh ấy bắt đầu mà không nghe cái mà mọi người phải nói.

The hooligans WADED IN when they saw fans from the other team. Bọn du côn tấn công khi chúng nhìn thấy người hâm mộ của đội khác.

They WADED INTO the negotiations and the deal collapsed. Họ tham gia vào cuộc đàm phán và thỏa thuận đã bị sụp đổ.

It took me ages to WADE THROUGH the book. Tôi phải mất khá lâu mới đọc hết được quyển sách.

I WAITED ABOUT for an hour, but they didn't come. Tôi đã chờ trong vô vọng khoảng một giờ nhưng họ không đến.

They were just WAITING AROUND to see if anything was going to happen. Họ chỉ đang chờ để xem liệu điều gì sẽ xảy ra.

I WAITED BEHIND to ask the lecturer a question. Tôi ở lại để hỏi giáo sư một câu hỏi.

I WAITED IN for the guy to fix the TV. Tôi ở nhà đợi người đàn ông đó đến sửa ti vi.

They have two people WAITING ON each table. Họ có hai người phục vụ mỗi bàn.

He WAITS ON customers in an electronics store. Anh ta bán hàng cho khách hàng trong một cửa hàng điện máy.

He has a butler who WAITS ON him. Anh ta có một quản gia người cung cấp mọi thứ anh ấy cần.

They're WAITING ON the results of the vote before taking a final decision. Họ đang đợi kết quả cuộc bầu cử trước khi đưa ra quyết định cuối cùng.

We'll have to WAIT OUT this uncertainty. Chúng tôi phải chờ cho cái sự không chắc chắn ấy.

I was worried and WAITED UP until they got home safe and sound. Tôi rất lo lắng và đã thức đợi cho tới khi họ về nhà bình yên vô sự.

Wait up! I need to talk to you. Chờ đã! Tôi cần nói chuyện với bạn.

They used to have servants WAITING UPON them. Họ có người hầu người mà cung cấp cho họ tất cả những gì họ cần.

They must WAIT UPON the outcome of the match before they know who they'll be playing. Họ phải đợi kết quả của trận đấu trước khi họ biết họ sẽ đấu với ai.

You can't just WALK AWAY FROM your problems. Bạn không thể bỏ qua những vẫn đề của bạn được.

She WALKED AWAY WITH the first prize. Cô ấy thắng giải nhất một cách dễ dàng.

They WALKED BACK FROM their comments despite the controversy. Họ đã rút lại những lời bình luận mặc cho sự tranh cãi.

He WALKED IN ON when they was planning to fire him. Anh ấy đi vào một cách bất ngờ khi họ dự định sa thải anh ấy.

He WALKED INTO a great job straight after university. Anh ấy đã có ngay một công việc tốt ngay sau đại học.

You WALKED INTO that one who opened a door and broke my nose. Bạn không ý thức được cái người đã mở cửa và đấm vỡ mũi tôi.

I tried to WALK OFF my hangover. Tôi cố đi dạo để xua tan cơn nôn nao của mình.

He WALKED OFF WITH the award. Anh ấy thắng giải quá dễ dàng.

Someone WALKED OFF WITH my umbrella so I got soaked. Ai đó đã lấy cắp cái ô của tôi nên tôi bị ướt hết sạch.

I saw the accident but just WALKED ON as I didn't want to have to give a statement. Tôi nhìn thấy tai nạn nhưng vẫn cứ tiếp tục đi vì tôi không muốn đưa ra một lời bình luận nào.

The workers WALKED OUT because they felt that safety wasn't being handled correctly. Công nhân bỏ việc bởi họ cảm thấy sự an toàn không được kiểm soát đúng cách.

The film was a bore so I WALKED OUT halfway through. Bộ phim này rất chán nên tôi đã bỏ đi lúc nửa chừng.

He WALKED OUT ON his wife last year. Anh ấy bỏ vợ ra đi một cách giận dữ vào năm ngoái.

He WALKED me THROUGH the procedures. Anh ấy giải thích cặn kẽ với tôi về các thủ tục.

A man WALKED UP and asked me the time. Một người đàn ông bước đến và hỏi tôi giờ giấc.

She WALTZED THROUGH the tests and got the highest score. Cô ấy vượt qua bài kiểm tra một cách dễ dàng và đạt điểm cao nhất.

She WANDERED OFF and got lost in the crowd. Cô ấy rời khỏi và bị lạc trong đám đông.

The lecture was boring and my mind WANDERED OFF after ten minutes. Bài giảng chán quá nên tâm chí tôi không hề chú ý đến nó sau mười phút.

Jackie wasn't happy with her marriage and WANTED OUT. Jackie không hạnh phúc với đám cưới của mình nên đã rời đi.

The team WARMED UP half an hour before the volleyball match. Cả đội khởi động khỏang nửa tiếng trước trận bóng chuyền.

The ice cream stall on the beach was WASHED AWAY in the storm last night. Gian hàng kem trên bãi biển bị càn quét bởi cơn bão đêm qua.

I WASHED the antibiotics DOWN with a glass of water. Tôi uống thuốc kháng sinh với một cốc nước.

The rain WASHED OUT the championship final. Mưa nặng hạt quá nên phải hủy giải chung kết vô địch.

He felt numb as grief WASHED OVER him. Anh ta cảm thấy đau đớn vì đang phải trải qua một nỗi buồn ghê gớm.

The children WASHED UP after lunch. Lũ trẻ dọn dẹp mọi thứ sau bữa trưa.

After the crash, several bodies WASHED UP on the beach. Sau vụ đâm tàu vài cơ thể bị trôi dạt vào bờ biển.

Be sure you and the kids WASH UP before dinner. Hãy chắc chắn rằng bạn và lũ trẻ đã rửa tay trước bữa tối.

He WASTED AWAY as the cancer got worse. Anh ta trở nên ốm yếu hơn khi căn bệnh ung thư tồi tệ hơn.

The lecturer WATCHED OVER the students as they did the experiment. Giáo viên coi chừng học sinh khi họ làm thí nghiệm.

WATCH OUT FOR bats in the caves; many have rabies. Cẩn thận với lũ rơi ở trong động, nhiều con bị bệnh dại lắm đấy.

Watch over- there's ice on the road. Cẩn thận đấy- vẫn còn có băng ở trên đường.

The Freedom of Information Act was WATERED DOWN by the Government and didn't give ordinary people much access to official data files. Đạo luật tự do thông tin đã bị chính phủ ngăn chặn và không cho phép người dân bình thường đăng nhập vào tập tin dữ liệu chính thức.

They WAVED ASIDE our objections and carried on with the plan. Họ bỏ qua sự phản đối của chúng tôi và vẫn thực hiện kế hoạch.

They WAVED the van DOWN and got a lift after the accident. Họ vẫy tay ra hiệu cho chiếc xe tải dừng lại và đi nhớ sau cuộc tai nạn.

We WAVED her OFF at the station. Chúng tôi vẫy chào tạm biệt cô ấy ở sân ga.

The accident was bad, but the police WAVED us ON. Vụ tai nạn khá nghiêm trọng nhưng cảnh sát vẫn ra hiệu cho chúng tôi đi tiếp.

We will have to WEAN him OFF his obsession. Chúng tôi phải giúp anh ấy thoát khỏi nỗi ám ảnh của mình.

The lawn has been WORN AWAY by people walking across it. Thảm cỏ đã bị loại bỏ dần dần bởi nhiều người đi qua nó.

The stress of my job is WEARING me DOWN. Áp lực công việc đang làm cho tôi yếu dần đi.

The anaesthetic WORE OFF and my tooth started hurting. Thuốc mê đã hết tác dụng và răng của tôi bắt đầu đau.

She played the video so many times that she WORE the tape OUT. Cô ấy bật video nhiều lần đến nỗi là làm hỏng luôn cuộn phim.

The company WEEDED OUT the unsuccessful sales reps. Công ty đã xa thải những nhân viên bán hàng không thành công.

The requirements of her new job WEIGHED DOWN ON her. Những yêu cầu ở công việc mới gây nhiều gánh nặng cho cô ấy.

The champion WEIGHED IN at 120 kilos. Nhà vô địch có trọng lượng là 120 kilogram.

He disliked the plan and WEIGHED IN with some heavy criticism. Anh ta không thích kế hoạch này nên đã tham gia đưa ra những lời chỉ trích nặng nề.

She WEIGHED IN ON their immigration policies. Cô ấy tham gia nêu ra ý kiến về chính sách nhập cư của họ.

The issues raised WEIGHED ON her mind. Những vấn đề này làm tăng tính cân nhắc trong đầu cô ấy.

Could you WEIGH OUT 200 grammes of that for me? Bạn có thể cân giúp tôi 200 gram được không?

They WEIGHED the pros and cons UP carefully before deciding. Họ đánh giá những thuận lợi và khó khăn một cách cẩn thận trước khi quyết định.

The way he spoke was WEIRDING me OUT. Cái cách anh ta nói làm tôi thực sự lo lắng.

I felt tears WELLING UP when I heard the news. Tôi cảm thấy nước mắt mình chảy ra khi nghe tin tức.

Anger WELLED UP inside us when we saw what they had done. Cơn tức cuộn trào trong chúng tôi khi chúng tôi nhìn thấy cái họ đã làm.

Tears WELLED UP when I heard they had died. Nước mắt bắt đầu chảy khi tôi nghe tin họ đã mất.

When he heard the whistle, he WHEELED AROUND to see what was happening. Khi anh ấy nghe tiếng sáo, anh ấy đã re nhanh và hướng đến để xem cái gì đang xảy ra.

They WHEELED OUT the same old excuses last time this happened. Họ vẫn dùng cái lời xin lỗi cũ rích ấy lần trước khi chuyện này xảy ra.

She WHEELED ROUND when he told her to stop. Cô ấy rẽ nhanh và hướng về phía trước khi anh ta yêu cầu cô ấy dừng lại.

We WHILED a couple of hours AWAY playing computer games. Chúng tôi giết thời gian khoảng 2 tiếng đồng hồ chỉ chơi điện tử.

Ben WHIPPED INTO the convenience store for a bag of crisps. Ben đi vào cửa hàng tiện lợi một cách nhanh chóng để mua một gói xúc xích.

He WHIPPED OFF two essays in a couple of hours before the deadline. Anh ấy viết nhanh hai bài luận trong khoảng hai giờ trước hạn chót.

She WHIPPED her hat OFF when she entered the church. Cô ấy bỏ mũ ra khi cô ấy bước vào tỏng nhà thờ.

The police officer WHIPPED OUT her radio and called for back-up. Đồn cảnh sát loại bỏ cái đài phát thanh của cô ấy và yêu cầu một sự sao lưu.

Lola WHIPPED OUT OF a side street without looking a police car. Lola đã thoát nhanh ra khỏi rìa đường mà không nhìn thấy cái xe cảnh sát ở đó.

She WHIPPED THROUGH the task. Cô ấy làm nhiệm vụ một cách nhanh chóng.

We got back late and WHIPPED UP dinner. Chúng tôi quay về muộn nên nấu bữa tối ăn thật nhanh.

I WHIPPED UP the egg whites. Tôi đang đánh trộn lòng trắng trứng.

The boss tried to WHIP UP some support for her new policies. Giám đốc cố gắng làm tăng sức ủng hộ cho những chính sách mới của cô ấy.

The police WHISKED the minister AWAY when the trouble started. Cảnh sát đi đến chỗ bộ trưởng một cách nhanh chóng kho có vấn đề xảy ra.

She WHISKED her husband OFF for a romantic weekend. Cô ấy đưa chồng cô ấy đến hưởng thụ một cuối tuần lãng mạn.

He WHISKED the crumbs OFF his sleeve. Anh ấy lấy bàn chải gạt những mảnh vụ ở ống tay áo.

Could you pass the Tippex? I need to WHITE this mistake OUT. Bạn có thể đưa cho tôi cái bút Tippex không? Tôi cần nó để xóa cái lỗi này.

He WIGGED OUT when he heard that he had failed. Anh ấy mất kiểm soát khi nghe tin anh ấy đã trượt.

He was supposed to be in charge but tried to WIGGLE OUT. Anh ta được chỉ định chịu trách nhiệm nhưng cố tránh làm điều đó.

I WIGGLED OUT OF having to work late. Tôi tránh phải làm việc muộn.

- I was going to have the hottest curry on the menu, but I WIMPED OUT and had a mild lamb Korma instead. Tôi định ăn món cà ri nổi nhất trong thực đơn nhưng tôi không đủ can đảm nên đã ăn thịt cừu Korma thay vào đó. Một số cụm động từ khác

I'm going to WIND DOWN in the country this weekend and do nothing. Tôi sẽ thư giãn ở vùng nông thôn cuối tuần này và chả làm gì cả.

They WOUND the committee DOWN after the inquiry. Họ sẽ từ từ đóngc ủa ủy ban sau khi có yêu cầu.

He WOUND the video ON to show us the scene. Anh ấy chuyển tiếp video cho chúng tôi để chỉ cho chúng tôi cảnh quay.

The company was WOUND UP when the creditors demanded payment. Công ty bị đóng cửa khi các chủ nợ yêu cầu thanh toán.

I forgot to WIND UP my alarm clock and overslept. Tôi quên phải vặn đồng hồ báo thức nê nghủ quên mất.

The children are really WINDING me UP. Lũ trẻ thực sự làm tôi kích động (tức giận.)

It took me a while to WINKLE the truth OUT of him. Tôi phải mất một lúc mới nhận được sự thật từ anh ta.

We've WINNOWED DOWN the applicants to a shortlist of four. Chúng tôi thu gọn số lượng ứng cử viên còn lại một danh sách ngắn bốn người một.

It took me a while to WINKLE the truth OUT of him. Tôi phải mất một lúc mới nhận được sự thật từ anh ta.

Revising for the exam last night WIPED me OUT. Việc ôn lại cho bài kiểm tra đêm qua làm tôi thực sự mệt mỏi.

A meteor crashing into the planet WIPED the dinosaurs OUT. Một thiên thạch rơi xuống hành tinh làm cho khủng long tuyệt chủng.

She WIPED UP the coffee she had spilled. Cô ấy đã lau sạch chỗ cà phê bị tràn ra.

She WIRED her new stereo system UP as soon as she got home. Cô ấy cắm điện vào hệ thống đài mới ngay khi cô ấy về nhà.

His supervisor told him to WISE UP and start following the rules or else he'd lose his job. Người giám sát yêu cầu anh ta ngưng tỏ ra ngu ngốc và bắt đầu tuân theo những điều luật nếu không muốn mất việc.

'Word up! You OK?' Có chuyện gì vậy, bạn có ổn không?

She goes to the gym to WORK OFF her anger. Cô ấy đi tập gym để giải tỏa nỗi tức giận.

Scientists are WORKING ON genetically modified crops and foods. Các nhà khoa học đang phát triển cây trồng biến đổi gen và thực phẩm.

They WORKED him OVER and robbed him. Họ tấn công anh ấy và cướp đồ của anh ấy.

They WORKED it OVER until they had got it right. Họ làm đi làm lại nó cho tới khi họ làm đúng thì thôi.

They WORKED OVER the market looking for bargains. Họ kiểm tra cẩn thận khu chợ để tìm đồ giá rẻ.

It took him a long time to WORK THROUGH his anger after he lost his job. Phải mất một khoảng thời gian dài để giải quyết cơn tức sau khi anh ta bị mất việc.

She WRAPPED a scarf AROUND her head because it was so cold. Cô ấy quấn khăn quanh đầu bởi vì trời rất lạnh.

He WRAPPED his arms AROUND her. Anh ta choàng tay mình quanh cô ấy.

He WRAPPED the scarf ROUND his neck to keep warm. Anh ấy quấn khăn quanh cổ để giữ ấm.

She WRAPPED her arms ROUND him. Cô ấy đã vòng tay quanh anh ấy.

They WRAPPED UP the presents then put a ribbon around them. Họ gói những món quà và quấn thêm rải ruy băng quang chúng.

WRAP UP carefully or you'll catch your death of cold outside in that rain. Mặc ấm vào nếu không bạn sẽ chết cóng ngoài kia trong cái trời mưa này.

That WRAPS things UP, so we'll end this meeting. Điều đó đã kết thúc mọi thứ nên chúng tôi kết thúc buổi họp.

He always manages to WRIGGLE OUT OF any extra work we get. Anh ấy luôn tránh làm thêm những công việc mà chúng tôi đang làm.

They asked viewers to WRITE IN with their opinions and suggestions. Họ yêu cầu người xem viết thư gửi đến đài truyền hình nhưng ý kiến và gợi ý của họ.

He WROTE the car OFF in an accident on the motorway. Anh ta làm hỏng ô tô trong vụ tai nạn trên đường cao tốc.

I WROTE OUT my notes in full to help me remember them. Tôi hoàn thành viết những ghi chú của mình để bản thân mình nhớ được chúng.

I WROTE UP the report and submitted it. Tôi viết hoàn chỉnh bản báo cáo và dã trình nó.

1 1,298 04/04/2025


Xem thêm các chương trình khác: