Wheel around là gì? Tất tần tật về Wheel around
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Wheel around từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Wheel around
I. Định nghĩa Wheel around
Wheel around: Rẽ nhanh và hướng về phía đối diện
Wheel around là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
- Wheel (động từ) có thể dùng để miêu tả hành động xoay tròn hoặc di chuyển bằng bánh xe.
- Around (trạng từ): có nghĩa là xung quanh, quanh quẩn hoặc quay về hướng khác.
Wheel around: Quay lại, xoay vòng, hoặc thay đổi hướng đột ngột. Nó có thể mô tả hành động của cơ thể (như quay người lại) hoặc chuyển động của vật thể.
Ví dụ:
When he heard the whistle, he WHEELED AROUND to see what was happening. Khi anh ấy nghe tiếng sáo, anh ấy đã re nhanh và hướng đến để xem cái gì đang xảy ra.
II. Cấu trúc và cách sử dụng Wheel around
1. Cấu trúc
S + wheel around + [đối tượng]: Quay lại hoặc thay đổi hướng nhanh chóng, thường là hướng về một vật thể hoặc một người.
2. Cách sử dụng
-
Wheel around thường được dùng khi ai đó quay hoặc thay đổi hướng một cách nhanh chóng, đặc biệt là khi người đó thay đổi vị trí hoặc thay đổi hướng nhìn.
-
Nó có thể được dùng để mô tả hành động vật lý hoặc hành động tinh thần (như thay đổi suy nghĩ, phản ứng, v.v.).
Ví dụ:
-
She wheeled around when she heard her name.
(Cô ấy quay lại ngay khi nghe thấy tên mình.) -
He wheeled around to face the door as soon as he heard a knock.
(Anh ta quay lại đối diện với cửa ngay khi nghe thấy tiếng gõ.) -
The car suddenly wheeled around and sped off.
(Chiếc xe đột ngột quay lại và phóng đi.) -
I had to wheel around when I realized I had forgotten my phone.
(Tôi phải quay lại khi nhận ra mình đã quên điện thoại.) -
She wheeled around in surprise when the gift was presented to her.
(Cô ấy quay lại ngạc nhiên khi món quà được trao cho cô ấy.)
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Wheel around
1. Từ đồng nghĩa
-
Spin around: Quay lại, xoay quanh (thường dùng khi có sự quay tròn mạnh mẽ).
Example: He spun around to see who was behind him. (Anh ấy quay lại để xem ai đang đứng sau lưng.)
-
Turn around: Quay lại, thay đổi hướng (thường dùng cho hành động xoay hoặc thay đổi hướng đi).
Example: She turned around quickly to answer the question. (Cô ấy quay lại nhanh chóng để trả lời câu hỏi.)
2. Từ trái nghĩa
-
Continue forward: Tiếp tục đi về phía trước (ngược lại với hành động quay lại).
Example: They continued forward despite the obstacles ahead. (Họ tiếp tục đi về phía trước bất chấp những trở ngại phía trước.)
-
Stay put: Đứng yên, không di chuyển (trái ngược với hành động di chuyển hoặc quay lại).
Example: The children stayed put until their teacher returned. (Các em học sinh đứng yên cho đến khi giáo viên quay lại.)
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
