Dig out là gì? Tất tần tật về dig out
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Dig out từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Dig out
I. Định nghĩa Dig out
dig out: Khai quật, tìm ra ... cái gì mà bạn đã không còn sử dụng trong một thời gian dài/ Đào, khai quật để tìm ai, cái gì
Dig out là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
Dig: đào, bới
-
Out: ra ngoài
"Dig out" có nghĩa là đào hoặc tìm thứ gì bị chôn vùi, che khuất hoặc bị bỏ quên.
Ví dụ:
I dug out my old university essays. (Tôi đã tìm ra các bài luận cũ của tôi hồi còn học đại học.)
They had to dig the survivors of the earthquake out from the ruins. (Họ đã phải đào đống đổ nát để tìm những người sống sót của vụ động đất.)
II. Cấu trúc và cách sử dụng Dig out
1. Cấu trúc
Dig + out + (something/someone)
-
Dig out something: Đào ra cái gì đó.
-
Dig out someone: Cứu ai đó ra (thường dùng trong các tình huống cứu hộ).
Lưu ý: Có thể tách động từ và giới từ:
-
I dug the documents out.
-
I dug out the documents.
2. Ví dụ
-
I dug out my old childhood toys.
→ Tôi đã lục lại những món đồ chơi thời thơ ấu của mình. -
We had to dig out the car after it got stuck in the snow.
→ Chúng tôi phải đào xe ra sau khi nó bị kẹt trong tuyết. -
The firefighters dug out the survivors from the collapsed building.
→ Lính cứu hỏa đã cứu những người sống sót khỏi tòa nhà sập. -
She dug out a map to find the location.
→ Cô ấy lục lại bản đồ để tìm vị trí. -
He dug out his old school records to show his progress.
→ Anh ấy lục lại các hồ sơ học sinh cũ để chứng minh sự tiến bộ của mình.
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Dig out
1. Từ đồng nghĩa
-
Unearth: Khai quật
-
Retrieve: Lấy lại, tìm lại
-
Excavate: Khai quật
2. Từ trái nghĩa
-
Bury: Chôn
-
Hide: Giấu
-
Cover: Phủ kín
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
