Pile into là gì? Tất tần tật về Pile into

Tổng hợp kiến thức về về cụm động Pile into từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.

1 457 18/04/2025


Pile into

I. Định nghĩa Pile into

Pile into: Đến, vào nơi nào đó nhanh chóng một cách phi tổ chức

Pile into là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:

  • Động từ chính: Pile → có nghĩa là chất đống, xếp chồng lên nhau.

  • Giới từ: Into → chỉ sự chuyển động vào bên trong một không gian.

→ Pile into có nghĩa là chen lấn, đổ vào hoặc vào một không gian hoặc nơi nào đó cùng lúc, đặc biệt là khi nhiều người hoặc vật di chuyển vào cùng lúc một cách nhanh chóng, đông đúc và hỗn loạn.

Ví dụ:

We PILED INTO the shop when it opened. Chúng tôi cùng vào cửa hàng một cách phi tổ chức khi nó vừa mở cửa.

II. Cấu trúc và cách sử dụng Pile into

1. Cấu trúc

S + pile into + something

(Ví dụ: They piled into the bus as soon as it arrived.)

2. Cách sử dụng

Pile into dùng để miêu tả hành động nhiều người hoặc vật di chuyển vào một không gian một cách vội vã hoặc đông đúc, thường mang tính chất lộn xộn, không có trật tự.

Ví dụ:

  • The students piled into the auditorium for the speech.
    → Các học sinh chen chúc vào hội trường để nghe bài phát biểu.

  • We piled into the car to head to the beach.
    → Chúng tôi chen vào xe để đi ra bãi biển.

  • The guests piled into the restaurant when it opened.
    → Các khách mời chen vào nhà hàng khi nó mở cửa.

  • The children piled into the living room to watch the cartoon.
    → Bọn trẻ chen vào phòng khách để xem phim hoạt hình.

  • As soon as the train stopped, people piled into the compartments.
    → Ngay khi tàu dừng lại, mọi người chen vào các toa xe.

III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Pile into

1. Từ đồng nghĩa

  • Crowd into → chen vào
    Everyone crowded into the small room to watch the movie.
    → Mọi người chen vào căn phòng nhỏ để xem phim.

  • Rush into → vội vã vào
    People rushed into the shop when it opened.
    → Mọi người vội vã vào cửa hàng khi nó mở cửa.

2. Từ trái nghĩa

  • Step out of → bước ra ngoài
    She stepped out of the meeting room to take a call.
    → Cô ấy bước ra khỏi phòng họp để nhận điện thoại.

  • Leave → rời đi
    After the event, everyone left the hall.
    → Sau sự kiện, mọi người rời khỏi hội trường.

1 457 18/04/2025


Xem thêm các chương trình khác: