Bring round là gì? Tất tần tật về bring round

Tổng hợp kiến thức về về cụm động Bring round từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.

1 482 13/05/2025


Bring round

I. Định nghĩa Bring round

bring round: Làm ai tỉnh lại sau khi ngất

Bring round là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:

  • Động từ chính: bring – mang, đưa đến

  • Phó từ đi kèm: round (hoặc "around") – vòng quanh, quay lại, trở về trạng thái ban đầu

→Bring round là:

Nghĩa Giải thích ngắn gọn
1. Làm ai tỉnh lại Làm hồi tỉnh sau khi ngất hoặc mất ý thức
2. Thuyết phục Làm ai thay đổi quan điểm hoặc ý kiến
3. Mang cái gì đến Mang vật/người tới nhà hoặc địa điểm nào đó

Ví dụ:

The doctors brought him round a few hours after the operation. (Bác sĩ đã làm anh ta tỉnh lại một vài giờ sau cuộc phẫu thuật.)

II. Cấu trúc và cách sử dụng Bring round

1. Cấu trúc

Cấu trúc Ý nghĩa
Bring + someone + round (to something) Thuyết phục ai thay đổi quan điểm
Bring + someone + round Làm ai tỉnh lại sau khi ngất
Bring + something + round Mang cái gì đến chỗ ai đó

2. Cách sử dụng

  • We used cold water to bring him round.
    → Chúng tôi dùng nước lạnh để làm anh ấy tỉnh lại.

  • She finally brought him round to her way of thinking.
    → Cô ấy cuối cùng đã thuyết phục được anh ta theo quan điểm của mình.

  • I’ll bring the documents round later.
    → Tôi sẽ mang tài liệu đến sau.

  • The smell of coffee helped bring her round.
    → Mùi cà phê giúp cô ấy tỉnh lại.

  • Can you bring round the cake for the party?
    → Bạn có thể mang bánh đến cho bữa tiệc không?

III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Bring round

1. Từ đồng nghĩa

Từ Nghĩa Ví dụ
Revive Làm tỉnh lại They revived the unconscious man.
Persuade Thuyết phục She persuaded him to join.
Deliver Giao, mang đến He delivered the package.

2. Từ trái nghĩa

Từ Nghĩa Ví dụ
Knock out Làm bất tỉnh The punch knocked him out.
Dissuade Làm nản, ngăn cản I tried to dissuade her from going.
Withhold Giữ lại, không đưa He withheld the documents.

1 482 13/05/2025


Xem thêm các chương trình khác: