Creep into là gì? Tất tần tật về creep into

Tổng hợp kiến thức về về cụm động Creep into từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.

1 433 08/05/2025


Creep into

I. Định nghĩa Creep into

creep into: Trở nên dễ nhận thấy trong cái gì đó

Creep into là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:

  • Động từ: creep → bò, len lỏi, di chuyển âm thầm

  • Giới từ: into → vào trong

→Creep into nghĩa là:

  • Xuất hiện dần dần, thường là một cách không dễ nhận ra ban đầu.

  • Dùng với những điều không mong muốn như lỗi, cảm xúc tiêu cực, thói quen xấu...

Ví dụ:

An angry tone crept into her voice. (Giọng điệu giận dữ trở nên dễ nhận thấy trong giọng nói của anh ấy.)

II. Cấu trúc và cách sử dụng Creep into

1. Cấu trúc

creep into + danh từ (ý tưởng, cảm xúc, hệ thống, v.v.)

2. Cách sử dụng

  • Dùng để diễn tả một yếu tố xâm nhập âm thầm và ảnh hưởng dần dần, thường là tiêu cực.

  • Có thể dùng cho suy nghĩ, tâm lý, hệ thống, tài liệu, kế hoạch, v.v.

Ví dụ:

  • As the meeting went on, boredom started to creep into the room.
    → Khi cuộc họp tiếp diễn, sự chán nản bắt đầu len lỏi vào căn phòng.

  • Mistakes have crept into the final report.
    → Các lỗi đã len lỏi vào báo cáo cuối cùng.

  • Doubts crept into his mind before the interview.
    → Những nghi ngờ len vào tâm trí anh trước buổi phỏng vấn.

  • A sense of fear crept into the crowd as the storm approached.
    → Cảm giác sợ hãi len vào đám đông khi cơn bão đến gần.

  • Some bad habits crept into his routine without him noticing.
    → Một vài thói quen xấu đã len vào thói quen của anh mà anh không để ý.

III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Creep into

1. Từ đồng nghĩa

Từ đồng nghĩa Ví dụ Nghĩa
sneak into Fear sneaked into the team’s mindset. Len lén vào
slip into Mistakes slipped into the text. Lọt vào nhẹ nhàng
infiltrate Negative thoughts infiltrated his thinking. Xâm nhập từ từ

2. Từ trái nghĩa

Từ trái nghĩa Ví dụ Nghĩa
keep out They tried to keep distractions out of the process. Không để lọt vào
stay out Errors stayed out thanks to careful editing. Ở ngoài, không xuất hiện
remove They removed any bias that had crept into the data. Gỡ bỏ phần đã len vào

1 433 08/05/2025


Xem thêm các chương trình khác: