Break into là gì? Tất tần tật về break into
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Break into từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Break into
I. Định nghĩa Break into
break into: Bắt đầu làm gì/ Được chấp nhận làm gì
Break into là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
break (động từ): phá vỡ, xâm nhập
-
into (giới từ): vào trong
Định nghĩa Break into:
-
Nghĩa đen: Đột nhập trái phép vào nơi nào đó, thường là để trộm cắp.
-
Nghĩa bóng: Bắt đầu làm điều gì đó một cách đột ngột hoặc xâm nhập vào một lĩnh vực mới (nghề nghiệp, thị trường…).
Ví dụ:
He broke into a run when he saw the police. (Hắn ta đã bắt đầu chạy khi hắn nhìn thấy cảnh sát.)
She's trying to break into acting. (Cô ấy đang cố gắng để được chấp nhận diễn xuất.)
II. Cấu trúc và cách sử dụng Break into
1. Cấu trúc
| Cấu trúc | Chú thích sử dụng | Ví dụ tiếng Anh | Dịch nghĩa |
|---|---|---|---|
| S + break into + place | Đột nhập vào một nơi nào đó (nghĩa đen) | Someone broke into the house last night. | Ai đó đã đột nhập vào ngôi nhà đêm qua. |
| S + break into + field/market | Bắt đầu tham gia lĩnh vực/ngành nghề/thị trường mới (nghĩa bóng) | He broke into the film industry in 2020. | Anh ấy bước chân vào ngành điện ảnh năm 2020. |
| S + break into + N (cảm xúc/hành động) | Hành động đột ngột bắt đầu điều gì đó | She broke into tears after hearing the news. | Cô ấy bật khóc sau khi nghe tin. |
2. Cách sử dụng
Dùng để chỉ hành động xâm nhập hoặc bắt đầu tham gia một hoạt động mới, thường dùng trong các ngữ cảnh:
-
Phạm pháp: đột nhập vào nhà hoặc tòa nhà
-
Sự nghiệp: xâm nhập vào lĩnh vực mới
-
Hành vi đột ngột: bật khóc, bật cười, hát bất chợt…
Ví dụ:
| Câu tiếng Anh | Dịch nghĩa |
|---|---|
| Thieves broke into the office over the weekend. | Bọn trộm đã đột nhập vào văn phòng cuối tuần qua. |
| She broke into acting after years of working in retail. | Cô ấy bắt đầu diễn xuất sau nhiều năm làm việc trong ngành bán lẻ. |
| He broke into a smile when he saw his daughter. | Anh ấy bật cười khi nhìn thấy con gái. |
| They broke into the European market last year. | Họ đã xâm nhập vào thị trường châu Âu vào năm ngoái. |
| The boy suddenly broke into song in the middle of class. | Cậu bé bất ngờ hát giữa giờ học. |
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Break into
1. Từ đồng nghĩa
| Từ | Ví dụ tiếng Anh | Dịch nghĩa |
|---|---|---|
| enter illegally (đột nhập) | They entered the building illegally. | Họ đột nhập vào tòa nhà bất hợp pháp. |
| force into (xâm nhập bằng vũ lực) | Someone forced into the shop last night. | Ai đó đã xâm nhập cửa hàng tối qua. |
| launch into (bắt đầu một cách mạnh mẽ) | She launched into a career in tech. | Cô ấy bắt đầu sự nghiệp trong ngành công nghệ. |
2. Từ trái nghĩa
| Từ | Ví dụ tiếng Anh | Dịch nghĩa |
|---|---|---|
| exit (thoát ra) | He exited the room quietly. | Anh ấy rời khỏi phòng một cách yên lặng. |
| withdraw from (rút lui khỏi) | They withdrew from the market due to losses. | Họ rút khỏi thị trường vì thua lỗ. |
| stay out of (không tham gia vào) | She stayed out of the argument. | Cô ấy không tham gia vào cuộc tranh luận. |
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
