Mete out là gì? Tất tần tật về Mete out
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Mete out từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Mete out
I. Định nghĩa Mete out
Mete out: Cho ai đó một hình phạt khắc nghiệt
Mete out là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
mete (động từ): phân phát, ban phát (trong cụm này mang nghĩa phân xử, xử lý)
-
out (trạng từ): nhấn mạnh hành động lan tỏa ra, ban hành ra
Mete out là một cụm động từ mang nghĩa:
-
Ban phát, áp đặt (thường là hình phạt, sự trừng phạt, công lý, đối xử...)
-
Thường dùng với các từ như: justice, punishment, treatment, discipline
Ví dụ:
They METED OUT savage penalties to anyone who broke the law. Họ đưa ra những hình phạt nghiêm trọng cho những người phá luật.
II. Cấu trúc và cách sử dụng Mete out
1. Cấu trúc
-
mete out + something (abstract)
→ thường là hình phạt, công lý, sự đối xử, hậu quả
The judge meted out a harsh sentence. -
Tân ngữ thường là danh từ trừu tượng (punishment, justice, consequences...)
2. Cách sử dụng
-
Dùng trong văn viết trang trọng, văn bản pháp lý, báo chí, văn nghị luận
-
Không dùng trong giao tiếp thân mật
-
Chủ ngữ thường là người có quyền lực hoặc tổ chức (tòa án, chính phủ, cha mẹ...)
Ví dụ:
-
The teacher meted out detention to the students who cheated.
→ Giáo viên đã phạt ở lại lớp những học sinh gian lận. -
Justice was finally meted out to the corrupt officials.
→ Công lý cuối cùng cũng được thực thi với các quan chức tham nhũng. -
The soldiers were meted out severe punishment for disobedience.
→ Những người lính bị áp đặt hình phạt nghiêm khắc vì không tuân lệnh. -
He believes harsh discipline should be meted out to criminals.
→ Anh ta tin rằng tội phạm nên bị trừng phạt nghiêm khắc. -
They criticized the way the government meted out aid to the victims.
→ Họ chỉ trích cách chính phủ phân phát viện trợ cho các nạn nhân.
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Mete out
1. Từ đồng nghĩa
-
dispense (justice/punishment) – thi hành (công lý, hình phạt)
The court dispensed justice fairly.
→ Tòa án đã thi hành công lý một cách công bằng. -
administer (punishment/law) – thi hành, áp dụng
The coach administered punishment for breaking the rules.
→ Huấn luyện viên áp dụng hình phạt vì vi phạm nội quy.
2. Từ trái nghĩa
-
withhold – giữ lại, không ban ra
The government withheld aid from the rebels.
→ Chính phủ đã không cấp viện trợ cho phe nổi loạn. -
pardon / forgive – tha thứ, ân xá
The president pardoned the prisoner.
→ Tổng thống đã ân xá cho tù nhân đó.
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
