Lose out on là gì? Tất tần tật về Lose out on

Tổng hợp kiến thức về về cụm động Lose out on từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.

1 584 16/04/2025


Lose out on

I. Định nghĩa Lose out on

Lose out on: Không có gì thuận lợi

Lose out on là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:

  • lose (động từ): mất, thua, bỏ lỡ

  • out (trạng từ): nhấn mạnh việc bị mất hoàn toàn

  • on (giới từ): chỉ mục tiêu (thứ bị mất, cơ hội bị bỏ lỡ)

=> Định nghĩa Lose out on:

Bỏ lỡ hoặc không nhận được điều gì tốt đẹp, đáng giá, thường vì thiếu may mắn, thiếu nỗ lực, hoặc không đúng lúc.

Ví dụ:

Because I left the company, I LOST OUT ON my bonus. Bởi vì tôi rời công ty nên tôi không nhận được tiền thưởng.

II. Cấu trúc và cách sử dụng Lose out on

1. Cấu trúc

S + lose(s)/lost + out on + sth

sth: cơ hội, quyền lợi, lợi ích, kinh nghiệm,...

2. Cách sử dụng

  • Dùng để nói về việc bị bỏ lỡ một điều tốt mà đáng lẽ ra người đó có thể nhận được

  • Thường dùng trong cả văn nói và viết, mang sắc thái hơi tiếc nuối

Ví dụ:

  • She lost out on a scholarship because she applied too late.
    → Cô ấy đã bỏ lỡ học bổng vì nộp đơn quá muộn.

  • Don’t lose out on this great deal!
    → Đừng bỏ lỡ cơ hội mua hàng giá hời này!

  • He lost out on the promotion to someone younger.
    → Anh ấy bị mất cơ hội thăng chức vào tay người trẻ hơn.

  • We lost out on tickets—they sold out so fast!
    → Chúng tôi lỡ mất vé – chúng bán hết quá nhanh!

  • If you skip the meeting, you might lose out on important info.
    → Nếu bạn bỏ qua buổi họp, có thể bạn sẽ lỡ thông tin quan trọng.

III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Lose out on

1. Từ đồng nghĩa

Từ đồng nghĩa Ví dụ Dịch ngắn gọn
miss out on He missed out on the trip because he was sick. Anh ấy bỏ lỡ chuyến đi vì bị ốm.
forfeit She forfeited her chance by not showing up. Cô ấy mất cơ hội vì không đến.
be deprived of They were deprived of access to education. Họ bị tước quyền được học.

2. Từ trái nghĩa

Từ trái nghĩa Ví dụ Dịch ngắn gọn
take advantage of He took advantage of every opportunity. Anh ấy tận dụng mọi cơ hội.
benefit from We benefited from the early bird discount. Chúng tôi được lợi từ giảm giá sớm.
gain She gained valuable experience from the job. Cô ấy thu được kinh nghiệm quý giá.

1 584 16/04/2025


Xem thêm các chương trình khác: