Slip down là gì? Tất tần tật về Slip down
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Slip down từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Slip down
I. Định nghĩa Slip down
Slip down: Thích thú ăn hoặc uống
Slip down là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
Slip (động từ): trượt, tuột, lướt đi
-
Down (phó từ/giới từ): xuống, xuống dưới
Slip down là một cụm động từ với 2 nghĩa chính:
-
Nghĩa đen: Rơi, trượt hoặc tuột xuống một cách nhẹ nhàng hoặc tình cờ.
-
Nghĩa bóng: Ăn/uống cái gì đó một cách dễ dàng hoặc nhanh chóng.
Ví dụ:
The cold beer SLIPPED DOWN a treat after the walk. Bia lạnh đã làm tăng niềm ham ăn uống lên sau khi đi bộ.
II. Cấu trúc và cách sử dụng Slip down
1. Cấu trúc
-
S + slip down + something
-
S + slip down (easily/quickly)
2. Cách sử dụng
-
Dùng để mô tả chuyển động rơi xuống (vật lý hoặc cơ thể).
-
Dùng để nói về việc nuốt, ăn hoặc uống thứ gì đó dễ dàng.
Ví dụ:
-
The book slipped down behind the couch.
→ Cuốn sách trượt xuống phía sau ghế sofa. -
She slipped down the stairs and twisted her ankle.
→ Cô ấy bị trượt xuống cầu thang và bị bong gân mắt cá chân. -
The soup slipped down nicely on a cold day.
→ Món súp trôi xuống cổ họng thật dễ chịu vào ngày lạnh. -
His glasses kept slipping down his nose.
→ Cặp kính của anh ấy cứ trượt xuống mũi. -
The coin slipped down into the drain.
→ Đồng xu trượt xuống cống thoát nước.
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Slip down
1. Từ đồng nghĩa
| Từ đồng nghĩa | Ví dụ + Dịch ngắn gọn |
|---|---|
| Slide down | He slid down the hill. → Anh ấy trượt xuống đồi. |
| Fall down | She fell down the steps. → Cô ấy ngã xuống bậc thang. |
| Glide down | The leaf glided down softly. → Chiếc lá lướt nhẹ nhàng xuống. |
2. Từ trái nghĩa
| Từ trái nghĩa | Ví dụ + Dịch ngắn gọn |
|---|---|
| Climb up | She climbed up the ladder. → Cô ấy leo lên thang. |
| Pull up | He pulled the curtain up. → Anh ấy kéo rèm lên. |
| Hold in place | Hold your hat in place. → Giữ cái mũ ở yên vị trí. |
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
