Bring off là gì? Tất tần tật về bring off

Tổng hợp kiến thức về về cụm động Bring off từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.

1 556 13/05/2025


Bring off

I. Định nghĩa Bring off

bring off: Thu xếp để làm thành công (việc gì khó khăn)

Bring off là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:

  • Động từ chính: bring – mang, đưa đến, gây ra

  • Phó từ đi kèm: off – ra ngoài, khỏi, tách rời

→ Bring off: Hoàn thành thành công một điều gì khó khăn, thử thách, hay không dễ đạt được.

Ví dụ:

No one thought she'd manage to do it, but she brought it off in the end. (Không ai nghĩ rằng cô ta có thể thu xếp được việc đó, nhưng cuối cùng cô ta đã làm được.)

II. Cấu trúc và cách sử dụng Bring off

1. Cấu trúc

Cấu trúc Ý nghĩa
Bring off + something Hoàn thành thành công điều gì khó khăn, phức tạp
Bring + something + off Cũng có thể dùng khi tân ngữ là danh từ hoặc đại từ

2. Cách sử dụng

Dùng để miêu tả sự thành công trong việc đạt được điều khó khăn, thử thách hoặc sự kiện không dễ dàng.

Ví dụ:

  • They brought off an incredible victory.
    → Họ đã giành chiến thắng tuyệt vời.

  • She brought off the difficult task without any help.
    → Cô ấy đã hoàn thành nhiệm vụ khó khăn mà không cần sự trợ giúp.

  • It was a risky project, but they managed to bring it off.
    → Đó là một dự án mạo hiểm, nhưng họ đã thành công.

  • The team brought off a remarkable win in the championship.
    → Đội đã giành chiến thắng ấn tượng trong giải vô địch.

  • Despite all the challenges, they brought the event off perfectly.
    → Mặc dù gặp nhiều thử thách, họ đã tổ chức sự kiện hoàn hảo.

III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Bring off

1. Từ đồng nghĩa

Từ Nghĩa Ví dụ Dịch
Accomplish Hoàn thành She accomplished the task. Cô ấy đã hoàn thành nhiệm vụ.
Succeed Thành công They succeeded in their mission. Họ đã thành công trong nhiệm vụ của mình.
Achieve Đạt được He achieved his goal. Anh ấy đã đạt được mục tiêu.

2. Từ trái nghĩa

Từ Nghĩa Ví dụ Dịch
Fail Thất bại They failed to complete the project. Họ đã không hoàn thành dự án.
Give up Từ bỏ She gave up on the idea. Cô ấy từ bỏ ý tưởng đó.
Lose Thua, mất The team lost the game. Đội thua trận đấu.

1 556 13/05/2025


Xem thêm các chương trình khác: