Tap into là gì? Tất tần tật về Tap into
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Tap into từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Tap into
I. Định nghĩa Tap into
Tap into: Sử dụng hoặc khai thác nguồn tài nguyên dồi dào vì lợi ích của bạn
Tap into là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
Động từ: Tap → chạm, gõ nhẹ, khai thác
-
Giới từ: Into → vào, vào trong
Tap into có thể hiểu là khai thác, tận dụng một nguồn tài nguyên, khả năng, hoặc cơ hội nào đó. Nó cũng có thể dùng trong ngữ cảnh chạm vào một nguồn tài nguyên hoặc tiềm năng nào đó để sử dụng hoặc khai thác.
Ví dụ:
The company is hoping to TAP INTO the Chinese market. Qúy công ty đang hy vọng để khai thác được thị trường Trung Quốc.
II. Cấu trúc và cách sử dụng Tap into
1. Cấu trúc
| Cấu trúc | Giải nghĩa |
|---|---|
| Tap + into + something | Khai thác, tận dụng hoặc tiếp cận một nguồn tài nguyên nào đó |
2. Cách sử dụng
-
Tap into something: Dùng khi bạn muốn khai thác, tận dụng một nguồn lực nào đó, chẳng hạn như năng lực, tài nguyên, hoặc cơ hội.
-
Tap into your potential: Một ví dụ điển hình về việc tận dụng tiềm năng của bản thân.
Ví dụ:
-
The company is trying to tap into the new market in Asia.
→ Công ty đang cố gắng khai thác thị trường mới ở Châu Á. -
He tapped into his knowledge of technology to create the app.
→ Anh ấy đã tận dụng kiến thức về công nghệ của mình để tạo ra ứng dụng. -
You need to tap into your creativity if you want to succeed in this field.
→ Bạn cần khai thác sự sáng tạo của mình nếu muốn thành công trong lĩnh vực này. -
The startup is tapping into the potential of artificial intelligence.
→ Công ty khởi nghiệp đang khai thác tiềm năng của trí tuệ nhân tạo. -
She tapped into her network to get advice on the new project.
→ Cô ấy đã tận dụng mạng lưới quan hệ của mình để xin lời khuyên về dự án mới.
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Tap into
1. Từ đồng nghĩa
| Từ / Cụm từ | Nghĩa | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|---|
| Utilize | Tận dụng, sử dụng | We need to utilize all available resources. | (Chúng ta cần tận dụng tất cả các nguồn tài nguyên có sẵn.) |
| Leverage | Tận dụng (một nguồn lực) | She leveraged her skills to get the promotion. | (Cô ấy đã tận dụng kỹ năng của mình để thăng chức.) |
| Tap into | Khai thác, tận dụng | We should tap into the new technology to improve our processes. | (Chúng ta nên khai thác công nghệ mới để cải thiện quy trình.) |
2. Từ trái nghĩa
| Từ / Cụm từ | Nghĩa | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|---|
| Waste | Lãng phí, không tận dụng | Don’t waste your time on trivial matters. | (Đừng lãng phí thời gian vào những vấn đề không quan trọng.) |
| Neglect | Lơ là, không chú ý đến | He neglected his potential and didn’t try his best. | (Anh ấy đã bỏ qua tiềm năng của mình và không cố gắng hết sức.) |
| Ignore | Phớt lờ, không khai thác | You can’t ignore the potential of this new technology. | (Bạn không thể phớt lờ tiềm năng của công nghệ mới này.) |
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
