Be up for là gì? Tất tần tật về Be up for

Tổng hợp kiến thức về về cụm động Be up for từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.

1 463 10/05/2025


Be up for

I. Định nghĩa Be up for

be up for: Háo hức

Be up for là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:

  • Động từ chính: be (am / is / are / was / were) → chỉ trạng thái

  • Trạng từ/giới từ: up for → mang tính thành ngữ, không dịch từng từ

→ Định nghĩa Be up for:

Nghĩa Giải thích Ví dụ Dịch
1. Sẵn sàng, hứng thú làm gì đó Dùng khi bạn có hứng / muốn làm điều gì I'm up for a movie tonight. Tối nay tôi muốn đi xem phim.
2. Được đề cử, xem xét cho cái gì Thường dùng trong các cuộc thi, giải thưởng She's up for an award. Cô ấy được đề cử giải thưởng.
3. Sắp đối mặt với điều gì (thường là tiêu cực) Dùng trong bối cảnh pháp luật hoặc khó khăn He's up for trial next week. Anh ta sẽ ra tòa tuần tới.

Ví dụ:

Are you up for the climb of Mt. Blanc? (Bạn có háo hức với việc trèo qua ngọn Mt. Blanc không?)

II. Cấu trúc và cách sử dụng Be up for

1. Cấu trúc

S + be (am/is/are/was/were) + up for + danh từ / V-ing

→ Tuỳ ngữ cảnh để hiểu là "sẵn sàng", "được đề cử", hay "đang đối mặt với"

2. Cách sử dụng

  • Are you up for a game of chess?
    → Bạn có hứng chơi cờ không?

  • She’s up for promotion this year.
    → Cô ấy được xem xét để thăng chức năm nay.

  • I’m always up for trying something new.
    → Tôi lúc nào cũng sẵn sàng thử cái mới.

  • He’s up for reelection in November.
    → Anh ấy sẽ tái tranh cử vào tháng 11.

  • They’re up for serious charges.
    → Họ đang đối mặt với những cáo buộc nghiêm trọng.

III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Be up for

1. Từ đồng nghĩa

Nghĩa Từ đồng nghĩa Ví dụ Dịch
Sẵn sàng be willing to / be game for I'm game for anything fun. Tôi sẵn sàng làm bất cứ điều gì vui.
Được đề cử be nominated for He was nominated for Best Actor. Anh ấy được đề cử Nam chính xuất sắc.
Đối mặt với be facing / be going to court for He's facing trial next week. Anh ta sẽ ra tòa tuần tới.

2. Từ trái nghĩa

Nghĩa Từ trái nghĩa Ví dụ Dịch
Sẵn sàng be not in the mood / be unwilling I'm not in the mood to go out. Tôi không có hứng đi ra ngoài.
Được đề cử be overlooked She was overlooked for promotion. Cô ấy bị bỏ qua khi xét thăng chức.
Đối mặt be off the hook (thoát tội) He's off the hook now. Anh ấy đã thoát tội rồi.

1 463 10/05/2025


Xem thêm các chương trình khác: