Snaffle up là gì? Tất tần tật về Snaffle up

Tổng hợp kiến thức về về cụm động Snaffle up từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.

1 390 26/04/2025


Snaffle up

I. Định nghĩa Snaffle up

Snaffle up: Tiêu thụ, lấy hoặc mua những thứ mà mọi người muốn

Snaffle up là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:

  • Snaffle (động từ, không trang trọng – informal): có nghĩa là lấy nhanh cái gì đó, thường là lấy về mình một cách nhanh chóng, khôn khéo (đôi khi hơi “lén lút” nhưng không hẳn là bất hợp pháp).

  • Up (phó từ): thêm vào để nhấn mạnh hành động lấy đó diễn ra hoàn toàn hoặc một cách trọn vẹn, nhanh chóng.

→ Snaffle up: Chộp lấy, lấy nhanh một thứ gì đó trước người khác, thường vì bạn muốn chiếm được lợi thế hoặc không muốn để lỡ cơ hội.

Ví dụ:

They SNAFFLED UP all the food before we got there. Họ ăn hết đống đồ ăn trước khi chúng tôi đến đó.

II. Cấu trúc và cách sử dụng Snaffle up

1. Cấu trúc

S + snaffle up + something

  • Chủ ngữ + snaffle up + vật gì đó có giá trị, cơ hội, đồ ăn ngon, v.v.

  • Thường ở thì quá khứ đơn hoặc hiện tại đơn trong văn nói.

2. Cách sử dụng

  • Dùng trong văn nói, thân mật.

  • Diễn tả hành động nhanh tay lấy cái gì đó trước người khác, như kiểu "cướp thời cơ".

  • Thường là hành động có lợi cho người lấy, đôi khi có ý hơi tham lam, láu lỉnh.

Ví dụ:

  • He snaffled up the last piece of cake before anyone noticed.
    → Anh ta chộp lấy miếng bánh cuối cùng trước khi ai kịp thấy.

  • The company snaffled up all the best candidates at the job fair.
    → Công ty vớ được hết những ứng viên tốt nhất tại hội chợ việc làm.

  • She snaffled up a great deal on that designer bag.
    → Cô ấy vớ được một món hời với cái túi hàng hiệu đó.

  • Tickets sold out in minutes as fans snaffled them up.
    → Vé bán hết trong vài phút vì người hâm mộ tranh nhau mua ngay.

  • He always snaffles up the best snacks at the party.
    → Anh ấy luôn là người vớ hết đồ ăn ngon trong các buổi tiệc.

III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Snaffle up

1. Từ đồng nghĩa

Từ Nghĩa Ví dụ + Dịch
snap up vồ lấy, giành được She snapped up the dress in the sale. → Cô ấy vớ ngay cái váy đang giảm giá.
grab chộp lấy He grabbed the opportunity. → Anh ấy chộp lấy cơ hội.
seize nắm bắt They seized the chance to invest. → Họ nắm bắt cơ hội đầu tư.

2. Từ trái nghĩa

Từ Nghĩa Ví dụ + Dịch
miss out on bỏ lỡ She missed out on the sale. → Cô ấy bỏ lỡ đợt giảm giá.
let go buông bỏ, không giữ lại He let go of the deal. → Anh ta bỏ qua cơ hội làm ăn đó.
pass up từ chối cơ hội I wouldn’t pass up a chance like that. → Tôi sẽ không bỏ qua cơ hội như thế đâu.

1 390 26/04/2025


Xem thêm các chương trình khác: