Lead to là gì? Tất tần tật về Lead to
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Lead to từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Lead to
I. Định nghĩa Lead to
Lead to: Gây ra, dẫn đến
Lead to là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
Lead to = lead (động từ) + to (giới từ)
-
Lead: dẫn dắt, đưa đến
-
To: đến, tới (chỉ hướng, chỉ kết quả)
Lead to nghĩa là gây ra, tạo ra kết quả, hoặc dẫn đến một tình huống, hậu quả, hay kết luận nào đó.
Ví dụ:
The investigation LED TO the arrest of a number of suspects. Việc điều tra đã dẫn đến việc bắt giữ hàng loạt đối tượng tình nghi.
II. Cấu trúc và cách sử dụng Lead to
1. Cấu trúc
Lead to + danh từ/ cụm danh từ/ V-ing
Một số cấu trúc phổ biến:
-
S + lead(s) to + something
-
S + led to + something (quá khứ)
-
This can lead to + danh từ/V-ing
2. Cách sử dụng
Lead to thường dùng để nói về nguyên nhân và kết quả, khi một hành động, sự kiện, hoặc yếu tố nào đó gây ra một kết quả cụ thể.
Thường dùng trong:
-
Văn viết học thuật
-
Thuyết trình
-
Nói về hậu quả của hành động
Ví dụ:
-
Lack of sleep can lead to health problems.
→ Thiếu ngủ có thể dẫn đến các vấn đề sức khỏe. -
His careless driving led to an accident.
→ Việc lái xe ẩu của anh ta đã dẫn đến một vụ tai nạn. -
Improving education may lead to lower crime rates.
→ Việc cải thiện giáo dục có thể dẫn đến tỷ lệ tội phạm thấp hơn. -
Stress often leads to poor decision-making.
→ Căng thẳng thường dẫn đến việc ra quyết định kém. -
This path leads to the river.
→ Con đường này dẫn ra sông.
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Lead to
1. Từ đồng nghĩa
| Từ | Nghĩa | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|---|
| Result in | dẫn đến | Poor diet can result in obesity. | Chế độ ăn kém có thể dẫn đến béo phì. |
| Cause | gây ra | Smoking causes cancer. | Hút thuốc gây ung thư. |
| Bring about | mang lại (kết quả) | The reforms brought about major changes. | Các cải cách đã mang lại thay đổi lớn. |
| Contribute to | góp phần vào | Pollution contributes to climate change. | Ô nhiễm góp phần vào biến đổi khí hậu. |
2. Từ trái nghĩa
| Từ | Nghĩa | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|---|
| Prevent | ngăn chặn | Regular exercise prevents disease. | Tập thể dục thường xuyên ngăn ngừa bệnh tật. |
| Block | chặn lại | Heavy traffic blocked access to the airport. | Giao thông dày đặc đã chặn đường đến sân bay. |
| Avoid | tránh | We should avoid actions that lead to conflict. | Chúng ta nên tránh những hành động dẫn đến xung đột. |
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
