Dwell upon là gì? Tất tần tật về dwell upon
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Dwell upon từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Dwell upon
I. Định nghĩa Dwell upon
dwell upon: Dành nhiều thời gian, chăm chú vào, nhai đi nhai lại
Dwell upon là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
"Dwell" (động từ): ở lại, trú ngụ, suy nghĩ hoặc tập trung vào điều gì đó.
-
"Upon" (giới từ): về, vào (chỉ sự tập trung vào một vấn đề hoặc sự kiện cụ thể).
Dwell upon = Tập trung vào một vấn đề, suy nghĩ hoặc nói về nó một cách chi tiết và lâu dài, thường là những vấn đề không cần thiết hoặc tiêu cực.
Ví dụ:
She dwelt upon the economic situation in her speech. (Cô ấy đã quá chăm chú vào tình hình kinh tế trong bài diễn văn.)
II. Cấu trúc và cách sử dụng Dwell upon
1. Cấu trúc
Dwell upon + (subject/issue/problem)
Tân ngữ là vấn đề, sự kiện, hoặc suy nghĩ mà người nói đang tập trung quá mức vào.
2. Cách sử dụng
-
We shouldn't dwell upon past mistakes, but focus on the future.
(Chúng ta không nên mãi suy nghĩ về những sai lầm trong quá khứ, mà hãy tập trung vào tương lai.) -
The speaker dwelled upon the importance of education for the younger generation.
(Người diễn giả đã nhấn mạnh tầm quan trọng của giáo dục đối với thế hệ trẻ.) -
I don’t want to dwell upon the argument we had yesterday.
(Tôi không muốn tiếp tục nghĩ về cuộc tranh cãi mà chúng ta đã có hôm qua.) -
He dwelt upon the idea of leaving the city for a quieter life.
(Anh ấy đã suy nghĩ rất nhiều về việc rời thành phố để sống một cuộc sống yên bình hơn.) -
The manager dwelled upon the reasons for the company's failure during the meeting.
(Người quản lý đã nói chi tiết về những lý do dẫn đến sự thất bại của công ty trong cuộc họp.)
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Dwell upon
1. Từ đồng nghĩa
| Từ đồng nghĩa | Nghĩa | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|---|
| Dwell on | Tập trung vào, suy nghĩ về | Don’t dwell on the negative feedback. | Đừng suy nghĩ về những lời phê bình tiêu cực. |
| Ruminate upon | Nghiền ngẫm, suy nghĩ về | He ruminated upon the decision for several days. | Anh ấy đã suy nghĩ về quyết định đó trong vài ngày. |
| Brood over | Lo lắng, suy nghĩ tiêu cực về | She brooded over her failure for weeks. | Cô ấy đã suy nghĩ tiêu cực về thất bại của mình suốt tuần. |
2. Từ trái nghĩa
| Từ trái nghĩa | Nghĩa | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|---|
| Move on | Tiến về phía trước | It’s time to move on and stop thinking about the past. | Đã đến lúc tiến lên và ngừng nghĩ về quá khứ. |
| Forget | Quên đi | I wish I could forget about the mistakes I made. | Tôi ước gì tôi có thể quên đi những sai lầm tôi đã mắc phải. |
| Let go | Buông bỏ | She let go of her past worries and embraced the future. | Cô ấy buông bỏ những lo lắng trong quá khứ và đón nhận tương lai. |
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
