Lead on là gì? Tất tần tật về Lead on

Tổng hợp kiến thức về về cụm động Lead on từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.

1 719 14/04/2025


Lead on

I. Định nghĩa Lead on

Lead on: Làm tăng hy vọng một cách sai lầm

Lead on là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:

  • Lead (động từ): dẫn dắt, dẫn đường, làm cho ai đó tin tưởng.

  • On (phó từ): tiếp tục, theo sau, mang ý nghĩa kéo dài hoặc tiếp diễn.

→ Định nghĩa Lead on:

Nghĩa 1: Dẫn đường, dẫn lối: Dùng khi bạn bảo ai đó dẫn đường đi trước.

Nghĩa 2: Làm người khác tin vào điều gì không đúng (thường về tình cảm): Gây ảo tưởng, làm người ta nghĩ bạn quan tâm trong khi bạn không thực sự như vậy.

Ví dụ:

She LED HIM ON about her desire to get married. Cô ấy làm tăng hy vọng một cách sai lầm cho anh ấy về cái khai khát hôn nhân của cô ấy.

II. Cấu trúc và cách sử dụng Lead on

1. Cấu trúc

1. S + lead on
2. S + lead someone on

2. Cách sử dụng

  • Nghĩa tích cực: bảo ai đó "dẫn đường đi trước".

  • Nghĩa tiêu cực: làm ai tin bạn có tình cảm hay hứa hẹn điều gì đó, trong khi không có thật.

Ví dụ:

  • You know the way, so you lead on.
    → Bạn biết đường mà, bạn dẫn đường đi.

  • He led her on, making her think he loved her.
    → Anh ta làm cô ấy tưởng rằng anh yêu cô.

  • Don’t lead me on if you’re not serious.
    → Đừng làm tôi hy vọng nếu bạn không nghiêm túc.

  • She led him on for months before rejecting him.
    → Cô ấy khiến anh ta hy vọng suốt mấy tháng rồi từ chối.

  • Alright then, lead on and we’ll follow.
    → Vậy thì bạn đi trước đi, bọn tôi theo sau.

III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Lead on

1. Từ đồng nghĩa

Từ Nghĩa Ví dụ Dịch
Deceive lừa dối He deceived her about his feelings. Anh ta lừa dối cô về tình cảm.
Mislead dẫn dắt sai She misled him into thinking they were dating. Cô ấy khiến anh tưởng rằng họ đang hẹn hò.
Guide (nghĩa tích cực) dẫn đường Guide us through the forest. Dẫn chúng tôi đi qua khu rừng.

2. Từ trái nghĩa

Từ Nghĩa Ví dụ Dịch
Be honest thành thật He was honest about his feelings. Anh ấy thành thật về cảm xúc của mình.
Turn down từ chối rõ ràng She turned him down right away. Cô ấy từ chối anh ngay lập tức.
Follow (trái nghĩa khi dùng nghĩa “dẫn đường”) theo sau I will follow you. Tôi sẽ theo sau bạn.

1 719 14/04/2025


Xem thêm các chương trình khác: