Chew off là gì? Tất tần tật về Chew off
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Chew off từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Chew off
I. Định nghĩa Chew off
chew off: Cắn nát
Chew off là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
Động từ: chew (nhai)
-
Giới từ: off (rời ra, tách ra)
Chew off có nghĩa là nhai hoặc cắn để tách rời một phần khỏi cái gì đó — thường là vật thể hoặc cơ thể (trong ngữ cảnh sinh tồn, đau đớn, hoặc tuyệt vọng).
Ví dụ:
The puppy chewed the heel off my shoe. (Chú chó con đã cắn nát gót giày của tôi.)
II. Cấu trúc và cách sử dụng Chew off
1. Cấu trúc
Chew off + danh từ (bộ phận, vật thể)
-
Dùng khi muốn diễn đạt hành động nhai đứt, cắn đứt ra khỏi thứ gì đó.
2. Cách sử dụng
-
Chủ yếu dùng trong văn cảnh miêu tả sinh tồn, tình huống nguy hiểm, hoặc hình ảnh mạnh.
-
Đôi khi dùng trong ngữ cảnh hài hước hoặc ẩn dụ (như "chew off my arm" để thoát khỏi tình huống tồi tệ).
Ví dụ:
-
The trapped fox chewed off its leg to escape.
(Con cáo bị mắc kẹt đã nhai đứt chân để thoát thân.) -
He joked that he’d chew off his own arm to get out of that boring meeting.
(Anh ta đùa rằng mình sẽ nhai đứt tay để thoát khỏi cuộc họp chán ngắt đó.) -
The dog nearly chewed off the corner of the couch.
(Con chó suýt nữa đã nhai đứt góc ghế sofa.) -
I saw a rat trying to chew off a piece of plastic.
(Tôi thấy một con chuột đang cố nhai đứt một miếng nhựa.) -
The animal chewed off the rope and ran away.
(Con vật đã nhai đứt sợi dây và chạy mất.)
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Chew off
1. Từ đồng nghĩa
| Từ đồng nghĩa | Nghĩa |
|---|---|
| Bite off | Cắn đứt |
| Gnaw off | Gặm đứt |
| Tear off | Xé rời (dùng cho ngữ cảnh mạnh) |
2. Từ trái nghĩa
| Từ trái nghĩa | Nghĩa |
|---|---|
| Attach | Gắn vào |
| Fasten | Buộc chặt, cố định |
| Secure | Bảo vệ, giữ chặt |
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
