Play back là gì? Tất tần tật về Play back
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Play back từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Play back
I. Định nghĩa Play back
Play back: Nghe hoặc xem cái gì đó đã được ghi lại
Play back là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
play: động từ, nghĩa là "phát", "chơi" (âm thanh, video, nhạc...)
-
back: trạng từ, nghĩa là "trở lại", "lại"
Play back là một cụm động từ dùng để chỉ hành động phát lại âm thanh hoặc hình ảnh đã ghi trước đó (video, băng ghi âm, cuộc họp, tin nhắn...).
Ví dụ:
We PLAYED the recording BACK to see if it was OK. Anh ta nghe lại bản ghi âm để xem nó có ổn không.
II. Cấu trúc và cách sử dụng Play back
1. Cấu trúc
- play back + something
- play something back
2. Cách sử dụng
Dùng khi bạn muốn nói về việc phát lại một đoạn ghi âm, video, hay bất kỳ loại tệp nào có âm thanh/hình ảnh đã được ghi lại từ trước.
Ví dụ:
-
Can you play back the recording?
→ Bạn có thể phát lại bản ghi âm không? -
She played the voicemail back several times.
→ Cô ấy đã nghe lại tin nhắn thoại nhiều lần. -
Let’s play back the interview and take notes.
→ Hãy phát lại buổi phỏng vấn và ghi chú lại. -
He played the video back to check for mistakes.
→ Anh ấy xem lại video để kiểm tra lỗi. -
The security camera footage was played back in court.
→ Đoạn video từ camera an ninh đã được phát lại tại tòa.
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Play back
1. Từ đồng nghĩa
-
replay: phát lại
Ví dụ: He replayed the match highlights.
→ Anh ấy xem lại các pha nổi bật của trận đấu.
-
rewind and play again: tua lại rồi phát
Ví dụ: I rewound the video and played it again.
→ Tôi đã tua lại video và phát lại.
2. Từ trái nghĩa
-
record: ghi lại
Ví dụ: She recorded the meeting.
→ Cô ấy ghi âm cuộc họp.
-
stop/pause: dừng hoặc tạm dừng phát
Ví dụ: He paused the video.
→ Anh ấy tạm dừng video.
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
