Bottle away là gì? Tất tần tật về bottle away
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Bottle away từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Bottle away
I. Định nghĩa Bottle away
bottle away: Tích tụ, kiềm chế
Bottle away là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
bottle (động từ): nghĩa gốc là “cho vào chai/lọ”; nghĩa bóng là kìm nén lại (cảm xúc)
-
away (trạng từ): chỉ hành động được thực hiện liên tục, âm thầm, kéo dài
Bottle away là một cụm động từ (ít dùng, trang trọng hoặc văn học), nghĩa là: Cố giữ kín cảm xúc, không bộc lộ, thường là cảm xúc tiêu cực như tức giận, buồn bã, sợ hãi.
→ Cụm này gần nghĩa với “bottle up”, nhưng “bottle away” nhấn mạnh hành động giấu kỹ và kéo dài.
Ví dụ:
If you bottled your anger away, it will only grow worse, and soon, you won't be able to contain it. Please talk to me, don't bottled away your emotions like that! (Nếu bạn cứ kiềm chế cơn giận của mình, nó sẽ chỉ trở nên tồi tệ, và sớm muộn gì bạn sẽ không thể chứa đựng được nó. Xin hãy nói với mình, đừng tích tụ cảm xúc của mình như thế.)
II. Cấu trúc và cách sử dụng Bottle away
1. Cấu trúc
| Cấu trúc | Nghĩa chú thích | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|---|
| S + bottle away + something | Chủ ngữ kìm nén cảm xúc gì đó | He bottled away his sorrow for years. | Anh ấy giấu nỗi buồn suốt nhiều năm. |
| S + be + bottling away + something | Chủ ngữ đang trong quá trình kìm nén cảm xúc | She’s bottling away her anger. | Cô ấy đang kìm nén cơn giận. |
2. Cách sử dụng
-
Dùng trong văn viết, văn miêu tả cảm xúc nội tâm hoặc mô tả nhân vật.
-
Thường đi với danh từ trừu tượng như: feelings, emotions, anger, sadness...
Ví dụ:
| Câu tiếng Anh | Dịch nghĩa |
|---|---|
| He bottled away his pain and never spoke about it. | Anh ấy kìm nén nỗi đau và không bao giờ nói ra. |
| You can’t keep bottling away your emotions like this. | Bạn không thể cứ tiếp tục giấu kín cảm xúc như vậy. |
| She bottled away her grief after the loss. | Cô ấy giấu kín nỗi buồn sau mất mát. |
| All those feelings he bottled away finally exploded. | Tất cả những cảm xúc anh ấy kìm nén cuối cùng cũng bùng nổ. |
| I think he’s bottling away more than he admits. | Tôi nghĩ anh ấy đang giấu nhiều điều hơn là thừa nhận. |
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Bottle away
1. Từ đồng nghĩa
| Từ | Nghĩa | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|---|
| bottle up | kìm nén cảm xúc | He bottled up his anger. | Anh ấy kìm nén cơn giận. |
| suppress | đàn áp, giữ lại cảm xúc | She suppressed her fear. | Cô ấy kìm nén nỗi sợ. |
| hold in | không để lộ cảm xúc | He held in his tears. | Anh ấy cố không để rơi nước mắt. |
2. Từ trái nghĩa
| Từ | Nghĩa | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|---|
| open up | mở lòng, chia sẻ cảm xúc | She finally opened up to me. | Cuối cùng cô ấy cũng mở lòng với tôi. |
| let out | giải tỏa cảm xúc | He let out his frustration. | Anh ấy trút bỏ sự bực tức. |
| express | bộc lộ cảm xúc | Don’t be afraid to express yourself. | Đừng sợ thể hiện bản thân. |
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
