Screw around là gì? Tất tần tật về Screw around
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Screw around từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Screw around
I. Định nghĩa Screw around
Screw around: Lãng phí thời gian / chung chạ,lăng nhăng(trong quan hệ tình dục)
Screw around là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
Động từ: screw → Trong cụm này, mang nghĩa hành động lộn xộn, vô trách nhiệm, hoặc có hành vi tình dục bừa bãi (nghĩa phụ thuộc vào ngữ cảnh).
-
Phó từ: around → Nghĩa là lang thang, không nghiêm túc, làm gì đó một cách mơ hồ hoặc không mục đích.
Screw around (with sb/something) (informal/slang)
-
Làm việc một cách lười biếng, không nghiêm túc hoặc không hiệu quả.
-
Dành thời gian vào những việc vô bổ, không có mục đích rõ ràng.
-
(Thân mật / slang) Có quan hệ tình dục với nhiều người một cách bừa bãi.
Ví dụ:
He spent the afternoon SCREWING AROUD but got nothing done. Anh ấy đã lãng phí cả buổi chiều nhưng không làm được gì.
He SCREWED AROUND a lot at university. Anh ấy đã rất lăng nhăng ở trường đại học.
II. Cấu trúc và cách sử dụng Screw around
1. Cấu trúc
-
Screw around (with sb / with something)
-
Không dùng trong văn viết trang trọng – mang sắc thái thân mật, đời thường, đôi khi tục hoặc xúc phạm tùy ngữ cảnh.
2. Cách sử dụng
-
Dùng trong văn nói, không trang trọng, có thể mang nghĩa chỉ trích nhẹ hoặc chê trách ai đó làm việc vô tổ chức, không nghiêm túc.
-
Nghĩa tiêu cực khi nói về mối quan hệ tình dục lăng nhăng, thường là chỉ trích.
-
Không phù hợp trong ngữ cảnh học thuật, nơi làm việc trang trọng.
Ví dụ:
-
Stop screwing around and get back to work!
→ Đừng có lãng phí thời gian nữa, quay lại làm việc đi! -
He spent the whole afternoon screwing around on his phone.
→ Anh ta dành cả buổi chiều nghịch điện thoại linh tinh. -
I don’t have time to screw around today.
→ Hôm nay tôi không có thời gian để lãng phí đâu. -
I heard he’s been screwing around with his coworker. (nghĩa tiêu cực, gossip)
→ Nghe nói anh ta đang lén lút qua lại với đồng nghiệp. -
She’s tired of him screwing around and not taking the relationship seriously.
→ Cô ấy mệt mỏi vì anh ta cứ đùa giỡn mà không nghiêm túc trong mối quan hệ.
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Screw around
1. Từ đồng nghĩa
| Từ | Nghĩa | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|---|
| Mess around | Làm việc linh tinh, lề mề | He’s always messing around in class. | Cậu ta lúc nào cũng nghịch ngợm trong lớp. |
| Goof off (informal) | Trốn việc, làm việc vô bổ | She goofed off all afternoon. | Cô ấy lười biếng cả buổi chiều. |
| Fool around | Nghịch ngợm, không nghiêm túc (hoặc có ý tình dục) | They were fooling around instead of studying. | Họ nghịch ngợm thay vì học bài. |
| Waste time | Lãng phí thời gian | Don't waste time on that. | Đừng lãng phí thời gian vào việc đó. |
2. Từ trái nghĩa
| Từ | Nghĩa | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|---|
| Get serious | Làm việc nghiêm túc | It’s time to get serious about your career. | Đã đến lúc nghiêm túc với sự nghiệp rồi. |
| Focus on | Tập trung vào | She focused on her exam preparation. | Cô ấy tập trung vào việc ôn thi. |
| Work diligently | Làm việc chăm chỉ | He worked diligently all week. | Anh ấy làm việc chăm chỉ suốt tuần. |
| Commit | Cam kết, nghiêm túc | He finally committed to the relationship. | Cuối cùng anh ấy cũng nghiêm túc với mối quan hệ. |
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
