Cling on là gì? Tất tần tật về Cling on
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Cling on từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Cling on
I. Định nghĩa Cling on
cling on: Giữ chặt, nắm chặt
Cling on là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
Cling (động từ): bám chặt, dính chặt
-
On (phó từ): tiếp tục, duy trì
Cling on có 2 nghĩa chính:
-
Bám chặt về mặt thể chất: Nắm giữ hoặc bám chặt vào ai/cái gì đó để không bị ngã/rơi.
-
Giữ lấy điều gì đó một cách tuyệt vọng hoặc kiên trì: Dùng trong nghĩa bóng – như bám víu vào hy vọng, quyền lực, ký ức, cảm xúc...
Ví dụ:
He told me to cling on as the motorbike accelerated. (Cậu ta đã bảo tôi giữ chặt khi xe máy tăng tốc.)
II. Cấu trúc và cách sử dụng Cling on
1. Cấu trúc
Cling on + to + something/someone
2. Cách sử dụng
Dùng cho cả hành động thể chất (bám chặt tay, vật thể) và hành động tinh thần (bám víu vào hy vọng, cảm xúc...).
Ví dụ:
-
The child clung on to her mother’s hand tightly.
(Đứa trẻ nắm chặt tay mẹ.) -
He managed to cling on to the edge of the cliff.
(Anh ta cố bám chặt vào mép vách đá.) -
She clung on to the railing during the turbulence.
(Cô ấy bám chặt tay vịn khi máy bay rung lắc.) -
They clung on to the hope that their son would survive.
(Họ bám víu vào hy vọng rằng con trai họ sẽ sống sót.) -
The president is desperately clinging on to power.
(Tổng thống đang tuyệt vọng bám lấy quyền lực.)
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Cling on
1. Từ đồng nghĩa
| Từ đồng nghĩa | Nghĩa |
|---|---|
| Hold on | Nắm chặt, giữ chặt |
| Hang on | Bám chặt vào |
| Grasp | Nắm lấy, bám vào |
| Stick to | Bám theo, trung thành với |
| Persevere | Kiên trì (nghĩa bóng) |
2. Từ trái nghĩa
| Từ trái nghĩa | Nghĩa |
|---|---|
| Let go | Buông ra |
| Give up | Bỏ cuộc, từ bỏ |
| Release | Thả ra, buông bỏ |
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
