Polish off là gì? Tất tần tật về Polish off

Tổng hợp kiến thức về về cụm động Polish off từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.

1 500 19/04/2025


Polish off

I. Định nghĩa Polish off

Polish off: Hoàn thành, tiêu thụ

Polish off là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:

  • Polish (động từ): đánh bóng, làm sạch → trong cụm này nghĩa bóng là làm xong nhanh chóng

  • Off (giới từ/phó từ): kết thúc, hoàn toàn

→Polish off có các nghĩa chính:

  • Ăn hoặc uống hết sạch cái gì đó rất nhanh

  • Hoàn thành một việc gì đó nhanh chóng và dễ dàng

  • (không trang trọng) Đánh bại ai đó một cách dứt khoát (ít dùng hơn)

Ví dụ:

She POLISHES OFF half a bottle of gin every night. Cô ta dùng hết nửa chai rượu gin mỗi đêm.

II. Cấu trúc và cách sử dụng Polish off

1. Cấu trúc

  • Polish off + something

  • Có thể tách ra: polish + something + off

2. Cách sử dụng

  • Phổ biến nhất: dùng khi nói về việc ăn/uống hết sạch thứ gì đó rất nhanh

  • Cũng dùng cho việc hoàn thành nhiệm vụ, công việc nhanh gọn

  • Thường mang sắc thái không trang trọng

Ví dụ:

  • He polished off the whole pizza in five minutes.
    → Anh ấy chén sạch cả cái pizza trong 5 phút.

  • We polished off the assignment before lunch.
    → Chúng tôi làm xong bài tập trước giờ ăn trưa.

  • She polished off her drink and left.
    → Cô ấy uống cạn ly và rời đi.

  • The team polished off their opponents 4–0.
    → Đội đó đánh bại đối thủ với tỉ số 4–0.

  • I could easily polish off another slice of cake.
    → Tôi ăn thêm một miếng bánh nữa cũng không vấn đề gì.

III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Polish off

Loại Từ / Cụm từ Ví dụ câu tiếng Anh Dịch ví dụ Dịch nghĩa từ
Đồng nghĩa finish He finished his meal quickly. Anh ấy ăn xong bữa ăn rất nhanh. Kết thúc, hoàn tất
devour She devoured the sandwich in seconds. Cô ấy ăn ngấu nghiến cái bánh mì trong vài giây. Ăn ngấu nghiến
complete They completed the task in no time. Họ hoàn thành nhiệm vụ rất nhanh. Hoàn thành, hoàn tất
Trái nghĩa leave unfinished He left his homework unfinished. Anh ấy bỏ dở bài tập. Bỏ dở, chưa xong
pause She paused her work to take a break. Cô ấy tạm ngừng công việc để nghỉ một chút. Tạm ngừng
save for later I’m saving this slice of cake for later. Tôi để dành miếng bánh này cho sau. Để dành, chưa dùng ngay

1 500 19/04/2025


Xem thêm các chương trình khác: