Creep in là gì? Tất tần tật về creep in
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Creep in từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Creep in
I. Định nghĩa Creep in
creep in: Bắt đầu trở nên đáng chú ý, dễ nhận thấy/ Vẫn xuất hiện bất chấp các nỗ lực để loại bỏ
Creep in là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
Động từ: creep → bò, len lỏi, di chuyển nhẹ nhàng
-
Giới từ: in → vào, bên trong
=> Creep in (hoặc creep into) có nghĩa là:
-
Dần dần xuất hiện hoặc xảy ra (thường là một cách không mong muốn hoặc không dễ phát hiện ban đầu).
-
Thường dùng để nói về lỗi, cảm xúc, ý nghĩ, thói quen, hoặc ảnh hưởng nào đó âm thầm xâm nhập.
Ví dụ:
He tried to stay calm, but you could hear the anger creeping in. (Anh ấy đã cố gắng bình tĩnh, nhưng bạn có thể dễ nhận thấy sự giận dữ trong anh ta.)
Errors crept in as the text got longer. (Các lỗi vẫn xuất hiện khi phần văn bản trở nên dài hơn.)
II. Cấu trúc và cách sử dụng Creep in
1. Cấu trúc
creep in/into + something → len lỏi vào, xuất hiện từ từ trong cái gì đó
2. Cách sử dụng
-
Dùng khi một điều gì đó (thường là tiêu cực hoặc không mong muốn) xâm nhập hoặc ảnh hưởng từ từ mà không ai để ý ngay lập tức.
-
Thường dùng trong ngữ cảnh nói về cảm xúc, lỗi sai, ảnh hưởng, hoặc thay đổi nhỏ.
Ví dụ:
-
Small errors started to creep in as the deadline approached.
→ Những lỗi nhỏ bắt đầu xuất hiện khi thời hạn đến gần. -
Doubt began to creep in after hearing the bad news.
→ Sự nghi ngờ bắt đầu len lỏi vào sau khi nghe tin xấu. -
A sense of unease crept in as he entered the dark room.
→ Cảm giác bất an len lỏi khi anh bước vào căn phòng tối. -
Bad habits can creep in if you’re not careful.
→ Thói quen xấu có thể âm thầm xuất hiện nếu bạn không cẩn thận. -
As inflation creeps in, people are spending less.
→ Khi lạm phát len lỏi, người ta chi tiêu ít hơn
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Creep in
1. Từ đồng nghĩa
| Từ đồng nghĩa | Ví dụ | Nghĩa |
|---|---|---|
| slip in | A few mistakes slipped in during the editing process. | Lén vào, xuất hiện không ai để ý |
| sneak in | Doubt sneaked in when they saw the competitor’s progress. | Len lỏi vào một cách lặng lẽ |
| infiltrate | Negative thoughts infiltrated his mind over time. | Xâm nhập từ từ |
2. Từ trái nghĩa
| Từ trái nghĩa | Ví dụ | Nghĩa |
|---|---|---|
| stay out | We tried to keep distractions from creeping in. | Giữ bên ngoài, không để vào |
| keep out | Strong policies kept corruption from creeping in. | Ngăn chặn không cho xâm nhập |
| remove | They removed any ideas that had crept into the project. | Gỡ bỏ những gì đã len lỏi vào |
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
