Sell out là gì? Tất tần tật về Sell out
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Sell out từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Sell out
I. Định nghĩa Sell out
Sell out: Bán hết sạch / Làm mất hết giá trị nghệ thuật đổi lấy thành công về thương mại
Sell out là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
Động từ: sell → nghĩa là bán.
-
Phó từ: out → mang nghĩa hết sạch, toàn bộ.
Sell out có 2 nghĩa phổ biến:
-
Bán hết sạch hàng/vé → Khi toàn bộ sản phẩm, vé, hay dịch vụ đã được bán hết, không còn hàng tồn.
-
Phản bội nguyên tắc của bản thân vì lợi ích cá nhân (tiền, danh vọng...) → Thường mang sắc thái tiêu cực, chỉ người đánh đổi giá trị cá nhân để được lợi.
Ví dụ:
The tickets for the Primal Scream concert SOLD OUT in a couple of hours. Vé xem buổi hòa nhạc Primal Scream đã bán hết trong vòng 2 giờ.
Most bands SELL OUT when they sign to a record label. Hầu hết các ban nhạc đều làm mất giá trị nghệ thuật vì lợi ích thương mại khi họ kí kết với một hãng thu âm.
II. Cấu trúc và cách sử dụng Sell out
1. Cấu trúc
-
Sell out (of something) → Bán hết thứ gì đó.
-
Sell out (someone/something) → Phản bội người khác hoặc lý tưởng.
2. Cách sử dụng
-
Nghĩa bán hết sạch dùng trong thương mại, buôn bán, biểu diễn (vé ca nhạc, sự kiện).
-
Nghĩa phản bội thường dùng trong chính trị, nghệ thuật, kinh doanh, khi ai đó không giữ vững nguyên tắc vì danh tiếng hay tiền bạc.
Ví dụ:
-
The tickets for the concert sold out in just ten minutes.
→ Vé buổi hòa nhạc đã bán hết sạch chỉ trong 10 phút. -
We sold out of all the limited edition sneakers.
→ Chúng tôi đã bán hết toàn bộ giày phiên bản giới hạn. -
The shop sold out quickly after the flash sale started.
→ Cửa hàng đã bán sạch hàng ngay sau khi chương trình khuyến mãi bắt đầu.
-
Many fans think he sold out when he signed with a big record label.
→ Nhiều fan cho rằng anh ta đã phản bội lý tưởng khi ký hợp đồng với hãng đĩa lớn. -
She promised to fight for the workers but sold out for political gain.
→ Cô ấy hứa sẽ đấu tranh cho công nhân nhưng lại phản bội vì lợi ích chính trị.
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Sell out
1. Từ đồng nghĩa
| Từ | Nghĩa | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|---|
| Be out of stock | Hết hàng | The product is out of stock now. | Sản phẩm hiện đang hết hàng. |
| Betray | Phản bội | He betrayed his team for money. | Anh ta phản bội đội mình vì tiền. |
| Compromise | Thỏa hiệp (theo hướng tiêu cực) | She compromised her values for fame. | Cô ấy thỏa hiệp giá trị bản thân vì danh vọng. |
2. Từ trái nghĩa
| Từ | Nghĩa | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|---|
| Restock | Nhập lại hàng | We will restock the shelves tomorrow. | Chúng tôi sẽ nhập lại hàng vào ngày mai. |
| Stay true (to something) | Giữ vững nguyên tắc | He stayed true to his beliefs. | Anh ấy vẫn giữ vững niềm tin của mình. |
| Remain loyal | Trung thành | She remained loyal to her values. | Cô ấy vẫn trung thành với giá trị của mình. |
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
