Crash out là gì? Tất tần tật về crash out
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Crash out từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Crash out
I. Định nghĩa Crash out
crash out: Ngủ tại nhà ai đó (khi bạn quá mệt, say ... không về được)/ Ngủ gục, ngủ lăn quay
Crash out là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
Động từ: crash → va chạm, đổ vỡ, thất bại
-
Giới từ: out → ra ngoài, ra khỏi
Crash out có thể có các nghĩa sau:
-
Ngủ thiếp đi hoặc ngủ sâu một cách đột ngột, thường vì quá mệt mỏi hoặc kiệt sức.
-
Bị loại khỏi một cuộc thi, cuộc đấu hoặc không đạt được mục tiêu nào đó.
Ví dụ:
John crashed out at a friend's flat after the end-of-term party. (John ngủ ngay tại căn hộ của một người bạn sau bữa tiệc cuối khóa.)
I crashed out in front of the TV last night. (Tôi ngủ gục ngay trước chiếc TV tối qua.)
II. Cấu trúc và cách sử dụng Crash out
1. Cấu trúc
-
crash out + (of + something) → bị loại khỏi một cuộc thi, một sự kiện nào đó
Ví dụ: Our team crashed out of the tournament in the first round. -
crash out + (from + something) → ngủ thiếp đi, rơi vào giấc ngủ sau một thời gian dài hoạt động
Ví dụ: He crashed out from exhaustion after the long journey.
2. Cách sử dụng
-
Crash out có thể dùng trong ngữ cảnh ngủ thiếp đi một cách đột ngột do mệt mỏi hoặc căng thẳng.
-
Nó cũng có thể dùng khi bạn bị loại khỏi một cuộc thi hoặc không đạt được mục tiêu trong một sự kiện nào đó.
Ví dụ:
-
After the long hike, we crashed out as soon as we got back to the campsite.
→ Sau chuyến đi bộ dài, chúng tôi ngủ thiếp đi ngay khi về đến trại. -
The team crashed out of the competition in the final round.
→ Đội của chúng tôi đã bị loại khỏi cuộc thi ở vòng cuối. -
She crashed out on the couch after working all day.
→ Cô ấy ngủ thiếp đi trên ghế sofa sau cả ngày làm việc. -
He crashed out early last night because he was so tired.
→ Anh ấy ngủ sớm tối qua vì quá mệt mỏi. -
They crashed out in the second round of the tournament.
→ Họ bị loại ở vòng hai của giải đấu.
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Crash out
1. Từ đồng nghĩa
| Từ đồng nghĩa | Ví dụ | Nghĩa |
|---|---|---|
| pass out | She passed out from exhaustion after the long run. | Ngất xỉu, ngủ thiếp đi vì kiệt sức. |
| fall asleep | I fell asleep immediately after the long journey. | Ngủ thiếp đi, chìm vào giấc ngủ. |
| drop off | He dropped off during the meeting because he was so tired. | Ngủ gật, thiếp đi. |
2. Từ trái nghĩa
| Từ trái nghĩa | Ví dụ | Nghĩa |
|---|---|---|
| wake up | She woke up suddenly in the middle of the night. | Tỉnh dậy, thức dậy. |
| stay awake | He stayed awake all night studying for the exam. | Thức, không ngủ. |
| participate | They participated in the tournament until the last match. | Tham gia, tiếp tục tham gia. |
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
